Van búa nước Shinyi là sản phẩm tới từ thương hiệu Van Shinyi. Thiết bị dòng chảy này có nhiệm vụ bảo vệ hệ thống khỏi các hiện tượng búa nước gây hư hại.
✅ Kích thước | ⭐ DN50-DN300 |
✅ Thương hiệu | ⭐ Shinyi |
✅ Giá rẻ | ⭐ Giá tốt chiết khấu cao |
✅ Bảo hành | ⭐ 12 tháng lỗi 1 đổi 1 |
✅ Giấy tờ | ⭐ Đầy đủ giấy tờ CO-CQ |
Kho hàng diện tích 5000m2 với số lượng lớn van búa nước Shinyi
Chúng tôi tự hào sở hữu một kho hàng rộng lớn với diện tích lên tới 5000m2, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu về van búa nước Shinyi với số lượng lớn.
- Với sự đa dạng về loại hình và kích thước của van búa nước Shinyi, chúng tôi tự tin rằng sẽ có thể đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
- Quý khách có thể tìm thấy các loại van búa nước Shinyi từ nhỏ đến lớn, từ DN50 đến DN600, đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn kết nối như PN10, PN16, PN25.
- Với lượng hàng tồn kho lớn và sẵn sàng để cung cấp, chúng tôi cam kết đáp ứng yêu cầu số lượng lớn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Quý khách hàng có thể yên tâm về khả năng cung cấp trong thời gian ngắn.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng về sản phẩm và dịch vụ. Chúng tôi cam kết cung cấp van búa nước Shinyi với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường, đảm bảo sự hài lòng và tiết kiệm cho khách hàng.
Thương hiệu van Shinyi nổi tiếng tại Đài Loan
Thương hiệu van Shinyi đã trở thành một trong những thương hiệu nổi tiếng và được tin dùng tại Đài Loan Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp van, Shinyi đã xây dựng được danh tiếng vững chắc và đạt được sự tín nhiệm từ khách hàng.
Van Shinyi được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo tính tin cậy và hiệu suất cao. Thương hiệu này nổi tiếng với các sản phẩm van chất lượng, đa dạng về loại hình và kích thước, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp như nước sạch, nước thải, hóa chất, luyện kim và nhiều ngành khác.
Shinyi đã đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ và quy trình sản xuất hiện đại, sử dụng các vật liệu cao cấp như thép không gỉ và gang cầu để đảm bảo độ bền, chống ăn mòn và đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt.
Sản phẩm cùng thương hiệu
Thông số kỹ thuật van búa nước Shinyi
Van Búa Nước dùng để giảm độ ồn và rung lắc đường ống do sự xung đột áp lực trong đường ống gây ra.
Lõi van được làm bằng toàn bộ bằng cao su nên van đóng kín và chống ăn mòn. Thiết kế đơn giản, nắp van cho phép vệ sinh, bảo trì dễ dàng.
Mã Sản Phẩm Product Code | WHAX | |
Kích Thước Size | DN50-DN300 | |
Tiêu Chuẩn Thiết Kế Design Standard | BSEN 1074-4 | |
Kiểu Kết Nối Connection End | MẶT BÍCH FLANGED | |
Tiêu Chuẩn Kết Nôi Và Ăp Suất Làm Việc Connection Standard And Pressure Rating | BS 4504 DIN2632 DIN2633 | PN10, PN16, PN25 |
JIS B2220 | 10K, 16K, 20K | |
ASME B16.42 | 150LB | |
Sơn Phủ Paint Coating | Loại Sơn Type | EPOXY RESIN POWDER |
Tiêu Chuẩn Standard | JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) | |
Màu Sắc Colour | XANH-ĐỎ BLUE – RED | |
Độ Dày Thickness | 250pm~300nm | |
Nhiệt Độ Làm Việc Working Temp | -10°C~80°C | |
Môi Trường Làm Việc Flow Media | Hệ Thống Nước / Water Systems |
Đặc điểm của van búa nước Shinyi
Van búa nước của ShinYi là một sản phẩm chất lượng cao, được làm từ gang hình bầu dục và có sẵn trong nhiều kích thước từ DN50 đến DN200, phù hợp với hầu hết các hệ thống đường ống. Van này giúp đảm bảo rằng đường ống không bị vỡ khi áp lực tăng cao bằng cách giảm hiện tượng búa nước trong hệ thống.
