Tê uPVC Dekko hệ mét (bao gồm cả tê cong Dekko uPVC hệ mét) là một loại phụ kiện ống uPVC Dekko có tác dụng phân nhánh ống. Sản phẩm của Dekko đa dạng kích thước, dễ thi công, bền áp, phù hợp hệ thống cấp thoát nước.
1. Bản vẽ và kích thước tê uPVC Dekko hệ mét
Dưới đây là bảng kích thước chi tiết cho dòng tê uPVC Dekko hệ mét phiên bản tiêu chuẩn. Sản phẩm được phân loại theo loại mỏng và loại dày. Kỹ sư hoặc nhà thầu cần chọn đúng kích thước danh nghĩa (DN), áp lực làm việc (PN) và chiều dài lắp đặt (Zmin, Hmin) để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

Với loại tê upvc dekko hệ mét dạng mỏng
- Áp dụng cho các kích cỡ từ DN60 đến DN200, với áp suất làm việc PN6–PN8.
- Phù hợp cho hệ thống áp thấp–trung bình và các tuyến ống không yêu cầu chịu áp cao.
| Sản phẩm loại mỏng | |||
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) |
| 60 | 8 | 32 | 68 |
| 75 | 8 | 40 | 84 |
| 90 | 8 | 48 | 99 |
| 110 | 8 | 58 | 119 |
| 125 | 6 | 67.5 | 135.5 |
| 140 | 6 | 76 | 151 |
| 160 | 6 | 85 | 171 |
| 200 | 6 | 106 | 211 |
Với loại tê upvc dekko hệ mét loại dày
- Áp dụng cho dải kích cỡ rất rộng từ DN21 đến DN400, tất cả đều ở mức PN10.
- Thích hợp cho hệ thống áp lực cao, tuyến chính, đường ống chôn ngầm và yêu cầu độ bền lớn.
| Sản phẩm loại dày | |||||||
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) |
| 21 | 10 | 11.5 | 28 | 140 | 10 | 76 | 151 |
| 27 | 10 | 15 | 34.5 | 160 | 10 | 85 | 171 |
| 34 | 10 | 19 | 42 | 200 | 10 | 106 | 211 |
| 42 | 10 | 23 | 50 | 225 | 10 | 115 | 234 |
| 48 | 10 | 26 | 56 | 250 | 10 | 128 | 259 |
| 60 | 10 | 32 | 68 | 280 | 10 | 149 | 296 |
| 75 | 10 | 40 | 84 | 315 | 10 | 161.5 | 325.5 |
| 90 | 10 | 48 | 99 | 355 | 10 | 185.5 | 369.5 |
| 110 | 10 | 58 | 119 | 400 | 10 | 210 | 396 |
| 125 | 10 | 67.5 | 135.5 | ||||
2. Tê thu Dekko uPVC hệ mét
Tê thu Dekko uPVC hệ mét là loại tê có kích thước hai đầu khác nhau (DNxDN1) dùng khi cần thu nhỏ hoặc phân nhánh từ ống lớn sang ống nhỏ. Sản phẩm được kết nối keo hoặc gioăng theo đúng tiêu chuẩn Dekko.

