Van bướm wafer điều khiển điện

1.00013.000

Thương hiệu:

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 Tháng

Tính năng:

  • Loại: van bướm điện Wafer
  • Kiểu kết nối: Mặt bích JIS, BS, ANSI, DIN…
  • Điện áp sử dụng: 220V, 24V, 380V
  • Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật...
  • Kích cỡ: DN50 ~ DN500
  • Vật liệu: gang, inox, thép, nhựa
Xóa
Gọi lại miễn phí

Liên hệ

Chat với chúng tôi

Thông tin hỗ trợ

Giá bán theo kích thước

Tên sản phẩmGiáSố lượngThêm vào giỏ hàng
Van bướm wafer điều khiển điện - DN501.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN652.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN803.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN1004.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN1255.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN1506.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN2007.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN2508.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN3009.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN35010.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN40011.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN50012.000
Van bướm wafer điều khiển điện - DN60013.000

Thông tin sản phẩm

Van bướm wafer điều khiển điện là một trong những thể loại van bướm điều khiển điện thông dụng nhất, bán chạy nhất và cũng được nhiều đơn vị sử dụng nhất hiện nay. Bởi dòng van bướm wafer có nhiều ưu điểm như: giá thành rẻ, lắp đặt dễ dàng, có thể lắp lẫn nhiều tiêu chuẩn khác nhau, dễ dàng thay thế sữa chữa sau thời gian sử dụng lâu dài.

1. Van bướm wafer điều khiển điện là gì?

Với một loại van điều khiển điện thông dụng bậc nhất này có thể rất nhiều người đã biết, tuy nhiên vẫn có những người còn chưa thực sự nắm rõ, vì thế Vimi chúng tôi sẽ giới thiệu rõ hơn để các bạn có thể nắm rõ hơn về dòng sản phẩm này.

Van bướm wafer điều khiển điện là sản phẩm van bướm điều khiển tự động hoàn toàn được đóng mở bằng điện bởi các loại điện áp 24V, 220V, 380V trong đó phần đóng mở trực tiếp lưu chất trên đường ống được sử dụng là dạng van bướm wafer. Là loại van bướm kết nối trên đường ống theo kiểu kẹp và siết chặt.

Van bướm wafer điều khiển điện là gì?

2. Dấu hiệu nhận biết van bướm wafer điều khiển điện

Nếu các bạn có nhiều cơ hội tiếp xúc nhiều với dòng sản phẩm này thì có thể nhận ra một cách tương đối dễ dàng. Tuy nhiên không phải bất kỳ người nào cũng có điều kiện như vậy, vì thế chúng ta cần có một số dấu hiệu để có thể nhận biết dòng sản phẩm này một cách dễ dàng.

  • Có lỗ xỏ bulong dạng tai voi

Các bạn dễ dàng thấy rằng trên thân của van bướm thường có 2 – 4 lỗ để xỏ bulong có hình dáng giống như chiếc tai voi.

  • Lắp vừa với nhiều tiêu chuẩn mặt bích

Và trên những chiếc tai voi này có thể thấy lỗ xỏ bulong này có hình bầu dục nên bạn có thể lắp lẫn với nhiều tiêu chuẩn mặt bích khác nhau

  • Thân van bướm mỏng hơn

So với các loại van bướm khác như van bướm dạng tai bích và van bướm 2 mặt bích thì rõ ràng loại van bướm wafer này có thân mỏng hơn

Dấu hiệu nhận biết van bướm wafer điều khiển điện

3. Thông số kỹ thuật

Trong quá trình lựa chọn sản phẩm nhất định các bạn cần phải biết cụ thể thông số kỹ thuật và đối chiếu với nhu cầu mua, nhu cầu sử dụng xem có phù hợp không nhé. Và dưới đây là thông số kỹ thuật cụ thể:

Van bướm:

  • Van bướm dạng: wafer – kẹp và siết chặt
  • Vật liệu: inox, thép, gang, nhựa…
  • Gioăng làm kín: Cao su, EPDM, PTFE….
  • Kiểu kết nối: Đa tiêu chuẩn JIS, BS, ANSI, PN16…
  • Áp lực làm việc: PN10 – 16 – 25 – 40
  • Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 300 độ C
  • Kích cỡ đa dạng: DN50 ~ DN500
  • Hãng sản xuất: Wonil; Samwoo; YDK; Joeun; AUT; ARV; Tomoe; Emico; Kitz; Toyo; Shinyi; Sanking; Hershey
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, ….

