Măng sông uPVC Dekko hệ mét là phụ kiện uPVC Dekko chuyên dùng để nối hai đoạn ống uPVC cùng đường kính trong cùng một tuyến ống thẳng, đảm bảo độ kín nước và độ bền cho toàn bộ hệ thống. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa uPVC chất lượng cao, phù hợp với các tiêu chuẩn đường ống cấp thoát nước hiện nay.
1. Bản vẽ và kích thước măng sông uPVC Dekko hệ mét loại đúc
Đây là phiên bản măng sông uPVC Dekko hệ mét được sản xuất đồng bộ với ống uPVC Dekko hệ mét, cho phép lắp đặt dễ dàng và đảm bảo độ thẳng hàng. Đảm bảo ổn định dòng chảy khi đi qua măng xông upvc dekko hệ mét

Măng xông upvc dekko hệ mét có các kích cỡ đường kính danh nghĩa (DN) từ 21 mm tới 110 mm, cùng cấp áp lực PN10. Việc sử dụng măng sông loại đúc giúp hạn chế việc hàn hoặc gia công thêm, rút ngắn thời gian thi công.
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) |
| 21 | 10 | 2 | 41 |
| 27 | 10 | 2 | 52 |
| 34 | 10 | 3 | 62 |
| 42 | 10 | 3 | 57 |
| 48 | 10 | 3 | 63 |
| 60 | 10 | 6 | 76 |
| 75 | 10 | 6 | 94 |
| 90 | 10 | 6 | 108 |
| 110 | 10 | 6 | 128 |
2. Măng sông uPVC Dekko hệ mét loại nong
Loại “nong” (hay còn gọi là măng sông uPVC Dekko hệ mét nong) được thiết kế để sử dụng với các ống lớn DN từ ~125 mm tới ~315 mm. Sơ đồ chi tiết cho thấy Zmin và Hmin, giúp kỹ sư dễ dàng đánh giá vị trí lắp đặt và chiều dài nối.

Măng xông upvc dekko hệ mét là lựa chọn phù hợp cho các tuyến ống lớn chôn ngầm hoặc hệ thống cấp thoát có lưu lượng cao.
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) |
| 125 | Theo áp suất làm việc mong muốn | 6 | 144 |
| 140 | 6 | 159 | |
| 160 | 6 | 178 | |
| 180 | 6 | 198 | |
| 200 | 6 | 218 | |
| 225 | 6 | 243 | |
| 250 | 6 | 268 | |
| 280 | 6 | 298 | |
| 315 | 6 | 330 |
3. Thiết kế và thông số măng sông trượt Dekko uPVC hệ mét
Măng sông trượt (slide coupling) của Dekko trong hệ mét cho phép một đầu hoặc cả hai đầu có khả năng trượt để bù dịch chuyển tuyến ống uPVC Dekko – phù hợp với các đường ống chịu giãn nở, rung động hoặc lắp đặt trong môi trường thay đổi.

Bảng thông số măng xông upvc dekko hệ mét gồm DN, Di, Z, H, H1 giúp lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp.
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Di (mm) | Z (mm) | H (mm) | H1 (mm) |
| 75 | Theo áp suất làm việc mong muốn | 75.2 | 20 | 154 | 77 |
| 90 | 90.4 | 20 | 154 | 77 | |
| 110 | 110.4 | 20 | 180 | 90 | |
| 125 | 125.5 | 20 | 200 | 100 | |
| 140 | 140.6 | 20 | 220 | 110 | |
| 160 | 160.6 | 20 | 240 | 120 | |
| 180 | 180.7 | 20 | 260 | 130 | |
| 200 | 200.7 | 20 | 286 | 143 |
4. Măng sông uPVC Dekko hệ mét ren trong
Đây là loại măng sông uPVC Dekko hệ mét có ren trong ở một đầu, dùng để kết nối với thiết bị có ren ngoài như van, đồng hồ.

Với các kích thước như DN×G, Sw, H1min…, sản phẩm thích hợp cho các vị trí cần tháo lắp hoặc thay thế thường xuyên.
| Đường kính DNxG (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) | Sw (mm) |
| 21×1/2 | 10 | 3 | 36.5 | 17 | 27 |
| 27×3/4 | 10 | 3 | 41.5 | 19 | 32 |
| 34×1 | 10 | 3 | 47 | 21 | 40 |
| 42×1*1/4 | 10 | 3 | 54 | 24 | 48 |
| 48×1*1/2 | 10 | 3 | 57 | 24 | 56 |
| 60×2 | 10 | 3 | 67 | 28 | 69 |
| 75×2*1/2 | 10 | 3 | 79 | 32 | 88 |
5. Măng sông ren ngoài Dekko uPVC hệ mét
Loại măng xông uPVC Dekko hệ mét ren ngoài dành cho hệ mét được tiện ren ngoài, thuận tiện kết nối với chi tiết hoặc phụ kiện có ren trong.

