Hiển thị kết quả duy nhất

Ống vi sinh chuẩn DIN là dòng ống thép không gỉ cao cấp theo tiêu chuẩn Đức chuyên dùng cho nhà máy bia, sữa và thực phẩm. Với thành ống dày chịu áp lực cao và độ bóng vượt trội, dòng ống inox vi sinh DIN này đảm bảo an toàn vệ sinh tối đa.

1. Ống vi sinh chuẩn DIN là gì

Ống vi sinh chuẩn DIN là dòng ống inox vi sinh được chế tạo nghiêm ngặt theo bộ tiêu chuẩn DIN 11850 do Viện Tiêu chuẩn Đức (Deutsches Institut für Normung) ban hành và tiêu chuẩn Châu Âu tương đương EN 10357.

Dòng ống vi sinh chuẩn DIN sở hữu ba giá trị kỹ thuật cốt lõi:

  • Chuẩn mực kỹ thuật Châu Âu
    • Được xem là tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe hàng đầu thế giới
    • Là quy chuẩn thiết kế mặc định của các tập đoàn thực phẩm và đồ uống Châu Âu.
  • Kích thước theo hệ mét danh nghĩa DN
    • Quy chuẩn hóa từ DN10 đến DN200 giúp tính toán thủy lực dòng chảy chính xác
    • Và đồng bộ hoàn hảo với hệ thống máy móc công nghiệp.
  • Độ cứng vững và độ bền cơ học cao
    • Thành ống dày dặn
    • Mang lại khả năng chịu áp suất làm việc và xung lực dòng chảy vượt trội so với các hệ ống thành mỏng khác.

2. Đặc điểm kỹ thuật của ống inox vi sinh DIN

Khác biệt với các hệ ống tiêu chuẩn khác, ống inox vi sinh DIN mang những đặc tính kỹ thuật đặc trưng chuyên phục vụ các dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng trong ngành thực phẩm

  • Quy cách định danh theo đường kính danh nghĩa (DN)
    • Kích thước ống được xác định theo hệ mét danh nghĩa
    • Ví dụ như: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150.
  • Phân loại Series theo chuẩn DIN 11850
    • Tiêu chuẩn DIN phân chia thành Series 1, Series 2 và Series 3
    • Trtong đó DIN 11850 Series 2 (EN 10357 Series A) là dòng quy cách thông dụng nhất tại Việt Nam và trên thế giới.
  • Kết cấu thành ống dày dặn
    • Chiều dày thành ống thường từ 1.5 mm đến 2.0 mm (đối với các size lớn lên đến 2.5 mm)
    • Mang lại độ cứng vững kết cấu cao, chống móp méo va đập và chịu rung chấn đường ống cực tốt.
  • Khả năng chịu áp suất làm việc cao
    • Nhờ thành ống dày, ống chịu được áp suất làm việc định danh lên đến PN25 hoặc PN40
    • Phù hợp cho các tuyến ống đẩy sau bơm áp lực lớn.
  • Vật liệu chế tạo cao cấp
    • Sản xuất chủ yếu từ mác thép Austenitic SUS304 (1.4301 / 1.4307) cho môi trường thực phẩm thông thường
    • Và SUS316L (1.4404) cho môi trường có tính axit, độ mặn hoặc tiêu chuẩn dược phẩm EU-GMP.
  • Độ bóng bề mặt hoàn hảo: Bề mặt trong được đánh bóng cơ học (MP) hoặc điện hóa (EP) đạt Ra ≤ 0.8 μm hoặc Ra ≤ 0.4 μm, triệt tiêu vết xước tế vi, đáp ứng hoàn hảo chu trình vệ sinh CIP và tiệt trùng hơi nóng SIP.

