HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Hà Nội

29 Ngõ 292 Kim Giang, Hoàng Mai

Chi nhánh TP.HCM

96A - HT44 - KP3, P. Hiệp Thành, Q.12

Chi nhánh Đà Nẵng

96A - HT44 - KP3, P. Hiệp Thành, Q.12

VIMI CAM KẾT

Giá tốt nhất thị trường

Xuất VAT 10% đầy đủ

Có chứng từ CO - CQ kèm theo

Tư vấn tận tâm 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

ODE 21TG1KR0V22 – 21TG2KR0V22 được biệt danh là hai model có kích thước siêu nhỏ của dòng van điện từ ODE, bởi van có kích cỡ chỉ 1/4″ và đây gần như là kích cỡ nhỏ nhất trong hệ thống ống thép nói chung

1. Chi tiết kích cỡ của ODE 21TG1KR0V22 – 21TG2KR0V22

Cả hai model 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22 đều dùng để lắp đặt trên đường ống có kích cỡ 1/4″ tường đương với đường kính ngoài của ống chỉ 13mm.

Ode 21TG1KR0V22 105

Chi tiết về tiêu chuẩn ống thép này

  • Kích thước danh nghĩa: DN8 (8A – 1/4″)
  • Đường kính ngoài: 13mm

2. ODE 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22 khác nhau như thế nào

Nhìn vào hai model 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22 chúng ta sẽ thấy rằng chỉ khác nhau ở hai trị số 1 và 2

Ode 21TG1KR0V22 105 (4)

  • Môi trường sử dụng của 21TG1KR0V22: Nước – Dầu – Khí – Gas
  • Môi trường sử dụng của 21TG2KR0V22: Nước – Dầu – Khí – Gas – Hơi nóng

Như vậy sự khác nhau chính ở đây là với trị số 2, van có thể sử dụng được cả cho hơi nóng

3. Giới hạn nhiệt độ và áp suất của ODE 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22

Van được sử dụng với nhiệt độ và áp suất thuộc dòng phổ biến của van

Ode 21TG1KR0V22 105 (2)

  • Phạm vi nhiệt độ làm việc: -10oC ~ 140oC
  • Phạm vi áp suất làm việc: 0 ~ 14bar

4. Kiểu đóng mở của 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22

Khách hàng cần lưu ý cả hai model này đều thuộc kiểu van điện từ thường đóng. Với cùng kích cỡ và chủng loại tương đương, nếu bạn muốn dùng kiểu thường mở thì cần lựa chọn model 21A2ZT20

Ode 21TG1KR0V22 105 (3)

4. Model nào có kích cỡ tương đương

Tương ứng với mỗi lưu chất chúng tôi đều có model cùng kích cỡ tương đương

  • Với van dùng cho hơi nóng: 21A2KT20
  • Với van dùng cho hóa chất làm bằng vật liệu inox 316: 21L2K1T30
  • Với hệ thống khí nén cao áp: 21A2KOT12-XC
  • Dùng cho khí gas với yêu cầu chứng chỉ chống cháy nổ: 21A2KIV20

5. Có model nào có kích cỡ nhỏ hơn không

Thực tế nhà sản xuất có nhiều kích cỡ nhỏ hơn kích cỡ của hai model 21TG1KR0V22 và 21TG2KR0V22, còn tại Việt Nam chúng tôi chỉ nhập khẩu một model duy nhất có thể lắp với ống có kích cỡ 9.6mm là 21JL1R1V23

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ODE 21TG1KR0V22 – 21TG2KR0V22”

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"