HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Miền Bắc

Ô10 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nôi

Chi nhánh Miền Nam

NG3A, Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

Chi nhánh Miền Trung

B1A - Âu Cơ, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

VIMI CAM KẾT

Giá cạnh tranh

Xuất VAT 10% đầy đủ

Đầy đủ chứng từ bán hàng

Tư vấn 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

Ống vi sinh 76.3 là dòng ống inox vi sinh có đường kính 3S chuẩn JIS Nhật Bản, làm tuyến trục chính lưu lượng lớn trong ngành bia, sữa và thực phẩm. Với lòng ống siêu nhẵn chuẩn quốc tế, dòng ống vi sinh D76.3 này chống bám khuẩn và tối ưu dòng chảy

1. Ống vi sinh 76.3 là gì

Ống vi sinh 76.3 thuộc nhóm các đường ống cỡ lớn với nhiều vai trò khác nhau trong hệ thống vi sinh.

ANH: Nguồn – Vimi – [Quy cách kích thước đường kính ngoài thực tế 76.3 mm của ống vi sinh]

Ký hiệu 76.3 là đường kính ngoài với nhiều cách gọi và thực tế khác nhau

  • Đường kính ngoài thực tế (OD)
    • Đo ngoài chuẩn xác OD = 76.3 mm
    • Cỡ định danh cỡ 3S theo chuẩn JIS Nhật Bản
    • Cỡ định danh 3inch theo các chuẩn khác
  • Đường kính ngoài 76.3 lớn cỡ nào
    • Kích thước 76.3 mm xấp xỉ miệng cốc uống nước
    • Tương đương độ lớn quả bóng chày
  • Tên gọi khác của ống vi sinh 76.3
    • Gọi là ống vi sinh D76.3 – Gọi rõ đường kính
    • Ống inox vi sinh D76.3 – Gọi rõ vật liệu là inox
    • Ống vi sinh 3S – Gọi theo định danh chuẩn Nhật
    • Ống inox vi sinh 76.3

2. Ống vi sinh 76.3 thuộc tiêu chuẩn nào

Quy cách OD 76.3 mm chuẩn hóa theo hệ JIS Nhật Bản:

  • Tiêu chuẩn JIS G3447 (Nhật Bản)
  • Tiêu chuẩn IDF dành riêng cho ngành sữa
    • Ống vi sinh IDFcùng đường kính ngoài 76.3mm
    • Thường dùng làm đường ống chính với lưu lượng chất lỏng vận chuyển lớn
Thông số kỹ thuậtChi tiết quy cách
Đường kính ngoài (OD)76.3 mm (cỡ 3S)
Độ dày thành ống1.5 mm – 2.0 mm
Mác inoxInox 304, Inox 316L
Độ bóng (ID)Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP)
Tiêu chuẩnJIS G3447 / tương đương 3A, SMS
Chiều dài6.000 mm

ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống vi sinh 76.3 chuẩn quốc tế]

3. Lưu ý sai lệch nhỏ – phiền phức lớn

Dưới đây là 2 kích cỡ có độ sai khác rất bé với đường kính ống inox vi sinh 76.3mm, song khác hoàn toàn về tiêu chuẩn

  • Tương quan chuẩn 3A (Hoa Kỳ)
  • Tương quan chuẩn SMS 3008

ANH

4. Phương pháp và vật liệu chế tạo

Ống vi sinh 76.3 sản xuất bằng phương pháp và vật liệu chuyên biệt

ANH: Nguồn – Vimi – [Phương pháp chế tạo và độ bóng gương lòng trong của ống vi sinh 76.3]

  • Ống hàn inox vi sinh
    • Phổ biến nhất cho cỡ 76.3 mm, hàn tự động Laser/TIG theo JIS G3447.
    • Dòng ống hàn inox vi sinh cán phẳng mối hàn, tối ưu chi phí.
  • Ống đúc inox vi sinh: Cỡ 76.3 mm (3S), dòng ống đúc inox vi sinh quy định theo chuẩn
    • ASTM A270 Seamless, hoặc
    • DIN 11866 Series C (mã SC), hoặc
    • Kéo tinh từ phôi đúc JIS G3459 đánh bóng vô trùng, chịu áp cao.
  • Vật liệu chế tạo
  • Độ nhẵn lòng trong
    • Đạt Ra <= 0.8 µm (MP) hoặc
    • Ra <= 0.4 µm (EP) trơn láng tuyệt đối.

5. Chuyển tiếp ống vi sinh 76.3 tới cỡ ống liền kề

Kết nối chuyển bậc giúp cân bằng áp. Tra cứu tại kích cỡ ống vi sinh chúng ta sẽ thấy được rằng

  • Cỡ nhỏ hơn liền trước D63.5
    • Ống thường được thu về ống vi sinh cõ 63.5 (2.5S) hoặc D50.8 (2S)
    • Để tạo ống nhánh chiết rót bằng côn thu hàn hoặc clamp.
  • Cỡ lớn hơn liền sau D89.1
    • Cấp liền sau thường dùng là ống vi sinh 89.1 (3.5S)
    • Làm trục chính từ trạm bơm cấp vào ống vi sinh D76.3.
  • Phụ kiện chuyển bậc
    • Dùng côn thu hàn 3S x 2.5S, côn thu clamp hoặc
    • Tê giảm inox 304/316L giúp dòng êm, triệt góc chết.

ANH: Nguồn – Vimi – [So sánh trực quan ống vi sinh 76.3 cùng các kích cỡ liền kề D63.5 và D101.6]

6. Vai trò thường thấy của ống vi sinh 76.3

Nhờ tiết diện 3S lớn vận chuyển lưu lượng cao, ống vi sinh 76.3 giữ vai trò:

  • Tuyến trục gom và phân phối
    • Làm ống góp gom chia nguyên liệu giữa bồn lên men và bồn chứa.
  • Tuyến xuất nhập silo
    • Thường được nối đáy bồn 20.000L – 100.000L
    • Rút ngắn thời gian nạp xả.
  • