Trong thiết kế đường ống vô trùng tải nặng, ống vi sinh 89.1 (định danh 3.5S hay ống inox vi sinh 3.5inch) được tin dùng nhờ khả năng dẫn dòng khối lượng lớn, lòng ống siêu nhẵn chống bám khuẩn. Tổng kho Vimi sẵn hàng ống inox vi sinh D89.1 chất liệu inox 304, 316L phục vụ toàn quốc.
1. Ống vi sinh 89.1 là gì
Ống vi sinh 89.1 thuộc nhóm Ống inox vi sinh chuyên dụng. Ký hiệu 89.1 là đường kính ngoài
ANH: Nguồn – Vimi – [Quy cách kích thước đường kính ngoài thực tế 89.1 mm của ống vi sinh]
- Đường kính ngoài thực tế (OD)
- Đo chuẩn xác OD = 89.1 mm
- Kích cỡ định danh cỡ 3.5S theo chuẩn JIS Nhật Bản
- So sánh trực quan
- Kích cỡ 89.1 mm tương đương miệng bát ăn cơm
- Dễ nhận diện thực tế nhất là khoảng nửa gang tay người trưởng thành
- Tên gọi khác của ống vi sinh 89.1
- Ống vi sinh D89.1 – Gắn thêm D – Đường kính ngoài
- Ống inox vi sinh D89.1 – Gắn rõ vật liệu inox
- Ống vi sinh 3.5 inch – Gọi theo kích cõ danh nghĩa
- Ống inox vi sinh 3.5inch – Theo kích cỡ danh nghĩa kèm vật liệu
- Ống vi sinh 3.5S – Gọi theo kích cỡ danh nghĩa chuẩn Nhật
2. Ống vi sinh 89.1 thuộc tiêu chuẩn nào
Quy cách OD 89.1 mm chuẩn hóa theo hệ JIS Nhật Bản:
- Tiêu chuẩn JIS G3447 (Nhật Bản)
- Dòng ống vi sinh chuẩn JIS định danh 3.5S
- Đây cũng được coi là chuẩn gốc cỡ 89.1 mm
- Tiêu chuẩn IDF chuyên cho hệ thống sản xuất sữa
- Dòng ống vi sinh chuẩn IDF định danh 3.5″
- Cách gọi này tương đồng với cách định danh của ống inox công nghiệp nên người dùng cần phân biệt rõ là ống vi sinh hay ống công nghiệp
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết quy cách |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 89.1 mm (cỡ 3.5S) |
| Độ dày | 1.5 mm – 2.0 mm |
| Mác inox | Inox 304, 316L |
| Độ bóng (ID) | Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP) |
| Tiêu chuẩn | JIS G3447 / tương đương 3A, SMS |
| Chiều dài | 6.000 mm |
ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống vi sinh 89.1 chuẩn quốc tế]
3. Tương quan không đồng nhất với ống vi sinh 89.1
Mặc dù một số tiêu chuẩn khác chỉ lệch 0.2mm đường kính so với ống inox vi sinh 89.1mm, song ống vi sinh chuẩn ISO hoàn toàn khác biệt và không thể dùng lẫn ống với nhau
- Ống có kích cỡ OD 88.9 mm
- Lệch 0.2 mm cả đường kính = lệch 0.1mm mỗi bên
ANH: Nguồn – Vimi
4. Phương pháp và vật liệu chế tạo
Ống vi sinh 89.1 chế tạo bằng phương pháp và vật liệu chuyên biệt:
- Ống hàn inox vi sinh
- Phổ biến nhất cho cỡ 89.1 mm, hàn tự động Laser/TIG theo JIS G3447
- Dòng ống hàn inox vi sinh cán phẳng mối hàn, giúp giảm giá thành đáng kể
- Ống đúc inox vi sinh: Cỡ 89.1 mm (3.5S), dòng ống đúc inox vi sinh quy định theo
- ASTM A270 Seamless hoặc
- DIN 11866 Series C (mã SC)
- Hoặc kéo tinh từ phôi JIS G3459 đánh bóng vô trùng.
