Bịt uPVC Dekko hệ mét

Liên hệ

Tư vấn miễn phí:
0967 393 569
Zalo tư vấn:
0972 881 852

HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Miền Bắc

Ô10 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nôi

Chi nhánh Miền Nam

NG3A, Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

Chi nhánh Miền Trung

B1A - Âu Cơ, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

VIMI CAM KẾT

Giá cạnh tranh

Xuất VAT 10% đầy đủ

Đầy đủ chứng từ bán hàng

Tư vấn 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

Bịt uPVC Dekko hệ mét là phụ kiện dùng để đóng kín đầu tuyến ống trong hệ thống ống nhựa uPVC Dekko, bảo đảm độ kín tuyệt đối và duy trì ổn định áp lực làm việc. Nhờ vật liệu uPVC bền, chống ăn mòn và kích thước chuẩn hệ mét, bịt Dekko giúp thi công nhanh, tránh rò rỉ và phù hợp cho cả hệ thống cấp nước, thoát nước và tưới tiêu. Với dải kích cỡ đa dạng, sản phẩm dễ dàng lựa chọn theo đúng yêu cầu công trình.

1. Bịt uPVC Dekko hệ mét là gì

Bịt uPVC Dekko hệ mét là phụ kiện dùng để đóng kín đầu ống, giúp kết thúc tuyến ống an toàn, tránh rò rỉ và đảm bảo áp lực cho toàn hệ thống. Sản phẩm được làm từ nhựa uPVC chất lượng cao, lắp đặt đồng bộ với ống Dekko hệ mét.

ứng dụng của bịt upvc dekko hệ mét

2. Bịt uPVC Dekko hệ mét khác gì với sản phẩm thông dụng

So với các loại đầu bịt nhựa thông thường, bịt uPVC Dekko hệ mét có độ chính xác kích thước cao hơn, khả năng kín nước tốt hơn và chịu áp lực ổn định theo tiêu chuẩn PN10. Đồng thời đồng bộ tuyệt đối với hệ ống nhựa uPVC Dekko nên dễ thi công và độ bền cao hơn.

khác biệt của bịt upvc dekko hệ mét

3. Bản vẽ bịt uPVC Dekko hệ mét và các kích thước

Bản vẽ kỹ thuật thể hiện rõ kích thước DN, Z và H, giúp xác định chiều dài lắp đặt và độ sâu bịt đầu ống; từ đó đảm bảo lựa chọn đúng kích cỡ phù hợp với yêu cầu thi công thực tế.

kích thước bịt upvc dekko hệ mét

4. Kích thước bịt uPVC Dekko hệ mét

Bảng kích thước cung cấp đầy đủ DN, chỉ số áp lực PN10 và các thông số Zmin, Hmin để kỹ sư và kỹ thuật viên dễ dàng đối chiếu khi chọn đúng loại bịt tương ứng với đường kính ống.

Đường kính DN (mm)PN (bar)Zmin (mm)Hmin (mm)Đường kính DN (mm)PN (bar)Zmin (mm)Hmin (mm)
421012.546901026.577.5
48101451110103495
60101656.5125101590
751021.365.3140101590

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"