3. Quy cách kích thước ống vi sinh DIN thông dụng

Để phục vụ công tác thiết kế bản vẽ và lựa chọn vật tư chính xác, kỹ sư có thể tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết của dòng ống này theo bảng kích thước ống vi sinh chuẩn DIN 11850 Series 2 dưới đây:

Kích cỡ danh nghĩa (DN)Đường kính ngoài OD (mm)Đường kính trong ID (mm)Độ dày thành ống (mm)Chiều dài tiêu chuẩnTrọng lượng lý thuyết (kg/m)
DN1518.015.01.56 mét0.62
DN2022.019.01.56 mét0.77
DN2528.0 (hoặc 29.0)26.01.56 mét1.00
DN3234.0 (hoặc 35.0)32.01.56 mét1.22
DN4040.0 (hoặc 41.0)38.01.56 mét1.45
DN5052.0 (hoặc 53.0)50.01.56 mét1.90
DN6570.066.02.06 mét3.41
DN8085.081.02.06 mét4.16
DN100104.0100.02.06 mét5.11
DN125129.0125.02.06 mét6.36
DN150154.0150.02.06 mét7.61

ANH: Nguồn – Vimi – [Mô tả ảnh: Bảng tra kích thước quy cách ống vi sinh DIN tiêu chuẩn tại kho Vimi]

Lý do 5 kích cỡ DN25, DN40, DN50, DN65 và DN80 trở thành kích cỡ thông dụng nhất trên thị trường:

  • DN25 (OD 28/29 mm)
    • Kích thước tiêu chuẩn cho các nhánh cấp liệu máy chiết rót
    • Đường lấy mẫu vô trùng và nhánh hồi đường ống CIP cỡ nhỏ.
  • DN40 (OD 40/41 mm)
    • Kích cỡ phổ biến nhất cho đường cấp liệu trung bình
    • Đường phân phối từ cụm giàn van và hệ thống gia nhiệt thực phẩm.
  • DN50 (OD 52/53 mm)
    • Tuyến ống trục chính của đa số nhà máy bia, nhà máy sữa và nước giải khát
    • Đáp ứng lưu lượng vận chuyển 10 – 25 m3/h với áp lực dòng chảy ổn định.
  • DN65 (OD 70 mm)
    • Dùng cho các tuyến thu gom từ bồn lên men bia, bồn ủ sữa và đường ống truyền tải nguyên liệu thô công suất lớn.
  • DN80 (OD 85 mm)
    • Tuyến ống trục chính liên kết giữa các phân xưởng nấu bia
    • Trạm bơm tiếp nhận nguyên liệu và đường ống phân phối trung tâm.
  • Nguyên nhân kỹ thuật chung
    • Năm kích cỡ này tương thích hoàn hảo với công suất làm việc của các dòng bơm ly tâm công nghiệp Châu Âu
    • Giúp duy trì vận tốc dòng chảy lý tưởng (1.5 – 2.2 m/s) để ngăn ngừa lắng đọng cặn và cân bằng áp lực toàn tuyến.

4. So sánh ống vi sinh chuẩn DIN với ống SMS

Trong ngành kỹ thuật đường ống vi sinh tại Việt Nam, ống vi sinh chuẩn DIN (Đức) và ống vi sinh chuẩn SMS (Thụy Điển) là hai hệ tiêu chuẩn Châu Âu xuất hiện nhiều nhất. Kỹ sư có thể đối chiếu bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh để nắm rõ sự khác biệt giữa hai trường phái này:

Tiêu chí so sánhỐng vi sinh chuẩn DIN (DIN 11850)Ống vi sinh chuẩn SMS (SMS 3008)
Nguồn gốc tiêu chuẩnĐức / Tây Âu (tiêu chuẩn công nghiệp Châu Âu)Thụy Điển / Bắc Âu (tiêu chuẩn ngành sữa)
Cách định danh kích thướcGọi theo kích thước danh nghĩa DN (DN25, DN40, DN50…)Gọi theo đường kính ngoài thực tế (SMS 25, 38, 51…)
Đường kính ngoài thực tế (OD)DIN DN50 có OD thực 52.0 mm (hoặc 53.0 mm)SMS 51 có OD thực 51.0 mm
Độ dày thành ốngThành dày hơn (1.5 mm – 2.0 mm)Thành mỏng hơn (1.2 mm – 1.6 mm)
Khả năng chịu áp lựcRất cao (chịu áp suất PN25 – PN40)Trung bình (phù hợp áp suất PN10 – PN16)
Cơ cấu khớp nối rắc coĐai ốc 4 khía ren Rd, gioăng D-ring bán nguyệtĐai ốc ren tròn SMS, gioăng L-ring phẳng
Trọng lượng và độ cứng vữngNặng hơn, cứng vững kết cấu vượt trộiNhẹ hơn, tối ưu chi phí và tải trọng treo
Lĩnh vực ứng dụng chủ đạoNhà máy bia, đồ uống áp lực cao, dược phẩm EU-GMPNhà máy sữa tươi, kem, đồ uống giải khát

Cảnh báo kỹ thuật quan trọng

  • Sự chênh lệch kích thước OD giữa ống vi sinh DIN và ống SMS khiến hai hệ tuyệt đối không thể hàn đối đầu trực tiếp với nhau.
  • Kỹ sư bắt buộc phải sử dụng phụ kiện chuyển đổi chuyên dụng để kết nối giữa hai chuẩn ống này.

5. So sánh ống vi sinh chuẩn DIN với ống ISO

Bên cạnh chuẩn SMS, tiêu chuẩn ISO 2037 cũng xuất hiện phổ biến trong các dự án công nghiệp đa quốc gia. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa ống vi sinh chuẩn DIN và ống vi sinh chuẩn ISO:

Tiêu chí so sánhỐng vi sinh chuẩn DIN (DIN 11850)Ống vi sinh chuẩn ISO (ISO 2037)
Cơ quan ban hànhViện Tiêu chuẩn Đức (DIN)Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO)
Cách định danh kích thướcTheo kích thước danh nghĩa DN (DN25, DN40, DN50…)Theo đường kính ngoài thực tế OD (OD 25, 38, 51, 63.5 mm…)
Đường kính ngoài OD thực tếDIN DN25 OD 28/29 mm, DN50 OD 52/53 mm, DN65 OD 70 mmISO OD 25 mm, ISO OD 51 mm, ISO OD 63.5 mm (lệch từ 1 mm đến 6.5 mm)
Độ dày thành ốngThành dày hơn (1.5 mm – 2.0 mm)Thành mỏng hơn (1.2 mm – 1.6 mm)
Khớp nối kết nối đặc trưngRắc co DIN 11851 ren Rd, mặt bích vô trùng DIN 11864Rắc co IDF (ISO 2853) ren Acme hoặc khớp nối Clamp ISO 2852
Khả năng chịu áp lựcChịu áp lực và xung lực va đập dòng chảy cao hơnMức tiêu chuẩn công nghiệp thông thường
Phạm vi ứng dụng phổ biếnThống trị tại Châu Âu và các nhà máy công nghệ ĐứcPhổ biến tại các dự án quốc tế sử dụng chuẩn ISO mở rộng

Cảnh báo kỹ thuật

  • Sự sai lệch đường kính ngoài OD giữa hệ DIN và hệ ISO khiến hai loại ống này tuyệt đối không thể hàn giáp mối trực tiếp với nhau.
  • Kỹ sư bắt buộc phải dùng côn thu chuyển đổi tiêu chuẩn DIN – ISO để chuyển tiếp dòng chảy êm ái, tránh tạo góc chết gây nhiễm tạp khuẩn.

6. Ứng dụng thực tế của ống vi sinh chuẩn DIN

Nhờ ưu thế vượt trội về độ cứng vững và khả năng chịu áp lực cao, dòng ống inox vi sinh DIN là lựa chọn hàng đầu trong các lĩnh vực công nghệ trọng yếu

