Mặt Bích Mù Inox BS PN16

1.00014.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Tính năng:

  • Vật liệu: Inox 
  • Tiêu chuẩn kết nối: BS
  • Áp suất: PN16
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Tình trạng: Sẵn kho – Số lượng lớn
Xóa
Gọi lại miễn phí

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Tên sản phẩmGiáSố lượngThêm vào giỏ hàng
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN321.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN402.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN503.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN654.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN805.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN1006.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN1257.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN1508.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN2009.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN25010.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN30011.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN35012.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN40013.000
Mặt Bích Mù Inox BS PN16 - DN50014.000

Thông tin sản phẩm

Mặt bích mù inox BS PN16 là một trong các loại mặt bích được sử dụng nhiều trên các hệ thống khí nén hoặc lò hơi, đáp ứng tốt các yêu cầu làm việc hiệu suất lớn, đặc biệt là trong các hệ thống đường ống có nồng độ hoá chất cao.

1 Tiêu chuẩn BS – Ứng dụng toàn cầu

Tiêu chuẩn BS (tên tiếng anh là British Standards) được cấp phép và ban hành vào năm 1979 bởi Uỷ ban tiêu chuẩn Anh nhằm đảm bảo các yêu cầu như kết nối, chịu áp lực theo một tiêu chuẩn nhất định.

Tiêu chuẩn BS - Ứng dụng toàn cầu

Với việc được sử dụng hầu hết các quốc gia trong đó có Việt Nam chúng ta, là điều thật dễ hiểu, bởi tính lắp lẫn trong các hệ thống đường ống khác nhau cùng áp dụng tiêu chuẩn BS.

Giống như các tiêu chuẩn khác: DIN, JIS, ANSI… ” Tiêu chuẩn BS ” cũng đáp ứng mọi yêu cầu kết nối đường ống khác nhau. Do đó, tiêu chuẩn này đã được công nhận và ứng dụng trên toàn cầu.

2 Áp lực làm việc PN16

Mặt bích mù inox BS PN16 có áp suất làm việc tương mức mức 16Bar hay 16Kgf/cm².

Do được cấu tạo từ loại vật liệu inox cao cấp, nên với các đặc tính của inox 304 và 316, mặt bích BS có thể chịu được nhiệt độ cao, áp suất lớn của hầu hết các hệ thống như: hệ thống dẫn dầu, hệ thống nước thải, hệ thống khí nén, hệ thống dẫn xăng và nhiên liệu,… Bởi nhiệt độ giới hạn của cả hệ thống thường thấp hơn nhiệt độ giới hạn của phụ kiện, để đảm bảo an toàn.

Để phù hợp với các hệ thống không yêu cầu mức áp suất làm việc cao, các nhà sản xuất còn chế tạo các loại bích như bích mù inox BS PN6 hay bích mù inox BS PN10 để tiết kiệm chi phí sử dụng và vận hành.

3 Giới hạn nhiệt độ

Phụ thuộc vào nhóm vật liệu và cấp độ phụ kiện tuân theo, sản phẩm bích mù inox BS PN16 có giới hạn nhiệt độ khác nhau. Ngoài ra, các sản phẩm phụ kiện được sản xuất từ các nhà sản xuất khác nhau cũng sẽ có giới hạn nhiệt độ không giống nhau. Tuy nhiên, đa số các phụ kiện bích inox này thường đạt tới giới hạn 120°C.

4 Một số ưu điểm bích mù inox BS PN16

Khi lựa chọn hay tìm hiểu về phụ kiện inox nào đó, vấn đề mà chúng ta quan tâm đầu tiên đó là mặt ưu nhược điểm của sảm phẩm đó. Vậy ưu điểm của mặt bích mù inox BS PN16 là:

Vật liệu inox nên chống được ăn mòn và độ nhiễm từ thấp

Giá thành rẻ – Tiết kiệm chi phí

Chịu được áp lức, nhiệt độ cao sử dụng tốt trong những môi trường khắc nhiệt

Một số ưu điểm bích mù inox BS PN16

5 Ứng dụng của bích mù inox BS PN16 trong thực tế

Một số ứng dụng của mặt bích mù inox BS PN16 thường gặp:

Là một trong những cách ăn toàn nhất và hiệu quả nhất để ngăn chặn dòng chảy trong đường ống khi cần sửa chữa hoặc thay thế

Có thể bổ sung thêm các đường ống mới vào hệ thống đường ống một cách đơn giản, an toàn

Tắt hệ thống đường ống khi không còn cần thiết hay không sử dụng đến

Ứng dụng của bích mù trong thực tế

Áp suất

Tiêu chuẩn

Vật liệu

Thông số kỹ thuật

Mặt Bích Mù Inox BS PN16

  • Vật liệu: Inox
  • Tiêu chuẩn kết nối: BS
  • Áp lực: PN16
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Kiểu loại: Nhiều ( FF, RF…)

Review

Sản phẩm đã xem