1. Bản vẽ bạc chuyển bậc uPVC Dekko
Dưới đây là bản vẽ chi tiết và hình ảnh tổng quan thực tế về bacc chuyển bậc uPVC Dekko. Bản vẽ sẽ mô tả cho người dùng, người thiết kế và người thi công hiểu rõ về cấu tạo và cách lắp đặt bạc với ống nhựa uPVC

2. Kích thước bạc chuyển bậc uPVC Dekko
Kích cỡ bạc chuyển bậc Dekko sẽ cho chúng ta biết chi tiết từng kích thước cụ thể có trong 1 sản phẩm. Bao gồm nhiều kích thước khác nhau, song các kích thước cơ bản gồm có
- Đường kính: Của 2 đầu nối ống
- Kích thước H: Chiều dài tổng
- PN: Chính là áp lực giới hạn của đường ống
| Đường kính DNxDN1 (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) | Đường kính DNxDN1 (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) |
| 75×34 | 10 | 2 | 44 | 19 | 125×110 | 10 | 2 | 68 | 6 |
| 75×42 | 10 | 2 | 44 | 13 | 140×75 | 10 | 2 | 75 | 30 |
| 75×48 | 10 | 2 | 44 | 13 | 140×90 | 10 | 2.5 | 75 | 21 |
| 75×60 | 10 | 2 | 44 | 6 | 140×110 | 10 | 2.5 | 75 | 12.5 |
| 90×34 | 10 | 2 | 52 | 26 | 140×125 | 10 | 2.5 | 75 | 5.5 |
| 90×42 | 10 | 2 | 52 | 22.5 | 160×90 | 10 | 3 | 86 | 30 |
| 90×48 | 10 | 2 | 52 | 19 | 160×110 | 10 | 3 | 86 | 22 |
| 90×60 | 10 | 2 | 52 | 11.5 | 160×125 | 10 | 3 | 86 | 14.5 |
| 90×75 | 10 | 2 | 52 | 8 | 160×140 | 10 | 3 | 86 | 7 |
| 110×42 | 10 | 3 | 61.5 | 31.5 | 200×110 | 10 | 3 | 106 | 42 |
| 110×48 | 10 | 3 | 61.5 | 28.5 | 200×125 | 10 | 3 | 106 | 34.5 |
| 110×60 | 10 | 3 | 61.5 | 21.5 | 200×140 | 10 | 3 | 106 | 27 |
| 110×75 | 10 | 3 | 61.5 | 15 | 200×160 | 10 | 3 | 106 | 17 |
| 110×90 | 10 | 3 | 61.5 | 6.5 | 250×160 | 10 | 5 | 132 | 41 |
| 125×75 | 10 | 2.5 | 68 | 23 | 250×200 | 10 | 3.5 | 132 | 22.7 |
| 125×90 | 10 | 2.5 | 68 | 16 |
3. Ứng dụng và lắp đặt của bạc chuyển bậc uPVC Dekko
Bạc chuyển bậc thường được sử dụng trong những trường hợp khá đặc biệt
- Chuyển đổi kích cỡ khác biệt rõ ràng
- Từ những kích cỡ nối ống chính rất lớn xuống các kích thước đầu ra khá nhỏ













