Hiển thị kết quả duy nhất

Van phao Shinyi H100 – Đại lý chính hãng – Giá rẻ #1

Van phao Shinyi H100 là giải pháp tự động kiểm soát mực nước hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong các bể chứa nước sạch, hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp. Với thiết kế bền bỉ, vận hành hoàn toàn bằng thủy lực và không cần nguồn điện, van phao Shinyi mang lại khả năng duy trì mực nước ổn định, giúp hệ thống hoạt động an toàn và tiết kiệm chi phí vận hành.

1. Tổng quan về van phao Shinyi H100

Van phao Shinyi là dòng van Shinyi điều khiển mực nước tự động được sử dụng phổ biến trong các bể chứa, bồn nước và hệ thống cấp nước. Ngoài tên gọi là van phao Shinyi, dòng van này còn được biết đến là Model Shinyi H100

tổng quan về van phao shinyi

Đặc điểm nổi bật:

  • Điều khiển mực nước tự động thông qua sự lên xuống của phao theo mực nước thực tế
  • Duy trì mực nước ổn định trong bồn chứa, bể nước với độ chính xác cao
  • Là loại van phao cơ  hoạt động bằng áp lực thủy lực, không cần sử dụng điện năng
  • Còn được gọi là van phao cơ nhờ cơ chế vận hành đơn giản và tin cậy
  • Màng van chế tạo từ Nylon gia cường kết hợp cao su chất lượng cao
  • Độ đàn hồi tốt, đóng mở nhạy, vận hành ổn định trong thời gian dài
  • Khả năng chống mài mòn, chịu áp lực tốt và tuổi thọ cao

điểm nổi bật của van phao shinyi

2. Thông số kỹ thuật của van phao Shinyi

Van phao Shinyi H100 là loại van điều khiển mực nước nhờ sự lên xuống của phao theo mực nước, kiểm soát chính xác mực nước trong bồn chứa, bể nước. Hoạt động bằng thủy lực không dùng điện, màng van được làm từ Nylon và Cao su cho độ linh hoạt và độ bên cao.

thông số kỹ thuật của van phao shinyi

Van phao Shinyi H100 loại bỏ hầu hết các dị vật trong nguồn nước giúp van hoạt động ổn định hơn, đồng thời sở hữu các đặc điểm sau:

  • Model: Shinyi H100
  • Kích thước: DN50 ~ DN600
  • Tiêu chuẩn thiết kế: BS EN 1074-5 / BS 5163-2 / BS EN 558-1
  • Tiêu chuẩn khoảng cách hai mặt bích (Face to Face): ISO 5752 Table 1 Series 1
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích (Flanged)
  • Tiêu chuẩn mặt bích và áp suất làm việc:
    • BS 4504: PN10, PN16, PN25
    • DIN 2632: PN10, PN16, PN25
    • JIS B2220: 10K, 16K, 20K
    • ASME B16.42: Class 150LB
  • Lớp sơn phủ:
    • Sơn tĩnh điện Epoxy Resin Powder theo tiêu chuẩn JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011)
    • Màu sắc: Xanh hoặc đỏ
    • Độ dày lớp sơn: 250 – 300 μm
  • Nhiệt độ làm việc: Từ -10°C đến 80°C
  • Môi trường sử dụng: Hệ thống cấp nước sạch, cấp nước dân dụng và công nghiệp

3. Đặc điểm của van phao Shinyi

Van phao Shinyi H100 là loại van phaođược đánh giá cao nhờ độ bền vượt trội, khả năng kiểm soát mực nước chính xác và thiết kế phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, sử dụng vật liệu chất lượng cao và sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật sau:

