Gang

  • Van-giam-ap-nuoc-Tayfur-1-min

    Van giảm áp nước Tayfur

    Hãng sản xuất: TayFur Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ Loại giảm áp: Thủy lực Áp lực đầu vào: PN16 Điều chỉnh áp lực đầu ra: 0,7 – 16 bar; 0,5 – 10 bar; Nhiệt độ làm viêc: -10 ~ 80 độ C Kiểu lắp: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS Sơn bề mặt: epoxy-polyester Kích cỡ: DN50 ~ DN300

    (1 đánh giá)

  • van-giam-ap-hoi-Spirax-Sarco-2-min

    Van giảm áp Spirax Sarco

    Hãng sản xuất: Spirax Sarco Xuất xứ: Anh Quốc Model: DP27; 25P; DP143… Áp lực làm việc: PN40 Dải điều chỉnh áp đầu ra: 0.2 ~ 17bar Vật liệu: Gang dẻo Kiểu lắp: Mặt bích Kích cỡ: DN15~ DN50

    (1 đánh giá)

  • van-giam-ap-yoshitake-06-600x432

    Van giảm áp Yoshitake

    Hãng sản xuất: Yoshitake Xuất sứ: Nhật Bản Sử dụng: Nước, dầu, hơi nóng (Steam) hoặc khí ( Air ) Kiểu kết nối: Mặt bích hoặc ren Bảo hành: 12 tháng Chứng từ: Giấy chứng nhận CO – CQ

    (1 đánh giá)

  • van-giam-ap-hoi-Yoo-Youn-6-min

    Van giảm áp hơi Yoo Youn

    Hãng sản xuất: Yoo Youn Xuất sứ: Hàn Quốc Model: RDF-1F; RDST-1S Sử dụng: Hơi nóng (Steam) hoặc khí nén Áp lực làm việc max: PN10 Áp lực đầu ra: 0.5 ~8 kgf/cm2 Nhiệt độ làm việc: 220 độ C Kiểu lắp: Mặt bích hoặc ren Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K

    (1 đánh giá)

  • van-giam-ap-samyang-hoi-nong-1-min

    Van giảm áp hơi samyang

    Hãng sản xuất: Samyang Xuất sứ: Hàn Quốc Model: YPR-1S ; YPR-50 Sử dụng: Hơi (Steam) hoặc khí nén Áp lực làm việc max: PN16 Áp lực đầu ra: 0.35 ~ 5 kgf/cm2; 4~8 kgf/cm2 Nhiệt độ làm việc: 220 độ C Kiểu lắp: Mặt bích hoặc ren Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K

    (1 đánh giá)

  • van-giam-ap-tung-lung-1-min

    Van giảm áp Tung Lung

    Hãng: Tung Lung Xuất xứ: Đài Loan Vật liệu chế tạo van: Gang, gang dẻo Kích thước van : 1/2″ ~ 8 ” Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 220 độ C Model: TL-12, TL -15 Kiểu lắp: ren – mặt bích Áp lực đầu vào tối đa : 0 ~ 10kgf/cm2 Điều chỉnh được ( từ 0.35 ~ 5 kgf/cm2 hoặc từ 4 ~ 8 kgf/cm2)

    (1 đánh giá)

  • Khớp nối gang BE 8

    Khớp nối BE

    Vật liệu: Gang Kiểu kết nối: BE Nhiệt độ: 0°c ~ 70°c Bảo hành: 12 Tháng Kích thước: DN50 ~ DN1000

    (1 đánh giá)

  • Khớp nối BF

    Vật liệu: Gang Kiểu kết nối: BF Áp lực: PN10 ~ PN16 Nhiệt độ: 0°c ~ 80°c Bảo hành: 12 Tháng Kích thước: DN50 ~ DN1000

    (1 đánh giá)

  • Khớp nối gang FF 7

    Khớp nối FF

    Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16 Nhiệt độ làm việc: 0oC ~ 80oC Kích thước: DN50 ~ DN1000 Sử dụng tốt cho nhiều loại ống có vật liệu khác nhau : PVC, HDPE, gang, thép Bảo hành: 12 Tháng

    (1 đánh giá)

  • Khớp nối gang EE 5

    Khớp nối EE

    Áp lực làm việc: PN16 Kích thước: DN50 ~ DN600  Kiểu kết nối: 2 đầu EE ( ngàm côn kẹp ) Vật liệu: Thân gang, bulong thép mạ inox, mạ kẽm  Gioăng: Cao su

    (1 đánh giá)

  • Van cổng ty chìm Samwoo Hàn Quốc 9

    Van cổng ty chìm Samwoo Hàn Quốc

    Thân – Nắp – Vô lăng: Gang Đệm kín: EPDM Kiểu kết nối: Mặt bích Áp suất làm việc: PN16 Nhiệt độ làm việc: Max 100oC Bảo hành: 12 Tháng
    Samwoo

    (1 đánh giá)

  • Van bướm tay quay Samwoo Hàn Quốc thân gang cánh inox 1

    Van bướm gang tay quay Samwoo Hàn Quốc

    Kiểu vận hành: Tay quay Thân: Gang Cánh và trục: Inox SCS113 Đệm kín: EPDM Kết nối kiểu: Wafer Áp lực: PN16; 10K Bảo hành: 12 Tháng
    Samwoo

    (1 đánh giá)

VideoXem tất cả

Van điều khiển khí nén – Tác động kép
Van một chiều cánh bướm – Wafer dual plate check valve
Van 1 chiều lá lật – Nguyên lý hoạt động, cấu tạo