 Động cơ điện:

  • Dạng đóng tùy chọn: ON/OFF hoặc tuyến tính ( 4 ~ 20mA)
  • Truyền động của mô tơ: xoay 90 độ
  • Vật liệu chế tạo: nhôm, hợp kim, nhựa dẻo….
  • Tiêu chuẩn chống nước, bụi: IP67
  • Lực kéo: 50Nm, 80Nm, 100Nm, 200Nm, 400Nm, 600Nm, 1000Nm,…
  • Thời gian đóng mở: 15s, 20s, 30s, 45s, 60s
  • Nhiệt độ: -20 ~ 60 độ C
  • Hỗ trợ đóng mở khi mất điện: tay quay hoặc lục lăng
  • Hãng sản xuất: Kosaplus, Alohan, Haitima, Nutork, Sun Yeh, UniD,…
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, ….

4. Ưu điểm của van bướm wafer điều khiển điện

Không phải tự nhiên mà dòng sản phẩm này lại là một trong những sản phẩm thông dụng và bán chạy nhất trên thị trường hiện nay. Dưới đây là những ưu điểm rất đáng lưu ý từ dòng sản phẩm này:

▶ Ưu điểm riêng biệt rất nổi bật

  • Kiểu wafer kẹp và siết chặt có thể lắp lẫn được nhiều tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, BS, DIN, PN…, hết sức thuận tiện cho quá trình sử dụng. Vì thế nó gần như phù hợp để sử dụng cho mọi hệ thống trong thực tiễn.
  • Van bướm Wafer có giá thành rẻ nhất trên thị trường nên tât nhiên sản phẩm cũng có giá thành rẻ nhất hiện nay.
  • Các đơn vị cung cấp và nhập khẩu luôn có sẵn hàng vì thế việc thay thế sữa chữa, bảo dưỡng sau này trở nên vô cùng thuận tiện.

▶  Mang những ưu điểm chung của van bướm điện

  • Đa dạng về kích cỡ từ DN50 ~ DN3000
  • Có thể làm việc được trong những môi trường khắc nghiệt bởi nó được trang bị tiêu chuẩn IP67 chống bụi và kháng nước.
  • Thời gian đóng mở van chậm nên độ bền sử dụng cao, có thể tránh được hiện tượng sốc áp so với các kiểu đóng mở khác như khí nén chẳng hạn.
  • Sử dụng cho nhiều loại môi trường khác nhau như: nước, khí nén, hơi nóng, dầu, gas…
  • Đóng mở hoàn toàn tự động, điều khiển hết sức linh hoạt có thể kết nối với hệ thống điều khiển PLC của tủ điều khiển
  • Có thể đóng mở bằng cơ học ( bằng tay ) thông thường khi mất điện
  • Bạn có thể cài đặt van bướm điều khiển bằng điện thành dạng thường đóng hoặc thường mở tùy nhu cầu sử dụng.

5. Phân loại van bướm wafer điều khiển điện

Mặc dù là sản phẩm thông dụng và có thể lắp lẫn được cho nhiều tiêu chuẩn nhưng việc phân loại dòng van bướm điều khiển điện wafer là hết sức cần thiết và quan trọng. Nó giúp cho khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng hơn, đặc biệt là tiết kiệm chi phí sử dụng sản phẩm một cách tối đa. Và dưới đây là phân loại một cách chi tiết dòng sản phẩm này:

5.1 Phân loại Van bướm wafer điều khiển điện theo điện áp

Hiện nay các động cơ của dòng sản phẩm này có nhiều dải điện áp để các bạn sử dụng như: 24V – 220V – 380V. Vì thế các bạn sản phẩm sẽ có các loại sau để các bạn lựa chọn:

  • Van bướm điều khiển điện wafer 220V ( thông dụng nhất )
  • Van bướm điều khiển điện wafer 24V
  • Van bướm điều khiển điện wafer 380V

5.2 Phân loại Van bướm điều khiển điện wafer theo kiểu đóng mở

Có lẽ chúng ta cũng biết rằng động cơ điện sẽ có dạng ON.OFF tức là chỉ đóng hoặc mở và một dạng nữa là Tuyến tính ( 4 ~ 20mA) tức là van sẽ mở theo 1 góc nhất định để điều tiết lưu lượng theo 1 nhu cầu nhất định nào đó.

