Wika 213.53

Wika 213.53 thuộc kiểu áp kế vỏ inox chân đồng chứa đầy dầu Glyserin được sử dụng rất nhiều trong các hệ thống đường ống. Và đây cũng là kiểu áp kế phổ biến với đồng hồ đo áp suất Wise đến từ Hàn Quốc.

1. Đồng hồ áp suất Wika

Đồng hồ áp suất Wika là một trong những loại đồng hồ áp được người sử dụng tin tưởng nhất và có thể nói là hãng đồng hồ áp bán chạy nhất hiện nay. Sản phẩm có tiêu chuẩn chất lượng Đức, giá thành hợp lý, đa dạng chủng loại, đặc biệt là sẵn hàng số lượng lớn.

Là một bộ phận con thuộc tập đoàn Wika đặt tại Klingenberg am Main ở Lower Franconia chuyên thiết kế, sản xuất và làm việc tại lĩnh vực thiết bị đo. Cùng đội ngũ công nhân viên tay nghề cao, chuyên viên kỹ thuật xuất sắc và đặc biệt hơn để đáp ứng nhu cầu sử dụng của mọi khách hàng trên toàn cầu nên Wika đã phân phối 42 công ty con trên khắp thế giới và nhiều nhà máy chế tạo sản phẩm.

Trong số đó, Wika 213.53 là một trong những model được sản đón nhiều nhất trên thị trường. Với giá thành phải chăng cùng đa dạng dải đo và kiểu dáng khác nhau đã đem tới rất nhiều sự tiện lợi cho khách hàng.

wika 21353 4 vimi.com .vn

2. Wika 213.53

Đồng hồ áp suất Wika 213.53 là áp kế dạng ống Bourdon chứa đầy chất lỏng được chế tạo với vỏ từ thép không gỉ và các bộ phận được làm ướt từ hợp kim đồng. Model 213.53 đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế EN 837-1 cho đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon. Do chứa đầy chất lỏng trong vỏ, phần tử áp suất và chuyển động được giảm chấn hiệu quả. Do đó, các thiết bị này đặc biệt thích hợp để đo các điểm có tải trọng động cao, chẳng hạn như chu kỳ tải nhanh hoặc rung động.

Vỏ của kiểu máy 213.53 có các kích thước danh nghĩa là 50, 63 và 100 mm và đáp ứng khả năng bảo vệ chống xâm nhập IP65. Với độ chính xác lên đến lớp 1.0, đồng hồ đo áp suất này phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Để lắp vào bảng điều khiển, đồng hồ đo áp suất có kết nối quy trình lắp mặt sau có thể được lắp với mặt bích lắp hoặc với khung hình tam giác và giá đỡ.

Wika 213.53

Ứng dụng

  • Đối với các điểm đo có tải trọng và rung động áp suất động cao
  • Đối với môi trường khí và lỏng không có độ nhớt cao hoặc không kết tinh và sẽ không tấn công các bộ phận hợp kim đồng
  • Môn thủy lực
  • Máy nén, đóng tàu

Tính năng đặc biệt

  • Chống rung và chống sốc
  • Đặc biệt là thiết kế mạnh mẽ
  • Phê duyệt kiểu cho ngành đóng tàu
  • Phạm vi quy mô lên đến 0 … 1.000 bar

wika 21353 6 vimi.com .vn

3. Thông số kỹ thuật đầy đủ của Wika 213.53

Là một trong những thương hiệu đến từ Đức, tiêu chuẩn chất lượng từ những linh kiện đầu vào liên quan đến chất lượng thành phẩm là một đồng hồ áp suất hoàn chỉnh thì đều yêu cầu qua những khâu kiểm tra nghiêm ngặt để đem đến thiết bị tốt nhất cho người dùng. Wika 213.53 cũng vậy, và để góp phần mang lại điều đó quý khách nên tìm hiểu kỹ thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Tiêu chuẩn

  • EN 837-1

Kích thước – danh nghĩa tính ( mm )

  • 50, 63, 100

Cấp chính xác

  • NS 50, 63: 1,6
  • NS 100: 1,0

Dải đo

  • NS 50: 0 … 1 đến 0 … 1,000 bar
  • NS 63, 100: 0 … 0,6 đến 0 … 1,000 bar

Giới hạn áp suất

NS 50, 63: Ổn định: 3/4 x giá trị toàn thang đo

  • Dao động: 2/3 x giá trị toàn thang đo
  • Thời gian ngắn: Giá trị quy mô đầy đủ

NS 100: Ổn định: Giá trị quy mô đầy đủ

  • Dao động: 0,9 x giá trị toàn thang đo
  • Thời gian ngắn: 1,3 x giá trị quy mô đầy đủ

Nhiệt độ làm việc

  • Môi trường xung quanh: -20… +60 ° C
  • Trung bình: tối đa +60 ° C

Hiệu ứng nhiệt độ

  • Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ chuẩn (+20 ° C): tối đa. ± 0,4% / 10 K của nhịp