đặc điểm của van phao shinyi

  • Bộ phận cấu tạo gồm 6 phần: Thân van (làm từ gang cầu), lá chặn van, lò xo, ống dẫn, phao cơ nhỏ, ti và nắp van
  • Lá chặn van, lò xo, ống dẫn, phao cơ nhỏ, ti và nắp van được chế tạo từ inox và các vật liệu chất lượng cao, đảm bảo không gây hiện tượng han rỉ và đảm bảo an toàn khi sử dụng
  • Van được sơn phủ bằng sơn Epoxy resin Powder theo tiêu chuẩn TCVN 9014:2011 với độ dày khoảng 250-300µm, có màu sắc xanh hoặc đỏ
  • Có các kích thước từ DN50 đến DN600
  • Kết nối bích theo tiêu chuẩn: PN10, PN16, PN25
  • Van nhẹ, thiết kế gọn nhẹ, không tốn diện tích khi lắp đặt
  • Thiết kế theo các tiêu chuẩn châu Âu như BS EN 1074-3, BS 5163-2

4. Lưu ý lắp đặt van phao Shinyi đúng kỹ thuật

Để hệ thống phao cơ hoạt động ổn định và đảm bảo khả năng điều khiển máy bơm chính xác theo mực nước, việc lắp đặt cần tuân thủ một số yêu cầu kỹ thuật nhất định

lưu ý lắp đặt van phao shinyi đúng kỹ thuật

Dưới đây là những lưu ý quan trọng trong quá trình bố trí phao cơ và đấu nối điện cho hệ thống:

  • Lắp đặt phao cơ bên ngoài bể để thuận tiện bảo trì, kiểm tra
  • Cố định phao theo phương thẳng đứng, đảm bảo dây treo di chuyển tự do
  • Tránh các vật cản làm ảnh hưởng đến chuyển động lên xuống của phao
  • Mực nước cao nhất được xác định tại đỉnh quả phao trên
  • Mực nước thấp nhất được xác định tại đáy quả phao dưới
  • Nguồn điện cần đi qua cầu dao bảo vệ trước khi cấp cho máy bơm
  • Đấu nối qua hộp tiếp điểm để đảm bảo vận hành an toàn và ổn định

5. Ứng dụng của van phao Shinyi H100

Với khả năng tự động duy trì mực nước ổn định, vận hành hoàn toàn bằng thủy lực và không cần nguồn điện, van phao Shinyi H100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp.

ứng dụng của van phao shinyi

Các ứng dụng phổ biến của van phao Shinyi H100 gồm:

  • Điều khiển mực nước tự động cho bể chứa nước sạch tại nhà máy, khu công nghiệp và tòa nhà
  • Lắp đặt tại các bể nước ngầm, bể nước mái trong hệ thống cấp nước sinh hoạt
  • Kiểm soát mực nước trong hệ thống cấp nước đô thị và trạm bơm cấp nước
  • Ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước sạch và lưu trữ nước công nghiệp
  • Sử dụng trong hệ thống tưới tiêu, cấp nước nông nghiệp và chăn nuôi
  • Phù hợp với các hệ thống yêu cầu vận hành tự động, ổn định và không phụ thuộc vào nguồn điện

6. Bảng kích thước van phao Shinyi

Van phao Shinyi H100 được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng từ các hệ thống cấp nước quy mô nhỏ đến các công trình công nghiệp và hạ tầng cấp nước lớn. Dải kích thước đa dạng giúp việc lựa chọn và lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với từng đường kính đường ống cụ thể.

DNModel/No.DKn-0dC
LHPN10PN16PN25PN10PN16PN25PN10PN16PN25PN10PN16PN25
50H100-00502302691651651251254-0194-0191919
65H100-652902991851851451454-0198-0191919
80H100-00803103262002001601608-0198-0191919
100H100-1003503712202351801908-0198-0231919
125H100-1253553752502702102208-0198-0231919
150H100-01504804782853002402508-0238-0281920
200H100-2006005793403602953108-02312-02312-0282022
250H100-025073068139540542535035537012-02312-02812-0312224,5
300H100-30085075844546048540041043012-02312-02816-03124.527.5
350H100-35098084950552055546047049016-02316-02816-03424.530
400H100-0400110091656558062051552555016-02616-03116-03724.532
500H100-05001250108067070473062065066020-02620-03420-03726.536,5
600H100-06001450126078082784572577077020-03020-03720-0403042
"