  • Ngành sản xuất bia rượu và đồ uống lên men
    • Hệ thống nhà nấu bia, bồn lên men, bồn ủ bia
    • Đường thu hồi men bia, lọc bia và chiết rót bia lon/bia chai theo công nghệ Đức nhưa (Heineken, Sabeco, Habeco, Carlsberg).
  • Ngành chế biến sữa và nước giải khát quy mô công nghiệp
    • Các tuyến ống truyền tải lưu chất áp lực cao
    • Dây chuyền tiệt trùng sữa UHT, nước ép trái cây đóng hộp và siro nước ngọt có ga.
  • Ngành công nghiệp dược phẩm và công nghệ sinh học EU-GMP
    • Hệ thống đường ống sản xuất theo chuẩn dược phẩm Châu Âu đòi hỏi độ dày thành ống cao
    • Để có khả năng chịu chu kỳ nhiệt hơi tiệt trùng áp lực cao liên tục.
  • Hệ thống bồn áp lực và đường ống công nghệ cao áp
    • Tuyến ống liên kết bồn ủ áp lực, tháp giải nhiệt và cụm bơm tăng áp trong các nhà máy chế biến thực phẩm.
  • Ngành hóa mỹ phẩm và hóa chất tinh khiết
    • Vận chuyển dung dịch hương liệu, chất tẩy rửa công nghiệp và các hóa chất tinh khiết mà không lo biến tính bề mặt kim loại.

7. Ống vi sinh DIN lắp được với phụ kiện theo chuẩn nào

Khi thi công lắp đặt hoặc bảo trì thay thế hệ thống đường ống công nghệ, việc nắm rõ khả năng phối ghép phụ kiện của ống vi sinh DIN là yếu tố sống còn đối với các kỹ sư cơ điện

  • Phụ kiện theo tiêu chuẩn DIN:
    • Ống vi sinh DIN hàn đối đầu vừa khít tuyệt đối với các phụ kiện cút hàn, tê hàn
    • Côn thu DIN 11852 và rắc co DIN 11851 cùng kích cỡ danh nghĩa DN.
    • Mối hàn phẳng mịn, đồng đều chiều dày, không tạo gờ bậc hay góc chết, đảm bảo tiêu chuẩn vi sinh cao nhất.
  • Phụ kiện khớp nối nhanh Tri-clamp theo tiêu chuẩn DIN 32676 Series A (Tương thích trực tiếp):
    • Tiêu chuẩn DIN 32676 Series A quy định đầu hàn Clamp ferrule có kích thước đường kính ngoài và độ dày trùng khớp hoàn toàn với ống vi sinh chuẩn DIN Series 2.
    • Kỹ sư có thể hàn trực tiếp đầu nối Clamp DIN 32676 Series A vào ống DIN để chuyển đổi sang phương thức kết nối cùm kẹp Tri-clamp tháo lắp nhanh cực kỳ thuận tiện và an toàn.
  • Phụ kiện theo tiêu chuẩn SMS, ISO và 3-A (Không thể lắp trực tiếp, bắt buộc dùng côn chuyển đổi):
    • Do đường kính ngoài OD của phụ kiện chuẩn SMS, ISO và 3-A lệch hoàn toàn so với chuẩn DIN (chênh lệch từ 1 mm đến 7 mm), tuyệt đối không được hàn trực tiếp.
    • Giải pháp kỹ thuật: Bắt buộc sử dụng côn thu chuyển đổi tiêu chuẩn DIN – SMS, DIN – ISO hoặc DIN – 3A được gia công vát côn mượt mà để chuyển tiếp dòng chảy liên tục.
  • Phụ kiện mặt bích vô trùng DIN 11864-2:
    • Ống vi sinh DIN kết nối hoàn hảo với các mặt bích vi sinh vô trùng DIN 11864-2
    • Chuyên dùng cho các vị trí kết nối cổ bồn áp lực và cụm van màng tự động.

ANH: Nguồn – Vimi – [Mô tả ảnh: Khả năng tương thích kết nối giữa ống vi sinh DIN với các hệ phụ kiện tiêu chuẩn quốc tế]

8. Yếu tố kỹ thuật ống vi sinh DIN cần nhớ

Dưới đây là 4 yếu tố chúng tôi tóm tắt để người dùng dễ nhớ và lưu ý điều quan trọng

  • Tiêu chuẩn: DIN 11850 Series 2 / EN 10357 Series A
  • Vật liệu: Inox vi sinh SUS304 (1.4301), SUS316L (1.4404)
  • Kích cỡ thông dụng: DN15 ~ DN150 (OD 18.0mm ~ OD 154.0mm)
  • Độ bóng bề mặt: Ra ≤ 0.8 μm (MP) / Ra ≤ 0.4 μm (EP)
"