- Vật liệu chế tạo
- Dùng ống inox vi sinh 304 cho thực phẩm
- Dùng ống vi sinh 316L chống ăn mòn clorua.
- Độ nhẵn lòng trong
- Đạt Ra <= 0.8 µm (MP) hoặc
- Ra <= 0.4 µm (EP) trơn láng.
ANH: Nguồn – Vimi – [Phương pháp chế tạo và độ bóng gương lòng trong của ống vi sinh 89.1]
5. Kích cỡ liền kề với ống vi sinh 89.1 và chuyển tiếp
Kết nối chuyển bậc giúp cân bằng áp. Tra cứu tại kích cỡ ống vi sinh Vimi:
- Cỡ nhỏ hơn liền trước D76.3
- Thu về ống vi sinh 76.3 (3S) hoặc đôi khi thu về tới D63.5 (2.5S)
- Để chuyển chất lỏng từ ống chính xuống nhánh chiết rót bằng côn thu hàn, clamp.
- Cỡ lớn hơn liền sau D101.6
- Cấp liền sau của ống 89.1 chính là 101.6 (4S)
- Ống vi sinh 101.6 thường làm trục chính cấp vào ống vi sinh D89.1.
- Phụ kiện chuyển bậc
- Côn thu hàn, hoặc côn thu clamp, hoặc tê giảm inox 304/316L giúp dòng êm.
- Kích cỡ thông dụng là 3.5S x 4S hoặc 3S x 3.5S
ANH: Nguồn – Vimi – [So sánh trực quan ống vi sinh 89.1 cùng các kích cỡ liền kề D76.3 và D101.6]
5. Ống vi sinh 89.1 thường đóng vai trò gì trong hệ thống
Nhờ tiết diện 3.5S lớn tải lưu lượng cao, ống vi sinh 89.1 giữ vai trò:
- Tuyến trục gom và phân phối: Làm ống góp chia nguyên liệu giữa bồn lên men và bồn chứa.
- Tuyến xuất nhập bồn silo: Nối đáy silo 50.000L – 150.000L, rút ngắn thời gian nạp xả.
- Tuyến tuần hoàn CIP và SIP: Cấp dung dịch tẩy rửa lưu lượng lớn, chịu nhiệt.
- Dẫn lưu chất đặc: Dẫn siro đặc, men bia, sốt không gây sụt áp.
ANH: Nguồn – Vimi – [Lắp đặt tuyến ống vi sinh 89.1 thực tế tại cụm van phân phối và bồn chứa]
6. Chú ý khi mua ống vi sinh cỡ 89.1
Để đảm bảo chất lượng, người mua cần quan sát các yếu tố bằng mắt thường:
- Kiểm tra thông tin in chính hãng in laser trên thân ống
- Mác thép (SUS304, SUS316L)
- Chuẩn (JIS G3447, ASTM A270)
- Quy cách (OD 89.1 x độ dày / 3.5S)
- Số lô (heat number).
- Nhận diện ống tròn đều, không bị móp
- Hai đầu ống có nắp chụp bảo vệ
- Chu vi lớn thành mỏng nên mép cắt phải tròn đều
- Không méo oval hay móp mép
- Thân thẳng, không trầy xước.
- Phân biệt hệ tiêu chuẩn
- Cỡ 89.1 mm thuộc hệ JIS (3.5S)
- Khác DIN DN80 (OD 85 mm), lệch 0.2 mm với 3A (OD 88.9 mm)
- Cần đo chuẩn OD tránh mua nhầm.
- Lợi ích khi mua hàng tại Vimi:–
- Kỹ sư bán hàng am hiểu kỹ thuật: Tư vấn chuẩn xác tiêu chuẩn và giải pháp kết nối
- Giá được ưu tiên cạnh tranh
- Bán đúng yêu cầu kỹ thuật và giải pháp tối ưu
ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh 89.1 sẵn sàng giao hàng tại tổng kho Vimi]


