Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích

2.000.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Tính năng:

Hãng sản xuất: Flowtech
Xuất xứ: Malaysia
Kiểu kết nối: mặt bích
Nhiệt độ làm việc: 0~40ºC
Bảo hành: 12 Tháng

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Thông tin sản phẩm

Đồng hồ nước Flowtech là đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu của Malaysia được dùng phổ biến ở Châu Âu và một vài nước Châu Mỹ la-tinh. Đồng hồ nước Flowtech đang dần khẳng định trên thị trường Việt Nam trong những năm gần đây. Với thiết đơn giản, dễ lắp đặt, đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích được ứng dụng nhiều trong công nghiệp.

1 Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích

Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích là loại đồng hồ nước được làm từ vật liệu inox, liên kết với đường ống bằng mặt bích. Nhờ có đặc tính của inox là giảm khả năng chống trôi các kim loại nặng, chống ăn mòn tốt nên được ưu tiên dùng trong hệ thống cung cấp nước sạch, dây chuyền sản xuất.

Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích 2

2 Đặc tính đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích

Công nghệ sản xuất đồng hồ Malaysia là một công nghệ tiên tiến, đạt tiêu chuẩn với những đặc tính nổi bật sau đây:

  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích có khả năng chống ăn mòn cao nên được sử dụng trong các dây chuyền sử dụng hoá chất và rất dễ vệ sinh.
  • Đa dạng về mẫu mã sản phẩm
  • Thích ứng được với nhiều môi trường làm việc khác nhau (từ 0-50°C)
  • Độ chính xác cao cấp B, truyền động từ và mặt đồng hồ dễ nhìn

Đặc điểm đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích

3 Đa dạng về kích cỡ của đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích

Sự đa dạng về kích cỡ từ DN50-DN300 giúp cho người sử dụng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu:

  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN50 phi 60 (2″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN80 phi 90 (3″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN100 phi 114 (4″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN150 phi 168 (6″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN200 phi 219 (8″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN300 phi 325 (12″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN400 phi 406 (16″)
  • Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích DN500 phi 508 (20″)

Đồng hồ nước flowtech mặt bích 4

4 Tại sao nên sử dụng đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích?

Là một trong những hãng đồng hồ sản xuất ở Malaysia, tuy nhiên để chinh phục được một thị trường khó tính như Châu Âu với những yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn kỹ thuật do:

  • Công nghệ, dây chuyền sản xuất hiện đại, tiên tiến
  • Đồng hồ được kết nối mặt bích nên dễ dàng trong việc lắp đặt, bảo trì trong quá trình sử dụng.
  • Độ bền cao
  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Mặt đồng hồ được sản xuất bằng kính hoặc nhựa, rất dễ theo dõi trong quá trình sử dụng
  • Giá thành rẻ nên tạo ra tính cạnh tranh cao.

Đồng hồ nước inox mặt bích 3

5 

Ứng dụng trong thực tế 

Đồng hồ nước Flowtech inox mặt bích là loại đồng hồ có kích thước lớn nên được sử dụng nhiều trong các hệ thống lớn như hệ thống cung cấp nước sạch, hệ thống xử lý nước thải của đô thị, ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống, các ngành hoá chất,…

6 Tổng kho cung cấp số lượng lớn

Kho đồng hồ nước inox mặt bích số lượng lớn, giá rẻ

Công ty cổ phần Kỹ thuật Vimi là công ty chuyên cung cấp cho các dự án, đại lý trên toàn quốc với số lượng hàng lớn. Các sản phẩm luôn sẵn kho, đa dạng về kích thước; đầy đủ các chứng từ kiểm định CO/CQ theo quy định, chế độ bảo hành 12 tháng và hơn hết là luôn giao hàng một cách sớm nhất đến khách hàng.

Thông số kỹ thuật

  • Thông số lưu lượng đồng hồ nối bích
Type DN (mm) Class Qmax Qn Qt Qmin Min Max
Overload Permanent Transitional Min Reading Reading
LXLC-50 50 A 30 15 4.5 1.2 0.001 999,999
B 3.0 0.45
LXLC-65 65 A 50 25 7.5 2.0 0.001 999,999
B 5 0.75
LXLC-80 80 A 80 40 12 3.2 0.01 999,999
B 8.0 1.2
LXLC-100 100 A 120 60 18 4.8 0.01 999,999
B 12 1.8
LXLC-125 125 A 200 100 30 8 0.01 999,999
B 20 3
LXLC-150 150 A 300 150 45 12 0.01 999,999
B 30 4.5
LXLC-200 200 A 500 250 75 20 0.01 999,999
B 50 7.5
LXLC-250 250 A 800 400 120 32 0.01 999,999
B 80 12
LXLC-300 300 A 1200 600 180 48 0.1 999,999
B 120 18
  • Thông số kích thước đồng hồ nối bích
Type DN

size

Length

H

Height

Connecting flange
mm f D1 

Outside diameter

f D2

Bolt circle diameter

Connecting Bolts (n-M)
LXLC-50 50 200 261 165 125
LXLC-65 65 200 271 185 145 4-M16
LXLC-80 80 225 279 200 160 4-M16
LXLC-100 100 250 289 220 180 8-M16
LXLC-125 125 250 299 250 210 8-M16
LXLC-150 150 300 319 285 240 8-M16
LXLC-200 200 350 346 340 296 8-M20
LXLC-250 250 450 450 405 355 12-M20
LXLC-300 300 500 478 460 410 12-M20

 

Review