5.3 Phân loại Van bướm điều khiển điện wafer theo vật liệu

Van bướm có nhiều loại vật liệu khác nhau và tất nhiên giá thành cũng hoàn toàn khác nhau. Với các vật liệu khác nhau này người ta cũng sử dụng cho nhiều loại môi trường hoàn toàn khác nhau. Vì thế các bạn cũng nên hết sức lưu ý điều này để có thể lựa chọn được những sản phẩm van bướm điện phù hợp

  • Van bướm điều khiển điện wafer gang
  • Van bướm điều khiển điện wafer inox
  • Van bướm điều khiển điện wafer nhựa
  • Van bướm điều khiển điện wafer thép

5.4 Phân loại Van bướm điều khiển điện wafer theo thương hiệu và xuất xứ

Trong một số trường hợp cụ thể nào đó đơn vị sử dụng sẽ yêu cầu cụ thể 1 thương hiệu nhất định hay sử dụng xuất xứ van nhất định. Vì vậy mà người ta cũng chia dòng sản phẩm này thành các thương hiệu khác nhau và xuất xứ khác nhau như:

  • Xuất xứ: Nhật với thương hiệu: Kitz, Tomoe, Toyo….
  • Xuất xứ: Hàn Quố: Kosaplus, Alohan,  Samwoo, Wonil,…
  • Xuất xứ: Đài Loan: Haitima,  Sun Yeh, UniD, Emico,….

6. Kho hàng van bướm điện wafer của Vimi

Vimi là một trong những nhà nhập khẩu van công nghiệp hàng đầu tại Việt nam, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này. Và hiện nay kho hàng van bướm điện nói chung và dạng wafer nói riêng luôn có sẵn số lượng lớn với nhiều kích cỡ khác nhau.

Kho hàng van bướm điện điều khiển wafer Vimi Kho hàng van bướm điện điều khiển wafer Vimi

Kho hàng van bướm wafer điều khiển điện Kho hàng van bướm wafer điều khiển điện

Thương hiệu

Thông số kỹ thuật

Động cơ điện:

  • Dạng đóng tùy chọn: ON/OFF hoặc tuyến tính ( 4 ~ 20mA)
  • Truyền động của mô tơ: xoay 90 độ
  • Vật liệu chế tạo: nhôm, hợp kim, nhựa dẻo….
  • Tiêu chuẩn chống nước, bụi: IP67
  • Lực kéo: 50Nm, 80Nm, 100Nm, 200Nm, 400Nm, 600Nm, 1000Nm,…
  • Thời gian đóng mở: 15s, 20s, 30s, 45s, 60s
  • Nhiệt độ: -20 ~ 60 độ C
  • Hỗ trợ đóng mở khi mất điện: tay quay hoặc lục lăng
  • Hãng sản xuất: Kosaplus, Alohan, Haitima, Nutork, Sun Yeh, UniD,…
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, ….

Van bướm:

  • Van bướm dạng: wafer – kẹp và siết chặt
  • Vật liệu: inox, thép, gang, nhựa…
  • Gioăng làm kín: Cao su, EPDM, PTFE….
  • Kiểu kết nối: Đa tiêu chuẩn JIS, BS, ANSI, PN16…
  • Áp lực làm việc: PN10 – 16 – 25 – 40
  • Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 300 độ C
  • Kích cỡ đa dạng: DN50 ~ DN500
  • Hãng sản xuất: Wonil; Samwoo; YDK; Joeun; AUT; ARV; Tomoe; Emico; Kitz; Toyo; Shinyi; Sanking; Hershey
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, ….

Review