Ống vi sinh 165.2 hay còn gọi là ống inox vi sinh D165.2 là dòng ống inox vi sinh cỡ lớn chuẩn Nhật Bản JIS G3447 (cỡ 6.5S), giữ vai trò tuyến ống trục chính công suất cao trong nhà máy thực phẩm, đồ uống và hóa mỹ phẩm.
1. Thông số kỹ thuật của ống vi sinh 165.2
Nắm rõ thông số ống vi sinh 165.2 chuẩn JIS G3447 giúp kỹ sư tính áp lực và chọn phụ kiện ống inox vi sinh D165.2 chuẩn xác:
- Đường kính ngoài (OD): 165.2 mm (Phi 165.2 / D165.2)
- Kích cỡ định danh: 6.5S (hệ S chuẩn Nhật Bản JIS G3447, 6.5 inch)
- Độ dày thành ống (WT): 2.0 mm – 3.0 mm (chuẩn JIS 6.5S là 3.0 mm)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (6m/cây) hoặc cắt theo yêu cầu.
- Phương pháp chế tạo: Ống hàn vi sinh cỡ lớn (hàn tự động, cán phẳng gờ hàn và ủ sáng)

2. Tiêu chuẩn của ống inox vi sinh D165.2
Kích thước OD 165.2 mm của ống inox vi sinh D165.2 thuộc chuẩn Nhật Bản và khác biệt với các hệ ống cỡ lớn Châu Âu hay Bắc Mỹ:
- Tiêu chuẩn gốc OD 165.2 mm: Thuộc dòng ống vi sinh chuẩn JIS (JIS G3447), định danh 6.5S (sau cỡ 5.5S – 139.8 mm).
- Phân biệt chuẩn ISO: Dòng ống vi sinh chuẩn ISO có OD là 168.3 mm (lớn hơn ống vi sinh 165.2 tới 3.1 mm), không thể hàn trực tiếp hay dùng chung Clamp
- Phân biệt chuẩn DIN 11850: Dòng ống vi sinh chuẩn DIN DN150 có OD 154.0 mm (nhỏ hơn 11.2 mm so với ống vi sinh 165.2)

3. Phân loại ống vi sinh 165.2
Dựa theo công nghệ chế tạo ống cỡ lớn 6.5S và mác thép inox, ống vi sinh 165.2 gồm các loại sau:
- Ống hàn cỡ 165.2 (Chủ đạo >95%): Phương pháp chế tạo tiêu chuẩn cho ống vi sinh 165.2 là ống hàn inox vi sinh chuẩn JIS G3447
- Ống đúc cỡ 165.2 (Đặt hàng): Dòng ống đúc inox vi sinh cỡ 6.5S rất hiếm, chỉ đặt riêng cho hệ thống áp lực đặc biệt
- Mác thép SUS304: Nhóm ống inox vi sinh 304 đáp ứng tốt hệ thống dẫn nước tinh khiết, sữa tươi, bia và thực phẩm
- Mác thép SUS316L: Nhóm ống vi sinh 316L bổ sung Molypden chống ăn mòn muối, axit và hóa chất CIP nồng độ cao

4. Ưu điểm và ứng dụng
Nhờ lưu lượng lớn và độ an toàn vệ sinh cao, ống inox vi sinh D165.2 được tin dùng trong nhiều nhà máy công nghiệp:
- Ưu điểm nổi bật:
- Lưu lượng lớn cho trục chính (ID = 159.2 mm)
- Lòng trong của ống vi sinh 165.2 nhẵn bóng ngăn mảng bám
- Thành dày 3.0 mm chịu áp tốt; đồng bộ phụ kiện JIS 6.5S
- Ứng dụng thực tế:
- Tuyến ống chính dẫn dịch nha, dịch lên men nhà máy bia
- Đường cấp nước RO/DI tổng và thu hồi CIP trong nhà máy sữa, nước giải khát, thực phẩm FDI Nhật Bản

5. Giá ống vi sinh 165.2
Giá ống inox vi sinh D165.2 phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật và yêu cầu gia công:
- Mác thép SUS304 hoặc SUS316L ảnh hưởng đến giá thành
- Độ dày thành ống và tiêu chuẩn JIS 6.5S quyết định quy cách đặt hàng
- Độ bóng bề mặt MP/EP ảnh hưởng đến chi phí xử lý
- Số lượng đặt mua và yêu cầu cắt ống tác động đến đơn giá
- Đối chiếu bảng kích cỡ ống vi sinh để chọn phụ kiện JIS 6.5S, tránh nhầm với phụ kiện DN150 hệ DIN hoặc ISO

6. Địa chỉ cung cấp ống vi sinh 165.2
Vimi phân phối ống inox vi sinh 165.2 chuẩn JIS 6.5S, đáp ứng nhu cầu lắp đặt của nhà thầu và đơn vị thi công trên toàn quốc:
- Đầy đủ hồ sơ kỹ thuật và chứng chỉ xuất xưởng theo yêu cầu
- Sẵn hàng tại hai miền: Kho Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh có ống cùng phụ kiện cút, tê, côn thu và Clamp JIS 6.5S
- Cung ứng toàn quốc: Hỗ trợ chiết khấu theo số lượng và phương án vận chuyển đến công trình