Các thông số của măng xông uPVC Dekko hệ mét như Zmin, Hmin, H1min, Sw được cung cấp chi tiết – giúp đội thi công dễ tính toán lắp đặt chính xác.
| Đường kính DNxG (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) | Sw (mm) | Đường kính DNxG (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) | Sw (mm) |
| 21×1/2 | 10 | 4.5 | 38 | 14 | 27 | 34×1*1/2 | 10 | 6.5 | 50 | 20.5 | 52 |
| 21×1 | 10 | 7.5 | 42 | 18 | 36 | 42×1*1/4 | 10 | 8.5 | 56 | 20.5 | 45 |
| 27×3/4 | 10 | 4.5 | 43 | 16 | 32 | 42×1*1/2 | 10 | 8.5 | 56 | 20.5 | 52 |
| 27×1 | 10 | 7.5 | 45 | 18 | 36 | 48×1*1/2 | 10 | 9.5 | 60 | 20.5 | 60 |
| 27×1*1/2 | 10 | 6.5 | 46.5 | 20.5 | 52 | 60×2 | 10 | 11.5 | 72 | 24.5 | 72 |
| 34×1 | 10 | 8.5 | 49 | 17.5 | 45 | 75×2*1/2 | 10 | 13 | 85 | 28 | 91.4 |
| 34×1*1/4 | 10 | 8.5 | 52 | 20.5 | 45 | 90×3 | 10 | 14 | 97 | 32 | 108 |
6. Măng sông ren đồng trong Dekko uPVC hệ mét
Đây là phiên bản măng xông uPVC Dekko hệ mét nâng cao: Thân măng sông uPVC Dekko hệ mét kết hợp với ren đồng trong – tăng cường độ bền ren và khả năng chịu lực/cơ động, phù hợp với các loại thiết bị ren ngoài bằng đồng như van xả khí bằng đồng. Nhà thi công nên lựa chọn loại này khi hệ thống có yêu cầu về tháo lắp, bảo trì cao hơn.

7. Măng sông uPVC Dekko hệ mét ren đồng ngoài
Măng xông uPVC Dekko hệ mét ren đồng ngoài của măng sông Dekko hệ mét phù hợp khi cần kết nối với thiết bị ren lớn hoặc ống ren ngoài bằng đồng (Ví dụ: Van bi đồng) . Đây là giải pháp cho các trường hợp đặc biệt nơi mà mối nối cần ren đồng để tăng độ bền và khả năng chống rò rỉ.

8. Măng sông uPVC Dekko hệ mét nối gioăng một đầu
Măng sông uPVC Dekko hệ mét kiểu nối gioăng một đầu sử dụng gioăng cao su đàn hồi, dễ thi công, phù hợp với môi trường cần bảo trì thường xuyên

Bảng thông số của măng xông uPVC Dekko hệ mét cho thấy kích thước DN, PN, Zmin, Hmin, H1min – rất cần thiết để chọn đúng dòng sản phẩm.
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | Zmin (mm) | Hmin (mm) | H1min (mm) |
| 75 | Theo áp suất làm việc mong muốn | 94 | 265 | 111.2 |
| 90 | 97 | 282 | 116.1 | |
| 110 | 104 | 308 | 122.9 | |
| 125 | 108 | 325 | 128.1 | |
| 140 | 112 | 345 | 132.5 | |
| 160 | 119 | 369 | 140.1 | |
| 180 | 124 | 392 | 146.1 | |
| 200 | 129 | 414 | 152.1 | |
| 225 | 136 | 446 | 161.1 | |
| 250 | 143 | 478 | 168.5 |
9. Măng sông nối gioăng hai đầu Dekko uPVC hệ mét
Phiên bản nối gioăng hai đầu dành cho các ứng dụng phức tạp hơn – nơi cả hai đầu cần tháo lắp hoặc có khả năng dịch chuyển. 
Thông số chi tiết hỗ trợ kỹ sư đánh giá chiều dài tổng, khe trượt và khả năng chịu áp.
| Đường kính DN (mm) | PN (bar) | H (mm) | Đường kính DN (mm) | PN (bar) | H (mm) |
| 75 | Theo áp suất làm việc mong muốn | 260 | 160 | Theo áp suất làm việc mong muốn | 350 |
| 90 | 270 | 180 | 374 | ||
| 110 | 295 | 200 | 390 | ||
| 125 | 320 | 225 | 405 | ||
| 140 | 332 | 250 | 433 |