Hiện tượng búa nước là hiện tượng đường ống rung lắc mạnh, tạo ra tiếng ồn lớn hoặc tiếng lắc tách lặp đi lặp lại do dòng chảy nước xung kích di chuyển qua lại trong ống. Thường xảy ra khi dòng nước từ các thiết bị như máy rửa chén, máy giặt, hay bể phốt bị ngắt đột ngột do khóa van hoặc tắt máy, hoặc các hệ thống bơm cao áp
Van búa nước của ShinYi giúp giảm hiện tượng búa nước này bằng cách tạo điều kiện dòng chảy nước mềm mại hơn, giảm va chạm và rung lắc trong ống. Điều này giúp bảo vệ hệ thống đường ống và thiết bị khỏi hư hỏng do áp lực và xung kích nước.
Bảng giá van búa nước Shinyi
Dưới đây là bảng giá một số kích thước van búa nước Shinyi. Tuy nhiên bảng giá này ở thời điểm hiện tại có thể không còn chính xác do chi phí vận chuyển ngoại tệ thường xuyên thay đổi. Chính vì vậy để có được bảng giá chi tiết nhất hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline.
STT | Kích thước | Giá thành |
1 | 50 | – |
2 | 65 | – |
3 | 80 | 2,555,000 |
4 | 100 | 2,765,000 |
5 | 125 | 4,877,000 |
6 | 150 | 5,145,000 |
7 | 200 | 6,238,000 |
Ứng dụng của van búa nước Shinyi
Van búa nước được sử dụng chủ yếu trong hệ thống cấp nước của các tòa nhà cao tầng để ngăn chặn tình trạng nước dội về làm hư hại van và máy bơm.
Van búa nước giúp giảm độ rung lắc trong đường ống khi có xung đột áp suất xảy ra. Chức năng của van là thu hồi áp suất không ổn định từ phía trong đường ống và đóng nắp van bằng một chiều lá lật. Thông thường, van búa nước hoặc van chống va được lắp đặt trên đường ống khi có chuyển đổi từ ngang sang thẳng đứng.
Ngoài ra van cũng được sử dụng để giảm độ ồn và rung lắc trong đường ống do xung đột áp suất gây ra.
Lưu ý lắp đặt van búa nước Shinyi
Cách lắp đặt van búa nước có thể được coi là khá phức tạp, vì vậy yêu cầu người lắp đặt phải có hiểu biết và kỹ năng chuyên môn. Dưới đây là một hướng dẫn cơ bản để lắp đặt van:
- Trước khi lắp đặt van, cần làm vệ sinh ống để loại bỏ các tạp chất có thể ảnh hưởng đến hoạt động ổn định của van.
- Lắp đặt van theo hướng mũi tên trên nắp van, đó là hướng dòng nước.
- Tốt nhất nên lắp đặt một van cổng phía sau van búa nước để bổ sung.
- Kết nối cổng tín hiệu vào đường ống chính (số 10) ở khoảng cách xấp xỉ 2 mét phía trước van chống va, như minh họa trên hình vẽ.
- Đóng van 2 chiều (số 5 và số 8). Mở van 2 chiều (số 10 và số 6) và cho nước chảy qua van chống va.
- Kiểm tra kỹ, tránh sự rò rỉ nước tại các nối. Đóng van cấp nước cho van chống va.
- Đảm bảo không có không khí trong đường ống chính và đảm bảo ống chính đã được đầy nước. Ngoài ra, cần chú ý xả hết khí dư ra khỏi đường ống không có nước. Có thể để ống nghỉ một vài ngày để đảm bảo hoạt động tốt nhất sau khi lắp đặt.
Bảng kích thước
DN | Model/No. | D | K | n-0d | C | |||||||||
PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | |||
80 | WHAX-80 | 200 | 160 | 255 | 8-019 | 19 | ||||||||
100 | WHAX-0100 | 220 | 235 | 180 | 190 | 260 | 8-019 | 8-023 | 19 | |||||
125 | WHAX-0125 | 250 | 270 | 210 | 220 | 285 | 8-019 | 8-028 | 19 | |||||
150 | WHAX-0150 | 285 | 300 | 240 | 250 | 286 | 8-023 | 12-023 | 19 | 20 | ||||
200 | WHAX-0200 | 340 | 360 | 295 | 310 | 350 | 8-023 | 12-023 | 12-028 | 20 | 22 | |||
250 | WHAX-0250 | 405 | 425 | 355 | 370 | 355 | 12-023 | 12-028 | 12-031 | 22 | 24 | |||
300 | WHAX-300 | 460 | 485 | 410 | 430 | 390 | 12-023 | 12-028 | 16-028 | 24 | 27 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.