Việc lựa chọn đúng sơ đồ và kích cỡ giúp thi công chính xác, tránh hiện tượng chênh lệch lưu lượng hay áp suất.
| Đường kính DNxDN1 (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | Z1min (mm) | H1min (mm) | Đường kính DNxDN1 (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | Z1min (mm) | H1min (mm) |
| 27×21 | 10 | 12 | 31.5 | 14.5 | 31 | 75×34 | 8 | 19.5 | 63.5 | 41 | 64 |
| 34×21 | 10 | 12 | 35 | 18 | 35 | 75×42 | 8 | 23.5 | 67.5 | 40.5 | 67.5 |
| 34×27 | 10 | 15 | 38 | 18.5 | 38.5 | 75×48 | 8 | 27.5 | 71.5 | 40 | 70 |
| 42×21 | 10 | 12.5 | 39.5 | 22.5 | 39 | 75×60 | 8 | 33.5 | 77.5 | 40 | 76 |
| 42×27 | 10 | 15.5 | 42.5 | 23 | 42.5 | 90×42 | 8 | 23.5 | 74.5 | 48.5 | 75.5 |
| 42×34 | 10 | 19.5 | 46.5 | 23 | 46 | 90×48 | 8 | 27.5 | 78.5 | 47.5 | 77.5 |
| 48×21 | 10 | 12.5 | 42.5 | 26 | 42.5 | 90×60 | 8 | 33.5 | 84.5 | 47.5 | 83.5 |
| 48×27 | 10 | 15.5 | 45.5 | 27 | 50 | 90×75 | 8 | 41.5 | 92.5 | 47.5 | 91.5 |
| 48×34 | 10 | 19.5 | 49.5 | 27 | 50 | 110×48 | 8 | 27.5 | 88.5 | 58.5 | 88.5 |
| 48×42 | 10 | 23.5 | 53.5 | 26.5 | 53.5 | 110×60 | 8 | 33.5 | 94.5 | 58.5 | 94.5 |
| 60×21 | 8 | 13 | 49 | 32.5 | 48.5 | 110×75 | 8 | 41.5 | 102.5 | 58.5 | 102.5 |
| 60×27 | 8 | 15.5 | 51.5 | 32.5 | 52.5 | 110×90 | 8 | 49 | 110 | 58.5 | 109.5 |
| 60×34 | 8 | 19.5 | 55.5 | 33 | 57.5 | 140×90 | 10 | 62 | 138 | 77 | 128 |
| 60×42 | 8 | 23.5 | 59.5 | 32.5 | 59.5 | 140×110 | 10 | 62 | 138 | 77 | 128 |
| 60×48 | 8 | 27.5 | 63.5 | 32 | 62 |
3. Tê uPVC Dekko hệ mét một đầu ren trong
Phiên bản tê uPVC Dekko hệ mét ren trong có hai đầu kiểu dán keo nối với ống uPVC Dekko và một đầu ren trong kết nối với thiết bị hoặc phụ kiện ren ngoài. Kích thước ren thông dụng và chiều dài lắp đặt được ghi rõ trong bảng thông số. Loại này phù hợp các vị trí cần tháo lắp hoặc thay thiết bị định kỳ.

4. Tê cong Dekko uPVC hệ mét loại tê đều
Tê công Dekko uPVC hệ mét kiểu “ tê đều” có ba nhánh cùng kích thước, phân nhánh đều ba hướng – phù hợp khi muốn phân chia lưu lượng như từ ống chính ra hai nhánh phụ bằng nhau. Bản vẽ thiết kế kèm thông số giúp kỹ thuật xác định đúng chiều dài, khoảng cách giữa nhánh, cung cấp giải pháp phân nhánh tối ưu trong hệ thống.

Chủng loại sản phẩm này cũng phân thành 2 dòng sản phẩm là loại dày và loại mỏng
| Sản phẩm loại dày | |||||||
| Đường kính DN (mm) Outside Diameter | PN (bar) | Z (mm) | H (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) | Z2 (mm) | H2 (mm) |
| 60 | 10 | 35 | 71 | 49.5 | 85.5 | 54 | 90 |
| 90 | 10 | 54 | 105 | 66 | 117 | 72 | 123 |
| 110 | 10 | 64 | 125 | 76 | 137 | 82 | 143 |
| 140 | 10 | 82 | 158 | 94 | 170 | 110 | 186 |
| Sản phẩm loại mỏng | |||||||
| Đường kính DN (mm) Outside Diameter | PN (bar) | Z (mm) | H (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) | Z2 (mm) | H2 (mm) |
| 90 | 47 | 95 | 56 | 104 | 64 | 112 | |
| 110 | 55 | 110 | 68.5 | 123 | 77 | 132 | |
5. Tê uPVC Dekko hệ mét cong dạng tê thu
Tê công Dekko uPVC hệ mét kiểu “tê thu” có hai nhánh chính cùng kích thước và nhánh phụ có kích cỡ nhỏ hơn, phân nhánh đều ba hướng – phù hợp khi muốn phân chia lưu lượng như từ ống chính ra hai nhánh phụ nhỏ hơn. Bản vẽ thiết kế kèm thông số giúp kỹ thuật xác định đúng chiều dài, khoảng cách giữa nhánh, cung cấp giải pháp phân nhánh tối ưu trong hệ thống.

6. Kết luận
Tê uPVC Dekko hệ mét là phụ kiện không thể thiếu trong hệ thống ống uPVC Dekko dùng để phân nhánh dòng chảy từ ống chính sang ống phụ hoặc chuyển hướng nhẹ. Sản phẩm này (hay còn gọi tê công Dekko uPVC hệ mét) được chế tạo từ nhựa uPVC chất lượng cao, đảm bảo độ kín, độ bền và tính thống nhất với ống hệ mét của Dekko. Với kiểu kết nối chuẩn và nhiều dải kích thước, tê uPVC Dekko hệ mét là lựa chọn tối ưu cho cả hệ thống cấp nước, thoát nước và tưới tiêu.