Bảo vệ chống xâm nhập

  • Theo tiêu chuẩn IEC / EN 60529
  • IP65

Chân kết nối áp suất

  • Hợp kim đồng
  • Ngàm dưới hoặc ngàm sau
  • NS 50, 63: G ¼ B (nam), SW 14
  • NS 100: G ½ B (đực), SW 22

Ống Bourdon

  • NS 50:

Hợp kim đồng, loại C hoặc loại xoắn

  • NS 63:

≤ 400 bar: Hợp kim đồng, loại C hoặc loại xoắn

> 400 bar: ≥ 400 bar: Thép không gỉ 316L, kiểu xoắn

  • NS 100:

<100 bar: Hợp kim đồng, loại C

≥ 100 bar: Thép không gỉ 316L, kiểu xoắn

Bộ phận chuyển động

  • Hợp kim đồng

Chữ – số in trên mặt đồng hồ

  • NS 50, 63: Nhựa ABS, màu trắng, có chốt chặn con trỏ
  • NS 100: Chữ nhôm, trắng, đen

Kim chỉ áp suất

  • NS 50, 63: Nhựa, đen
  • NS 100: Nhôm, đen

Vỏ

  • Thép không gỉ, kết thúc tự nhiên

Kính quan sát

  • Nhựa, trong suốt

Dầu đồng hồ

  • Glycerine

Tùy chọn

■ Kết nối quy trình khác

■ Vòng đệm (mẫu 910.17, xem bảng dữ liệu AC 09.08)

■ NS 100: Điều chỉnh điểm 0 (phía trước)

■ Tăng nhiệt độ môi trường với chất hàn mềm đặc biệt

– NS 50, 63: 100 ° C

– NS 100: 150 ° C

■ Phạm vi nhiệt độ môi trường mở rộng -40 … +60 ° C với dầu silicon

■ Mặt bích lắp bề mặt, thép không gỉ (chỉ NS 63, 100)

■ Kẹp gắn, để gắn sau

wika 21353 5 vimi.com .vn

Xem thêm: Wika 233.50

4. Bảng chuyển đổi các đơn vị áp suất thường được sử dụng

Wika 213.53 được biết với nhiều dải đo khác nhau nhưng để đo áp suất thì không thể chiếu hết mọi đơn vị vào một đồng hồ được. Wik nói riêng hay đối với tất cả đồng hồ áp suất nối chung đều quy định riêng và chỉ sản xuất những đơn vị đo phổ biến. Chính vì vậy Wika cung cấp bẳng chuyển đổi đơn vị để khách hàng tham khảo và quy đổi ra được dải đo như ý muốn.

wika 21353 2 vimi.com .vn

Bảng này đề cập đến DIN 1301 Phần 1 (2002) và Phần 3 (1979).

Theo Pháp lệnh Thi hành luật về các đơn vị đo lường (Pháp lệnh Đơn vị Ferderal của Đức) từ ngày 13 tháng 12 năm 1985, chỉ những đơn vị sau được chấp nhận áp lực:

  • pascal (Pa)
  • bar (thanh)
  • milimét thủy ngân (mmHg), nhưng chỉ đối với huyết áp và áp suất của các chất lỏng vật lý khác trong y học

Có hiệu lực cho các đơn vị này theo Sắc lệnh Đơn vị của Liên bang Đức là các định nghĩa và hệ số chuyển đổi theo DIN 1301.

  • pascal dưới dạng đơn vị SI dẫn xuất với tên đặc biệt và với ký hiệu đơn vị đặc biệt
  • Bar là đơn vị áp dụng chung bên ngoài SI
  • milimét thủy ngân làm đơn vị bên ngoài SI với diện tích ứng dụng hạn chế

Phần 3 của tiêu chuẩn này xác định các hệ số chuyển đổi giữa những thứ khác cho các đơn vị sau

  • milimét thủy ngân quy ước (mmHg)
  • đồng hồ đo nước thông thường (mWS)
  • torr (Torr)
  • technical atmosphere (at)
  • standard atmosphere (atm)

wika 21353 3 vimi.com .vn

Bảng này đề cập đến ISO 31-1: 1992 và ISO 31-3: 1992

Đối với độ dài, ISO 31-1 xác định các hệ số chuyển đổi cho các đơn vị không còn được sử dụng:

  • inch (in)
  • foot (ft)

Đối với áp suất, ISO 31-3 xác định các hệ số chuyển đổi cho các đơn vị không còn được sử dụng:

  • pound-lực trên inch vuông (lbf / in.²)
  • milimét nước thông thường (mmH2O)
  • milimét thủy ngân quy ước (mmHg)
  • Torr (Torr)
  • technical atmosphere (at)
  • standard atmosphere (atm)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.