Mặt bích inox DIN PN16

1.00014.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Tính năng:

  • Vật liệu: Inox 
  • Tiêu chuẩn kết nối: DIN PN16
  • Nhiệt độ: Max 120oC hoặc hơn
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Tình trạng: Sẵn kho
Xóa
Gọi lại miễn phí

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Tên sản phẩmGiáSố lượngThêm vào giỏ hàng
Mặt bích inox DIN PN16 - DN321.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN402.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN503.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN654.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN805.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN1006.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN1257.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN1508.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN2009.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN25010.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN30011.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN35012.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN40013.000
Mặt bích inox DIN PN16 - DN50014.000

Thông tin sản phẩm

Phụ kiện mặt bích, là một trong những loại phụ kiện được sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau trong hệ thống. Các vị trí kết nối điển hình: Kết nối 2 đầu ống, kết nối ống với van công nghiệp, kết nối với thiết bị đo, vị trí cuối đường ống, kết nối với máy bơm…Trong số nhiều chủng loại, thì Mặt Bích Inox DIN PN16 được sử dụng tương đối phổ biến.

1 Tiêu chuẩn DIN, độ tín nhiệm toàn cầu

Tìm hiểu về ” Tiêu chuẩn mặt bích DIN“, chúng ta đã biết rằng đây là một trong những tiêu chuẩn Đức có bề dày lịch sử hàng trăm năm và độ tín nhiệm, cũng như phạm vi áp dụng toàn cầu

Lịch sử hình thành tiêu chuẩn din là gì

2 Mặt bích DIN PN16 gồm những chủng loại nào

Cũng tương tự như các loại mặt bích, áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác. Phụ kiện mặt bích có áp lực PN16, theo tiêu chuẩn này có nhiều chủng loại khác nhau theo từng ký hiệu của từng chuẩn khác nhau, các chuẩn này quy định hình dạng và kiểu kết nối – kiểu hàn – kiểu lắp ghép với ống.

mặt bích inox din pn16 06

Tham khảo thêm một số loại mặt bích khác như Mặt bích thép 7K ChinaMặt bích mù nhựa CPVC Hershey.

3 Vật liệu inox đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật

Trong inox, chúng ta biết rằng vật liệu này được chia làm các loại khác nhau với các thành phần hóa học khác nhau, chủ yếu là % của Niken và Crom. Bởi đây là 2 thành phần chính tạo nên loại vật liệu có nhiều ưu điểm này

Inox – 304 F304/L: Vật liệu, có thể chịu được nhiệt độ đến khoảng 1650°F (899°C), và liên tục chịu được nhiệt độ cao tới 1500°F (816°C). Có tính kháng tuyệt vời trong một loạt các môi trường khắc nghiệt như khí quyển, hóa chất, dệt may, dầu khí và các ngành công nghiệp thực phẩm bị phơi nhiễm.

Inox 316 – F316/L: Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao hơn inox 304.

4 Giới hạn áp suất PN16 và nhiệt độ làm việc cao

Với đặc tính của vật liệu inox 304 và 316, mặt bích inox DIN PN16 có thê chịu được nhiệt độ cao của hầu hết các hệ thống. Bởi nhiệt độ giới hạn của cả hệ thống thường thấp hơn nhiệt độ giới hạn của phụ kiện, để đảm bảo an toàn.

Ngoài ra, tại các điểm kết nối, chúng ta thường sử dụng gioăng cao su EPDM hoặc PTFE để làm kín mối nối. Chính vì vậy nhiệt độ lưu chất dẫn trong ông không được vượt quá nhiệt độ giới hạn này

Giới hạn áp suất PN16 và nhiệt độ làm việc mặt bích inox din pn16

5 Mặt bích DIN PN16 nhiều ưu điểm

Kiểu kết nối mặt bích, dễ dàng kết nối và tháo lắp đơn giản trong các trường hợp cần bảo hành và bảo dưỡng

Ứng dụng phù hợp tại nhiều vị trí cần kết nối khác nhau trong hệ thống

Vật liệu chế tạo là inox 304 hoặc 316 nên chống được ăn mòn và độ nhiễm từ thấp

Khả năng chịu va đập tốt do độ bền – cứng cao

Không bị gỉ trong môi trường tự nhiên lẫn các môi trường có thành phần hóa học

6 Kho mặt bích inox với đầy đủ kích thước

Mặt bích inox DIN PN16, là một trong những phụ kiện inox, sử dụng tiêu chuẩn DIN để sản xuất, chính vì vậy sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống công nghiệp trong các dự án FDI. Vì lý do đó, chúng tôi luôn nhập khẩu với số lượng lớn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng

Tổng kho mặt bích inox din pn16

7 Bảng tra kích thước các loại mặt bích DIN – PN16

Tùy theo nhà sản xuất mà kích thước của phụ kiện có sự khác nhau. Chúng ta có thể tham khảo các kích thước theo từng chủng loại của tiêu chuẩn như dưới đây

Mặt bích hàn trượt DIN 2527 PN16 – Slip On Flange (SOF)

Mặt bích hàn trượt DIN 2527 PN16 - Slip On Flange (SOF)

Mặt bích hàn trượt DIN 2543 PN16 – Slip On Flange (SOF)

Mặt bích hàn trượt DIN 2543 PN16 - Slip On Flange (SOF)

Mặt bích mù DIN 2527 PN16 – Blind DIN Flange (BL)

Mặt bích mù DIN 2527 PN16 - Blind DIN Flange (BL)

Mặt bích hàn cổ DIN 2527 PN16 – Welding neck flange (WN) 

Mặt bích hàn cổ DIN 2527 PN16 - Welding neck flange (WN) 

Mặt bích ren DIN 2566 PN16 – Threaded Flange (TF)

Mặt bích ren DIN 2566 PN16 - Threaded Flange (TF)

Áp suất

Vật liệu

Kích cỡ

, , , , , , , , , , , , ,

Tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật

Mặt Bích Inox DIn PN16

  • Vật liệu: Inox
  • Tiêu chuẩn kết nối: DIN PN16
  • Nhiệt độ: Max 120oC hoặc hơn
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Kiểu loại: Nhiều ( FF, RF…)

Review

Sản phẩm đã xem