Hiển thị tất cả 12 kết quả

Trong nghành công nghiệp đường ống nói chung, các sản phẩm đến từ đất nước công nghiệp G7 Nhật Bản luôn được đánh giá cao về chất lượng. Khi nhắc đến các loại van giảm áp, chúng ta sẽ nhận thấy sự thông dụng của van giảm áp Yoshitake, bởi dòng sản phẩm này có nhiều ưu điểm nổi bật. Chúng ta hãy cũng tìm hiểu về sản phẩm này trong bài viết dưới đây.

1 Đơn vị cung cấp van giảm áp Yoshitake uy tín

Với nhu cầu mở rộng trên quy mô toàn cầu, cùng với sự phát triển hợp tác giữa Nhật Bản và Việt Nam. Trong những năm gần đây, các doanh nghiệp Nhật Bản liên tục mở rộng các nhà máy, xưởng sản xuất, chi nhánh sản xuất tại Việt Nam.

Các chủ đầu tư Nhật Bản, luôn ưu tiên sử dụng các thiết bị và phụ kiện có nguồn gốc Nhật Bản, van giảm áp Yoshitake cũng là một trong những sản phẩm có nhu cầu sử dụng ngày càng tăng. Nắm bắt được điều đó, chúng tôi luôn sẵn kho với số lượng lớn, giúp các đơn vị nhà thầu và người dùng có phụ kiện trong thời gian ngắn nhất.

Hệ thống kho nhiều cơ sở, diện tích lên đến hàng nghìn m², đủ năng lực đáp ứng các dự án lớn

Đơn vị nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, cam kết giá thành tốt nhất thị trường

Luôn sẵn hàng số lượng lớn lên đến hàng trăm sản phẩm cho mỗi model

Đơn vị cung cấp van giảm áp Yoshitake uy tín

2 Sản phẩm đầy đủ CO-CQ & bảo hành 12 tháng

Tất cả các dòng sản phẩm van giảm áp Yoshitake do Vimi cung cấp đều có đầy đủ chứng nhận CO-CQ, nhằm hỗ trợ tối đa cho các đơn vị thi công hay khách hàng doanh nghiệp chào thầu vào các công trình dự án yêu cầu khắt khe về mặt thủ tục hồ sơ giấy tờ.

Không chỉ vậy, sản phẩm còn được bảo hành chính hãng 12 tháng, đảm bảo về mặt chất lượng sản phẩm, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm sử dụng. Đối với các trường hợp đặc biệt, Vimi hoàn toàn có thể điều chỉnh thời gian bảo hành sản phẩm lên tới 18 tháng hoặc 24 tháng để hỗ trợ tối đa cho khách hàng.

Sản phẩm đầy đủ CO-CQ & bảo hành 12 tháng

3 Van giảm áp Yoshitake có đa dạng kích thước

Dòng sản phẩm van giảm áp Yoshitake được sản xuất với nhiều dạng kích thước khác nhau, tăng khả năng đáp ứng của sản phẩm trên nhiều loại hệ thống cũng như đa dạng sự lựa chọn cho người sử dụng.

Đối với loại kết nối ren: kích thước trong dải từ DN15 – DN50

Đối với loại kết nối mặt bích: kích thước trong dải từ DN50 – DN100

4 Thương hiệu sản phẩm uy tín của Nhật Bản

Được thành lập từ 1 chi nhánh của Công ty Fushiman Seisakusho vào tháng  3 năm 1937, và chính thức đổi tên thành Yoshitake Works, Ltd. vào tháng 2 năm 1948. Tính đến cuối tháng 3 năm 2018 công ty đã có doanh thu gần 2 tỷ Yên, cùng 475 nhân viên.

Trong lĩnh vực van công nghiệp nói chung, van giảm áp nói riêng. Với chất lượng van của thương hiệu, nhà sản xuất Yoshitake đã xây dựng hệ thống phân phối khắp thế giới, trong đó có Việt Nam chúng ta.

Van giảm áp thương hiệu Yoshitake Nhật Bản

5 Van giảm áp Yoshitake chuyên dùng

Dưới đây là một số các model được sử dụng nhiều trên các hệ thống đường ống, quý khách hàng có thể tham khảo thêm để lựa chọn cho hệ thống của mình.

