Tê ren inox 201

1.0007.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Tính năng:

  • Vật liệu: Inox 201
  • Kiểu kết nối: Ren
  • Kích thước: DN8 ~ DN50
  • Sẵn kho số lượng lớn
  • Cấp hàng toàn quốc
Xóa
Gọi lại miễn phí

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Tên sản phẩmGiáSố lượngThêm vào giỏ hàng
Tê ren inox 201 - DN101.000
Tê ren inox 201 - DN152.000
Tê ren inox 201 - DN203.000
Tê ren inox 201 - DN254.000
Tê ren inox 201 - DN325.000
Tê ren inox 201 - DN406.000
Tê ren inox 201 - DN507.000

Thông tin sản phẩm

Cũng giống với tê hàn inox 201, tê ren inox 201 là một trong những phụ kiện inox được dùng để kết nối ống nhánh vuông góc với ống chính, thay vì kết nối hàn, phụ kiện được kết nối bằng ren. Khác với tê hàn được sử dụng cho những đường ống lớn, tê ren chủ yếu dùng kết nối các ống có đường kính đến DN50.

1 Kiểu kết nối ren – Tê ren inox 201

Trong hệ thống tee inox, với kiểu kết nối bằng phương pháp kết nối ren, để có thể dễ dàng kết nối với nhiều kiểu đường ống khác nhau, tê ren đều inox được chia làm 3 loại chính:

dùng cho các hệ thống đường ống inox khác nhau về kích thước, về áp lực, hoặc loại lưu chất lưu chuyển bên trong hệ thống ống.

Tê đều ren trong – ren ngoài inox

Trong các trường hợp đặc biệt, không thể dùng tê inox ren trong hay ren ngoài thì thay vào đó người ta sẽ kết hợp hia kiểu kết nối ren này vào. Phụ kiện được ứng dụng trong việc lắp ghép phụ kiện có đầu kết nối là ren trong và phụ kiện khác lại kết nối ren ngoài.

Tê ren inox 201 6

⓶ Tê đều ren ngoài inox 

Tê ren ngoài ít được sử dụng hơn so với ren trong bởi kết nối như vậy sẽ làm giảm tiết diện mặt cắt lưu lượng. Phụ kiện này thường được sử dụng để kết nối với 1 ~ 2 phụ kiện với đầu ống có ren trong, đặc biệt là những vị trí cuối đường ống. Chức năng gần giống với kép inox, nhưng thay vì 2 đầu kết nối, sản phẩm có số lượng đầu kết nối là 3.

Tê ren inox 201 4

Tê đều ren trong inox

Tê đều ren trong inox 201 là phụ kiện được sử dụng khá phổ biến trong các hệ thống đường ống đường ống inox kết nối ren. Sản phẩm dùng trong tất cả các vị trí nối ống nhánh vuông góc với ống chính cùng kích cỡ.

 

Tê ren inox 201 2

 

2 Kết nối ren chắc chắn, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực

Với vật liệu inox 201 có nhiều ưu điểm nổi trội, cùng với công nghệ kĩ thuật hiện đại, phụ kiện có ren được tạo từ máy tiện ren với độ chính xác cao.

Đảm bảo độ kín của mối nối.

Chân ren cứng và bền.

Ít bị mòn hay gãy trong thời gian sử dụng.

Về cơ bản, tê ren inox 201 có chức năng kết nối đường ống nhánh với ống chính vuông góc với nhau. Với ưu điểm này, chúng được sử dụng cho nhiều hệ thống, nhiều lĩnh vực khác nhau kể cả trong công nghiệp lẫn dân dụng.

Tê ren inox 201 1

3 Tê ren inox 201 với nhiều kích cỡ đa dạng, phong phú

Như đã nói ở trên, vì sản phẩm kết nối với ống bằng kiểu kết nối ren thường được sử dụng cho đường ống kích thước nhỏ, trên hệ thống đường ống có nhiệt độ và áp suất giới hạn.

  • Tê ren inox  DN15
  • Tê ren inox  DN20
  • Tê ren inox  DN25
  • Tê ren inox  DN32
  • Tê ren inox  DN40
  • Tê ren inox  DN50

Tê ren inox 201 3

4 Tê ren inox 201 nhiều ưu điểm nổi bật

Bằng phương pháp kết ren, liên kết đường ống nhánh với đường ống chính, phụ kiện có nhiều ưu điểm:

Tê ren inox có rất nhiều kích thước từ DN10 – DN50 dễ dàng lựa chọn snar phẩm phù hợp với nhu cầu

Sản phẩm được đúc nguyên khối, tạo ren bằng máy hiện đại có độ bền và tuổi thọ cao.

Ứng dụng rộng rãi trong cả dân dụng lẫn công nghiệp.

Hợp với những hệ thống – vị trí thường xuyên phải thay thế hay bảo dưỡng.

5 Tổng kho phụ kiện inox với nhiều tê ren inox 201

Do nhu cầu ngày càng gia tăng của dòng phụ kiện này, hiện nay chúng tôi đang mở rộng quy mô sản xuất, song song với việc đó là gia tăng số lượng nhập khẩu phụ kiện inox, với những phụ kiện có giá trị như mặt bích inox, côn thu, co và cút inox…Trong đó tê ren inox cũng là một trong những sản phẩm chiến lược.

Tê ren inox 201 5

Vật liệu

Kích cỡ

, , , , , ,

Thông số kỹ thuật

 Tê hàn inox 304

  • Vật liệu: Inox 304
  • Kiểu kết nối: Ren 
  • Kích thước: DN8 ~ DN50
  • Tiêu chuẩn: DIN, ANSI, ASTM, ASME, JIS..
  • Môi trường: Nước cấp, nước thải, nước mặn, dầu, hoá chất
  • Bảo hành: 12 Tháng

Review

Sản phẩm đã xem