Mặt bích thép BS PN16

1.00012.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Tính năng:

  • Vật liệu: Thép
  • Tiêu chuẩn: BS4504
  • Áp lức: PN16
  • Bảo hành: 12 Tháng
Xóa
Gọi lại miễn phí

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Tên sản phẩmGiáSố lượngThêm vào giỏ hàng
Mặt bích thép BS PN161.000
Mặt bích thép BS PN162.000
Mặt bích thép BS PN163.000
Mặt bích thép BS PN164.000
Mặt bích thép BS PN165.000
Mặt bích thép BS PN166.000
Mặt bích thép BS PN167.000
Mặt bích thép BS PN168.000
Mặt bích thép BS PN169.000
Mặt bích thép BS PN1610.000
Mặt bích thép BS PN1611.000
Mặt bích thép BS PN1612.000

Thông tin sản phẩm

“Mặt bích thép BS PN16” trong lĩnh vực kỹ thuật công nghiệp, đặc biệt là lĩnh vực đường ống và hệ thống, hầu hết các kỹ thuật viên hoặc người dùng đều biết . Với thiết kế theo tiêu chuẩn BS, cho khả năng lắp đặt phù hợp với hầu hết mọi đường ống.

1  Tìm hiểu mặt bích thép BS PN16

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 “. ” BS ” viết tắt tên tiếng anh ” British Standards “, đây là tiêu chuẩn được ” Uỷ ban tiêu chuẩn Anh quốc ” cấp phép và ban hành. Giống như các tiêu chuẩn khác: DINJISANSI… ” Tiêu chuẩn BS ” cũng đáp ứng mọi yêu cầu kết nối đường ống khác nhau. Do đó, tiêu chuẩn này đã được công nhận và ứng dụng trên toàn cầu. Mặt bích thép BS PN16 07

2  Mặt bích thép BS PN16 nhiều ưu điểm

Bởi tính kết nối đa dạng ưu việt của sản phẩm mà hiện nay, hầu hết các phụ kiện mặt bích đều được sử dụng nhiều trong thực tế và mặt bích  thép BS PN16 cũng vậy.

Kết nối ống với ống – Tại vị trí cần chia cắt ( kết nối thông thường )

Kết nối với van công nghiệp ( kết nối phổ biến trên hệ thống đường ống )

Kết nối với các thiết bị đo, máy móc khác.

Mặt bích thép BS PN16 06

3  Giới hạn áp lực PN16

Đa dạng kích thước và khả năng chịu được các mức áp lực khác nhau. Nằm trong dải áp lực của dòng mặt bích BS này, PN16 là loại được sử dụng tương đối phổ biến. Áp lực này, cho phép các thiết bị làm việc liên tục với mức áp lực chịu được tối đa lên đến là 16Bar hay 16 Kgf/cm2.

Mặt bích thép BS PN16 08

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm có mức áp lực chịu được khác như Mặt bích thép BS PN10Mặt bích inox BS4504 PN25.

4  Thông số kỹ thuật – Kích thước & Hình dạng mặt bích

Mỗi một tiêu chuẩn nhất định, sẽ cho mặt bích những kích thước & hình dạng cũng như là thông số kỹ thuật không giống nhau.

Thông số kỹ thuật

Để nắm chắc các thông tin khi mua hàng, ngoài việc quan tâm ưu nhược điểm, chúng ta cần phải tìm hiểu thêm về thông số kỹ thuật của mặt bích BS4504 PN16.

Mặt bích thép BS PN16 09

Bảng kích thước & hình dạng mặt bích

Mặt bích inox BS4504 PN16 cũng được thiết kế và sản xuất với kích thước, hình dạng khác nhau. Để đảm bảo khả năng kết nối đa dạng với nhiều loại đường ống kích thước khác nhau. Đây là bảng kích thước theo tiêu chuẩn BS quy định, khi mua sản phẩm quý khách hàng nên kiểm tra, hoặc yêu cầu đơn vị bán hàng cung cấp các thông số kích thước cụ thể.

Mặt bích thép BS PN 10

5 Ứng dụng mặt bích thép BS PN16

Với những ưu điểm của vật liệu thép độ bền và khản năng chịu áp, mà mặt bích BS4504 PN16 trở thành phụ kiện được dùng khá nhiều trong các hệ thống:

Hệ thống cấp nước sạch.

Nhà máy xử lý nước thải.

Chế biến lương thực, thực phẩm, đồ uống.

Hệ thống nước, tưới tiêu.

6  Kho mặt bích thép tại Vimi

Để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, đơn vị chúng tôi luôn nhập khẩu và phân phối các phụ kiện thép với nhiều sản phẩm như: mặt bích thép, côn thu thép ,…Ngoài ra kho nhập thêm phụ kiện inox với số lượng lớn, đủ sezi, cam kết chất lượng sản phẩm tốt & giá thành rẻ nhất thị trường.

Mặt bích thép BS PN16 05

Mặt bích thép BS PN10 03

Vật liệu

Kích cỡ

, , , , , , , , , , ,

Tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật

Mặt Bích thép BS PN16

  • Vật liệu: Thép
  • Tiêu chuẩn: BS4504
  • Áp lức: PN16
  • Bảo hành: 12 Tháng

Review

Sản phẩm đã xem