Van giảm áp dùng cho hơi nóng Yoshitake GD45P・45 

  • Áp suất đầu vào: Max 2.0Mpa
  • Vùng áp suất điều chỉnh: 0.02 ~ 1Mpa
  • Tỷ lệ giảm áp trung bình: 10:1
  • Nhiệt độ môi chất: Max 220oC

Van giảm áp dùng cho khí, khí các bon và khí Nito. Yoshitake GD-41/41G : GD-43/43G

  • Áp suất đầu vào: 0.07 ~ 2.0Mpa
  • Vùng áp suất điều chỉnh: 0.02 ~ 0.5Mpa
  • Tỷ lệ giảm áp trung bình: 10:1
  • Nhiệt độ môi chất: 5 ~ 90oC

Van giảm áp dùng cho nước nóng và nước lạnh. Yoshitake GD-24

  • Áp suất đầu vào: 0.2 ~ 1.6Mpa
  • Vùng áp suất điều chỉnh: 0.05 ~ 0.55Mpa
  • Nhiệt độ môi chất: Max 80oC

Các loại van giảm áp Yoshitake chuyên dụng

6 Tỷ lệ giảm áp lớn, dải áp suất rộng

Van giảm áp Yoshitake là một trong những loại van có thể giảm được áp suất với tỷ lệ giảm áp lớn, cùng với khung áp suất làm việc rộng, điển hình là các dòng van dưới đây.

Van điều áp GP-2000

  • Áp suất đầu vào 0.1 ~ 2.0Mpa
  • Vùng áp suất điều chỉnh 0.02 ~ 1.7Mpa
  • Tỷ lệ điều chỉnh áp suất: 20:1

 Van điều áp GP-1000

  • Áp suất đầu vào 0.1 ~ 1.0Mpa
  • Vùng áp suất điều chỉnh 0.05 ~ 0.9Mpa
  • Tỷ lệ điều chỉnh áp suất: 20:1

Tỷ lệ giảm áp lớn, dải áp suất rộng

7 Tìm hiểu thêm về van giảm áp Yoshitake

Để có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm van giảm áp này, các kĩ sư ngành ống của Vimi đã tổng hợp lại một số các kiến thức trọng tâm, quý khách hàng có thể tham khảo để hiểu sâu hơn sản phẩm van giảm áp của Yoshitake.

Yoshitake pressure reducing valve kết nối đa dạng

Tìm hiểu Van giảm áp là gì, chúng ta biết rằng loại van này có nhiều phương pháp kết nối khác nhau kể cả nối bằng ren, kết nối mặt bích và kết nối bằng rắc co (đối với van nhựa). Hãng Yoshitake, cung cấp ra thị trường cả 2 phương pháp kết nối thông dụng giành cho van giảm áp làm từ vật liệu kim loại.

Van giảm áp Yoshitake mặt bích

Kiểu kết nối này, thường được sử dụng với những kích cỡ lớn từ DN50 trở lên. Phương pháp này khắc phục yếu điểm của kết nối ren trong quá trình lắp đặt cũng như khi bảo dưỡng và có độ kín lưu chất cao

Tuy nhiên, giá thành của kiểu kết nối này cao hơn và chi phí tính trên hệ thống ống cũng sẽ tăng do mặt bích có khối lượng vật liệu lớn, cùng với mặt bích kết nối với van gắn trên ống.

Van giảm áp Yoshitake nối ren

Kiểu kết nối này phổ biến cho các van có kích thước nhỏ đến DN50, kết nối ren phù hợp và tiện lợi trong lắp đặt cũng như trong thay thế bảo dưỡng, tuy nhiên phải lưu ý tới áp suất của hệ thống.

Kiểu kết nối của van giảm áp Yoshitake Nhật Bản

Vật liệu chế tạo phong phú

Van được chế tạo được các vật liệu kim loại khác nhau như: Gang, inox, đồng

Với van vật liệu bằng đồng, thường sử dụng cho van nước, với những kích thước nhỏ và kết nối bằng ren

Vật liệu gang được sử dụng nhiều, đặc biệt là những van kết nối mặt bích, có kích cỡ van lớn

Van giảm áp Yoshitake vật liệu inox, chủ yếu sử dụng trong hệ thống mà lưu chất có thành phần hóa chất

Các loại vật liệu của van giảm áp Yoshitake

 Ứng dụng cho nhiều hệ thống khác nhau

Đây là dòng van vô cùng quan trọng được sử dụng cho nhiều loại hệ thống khác nhau, điển hình là một số các hệ thống ưu tiên sử dụng van giảm áp hiện nay như:

Sử dụng cho các hệ thống nước, trong các toà nhà cao tầng, khu chung cư

Sử dụng trên các hệ thống lò hơi, nồi hơi, hơi nóng

Hệ thống sản xuất lọc hóa dầu

Sử dụng trong máy nén khí

Sử dụng trong các thiết bị thủy lực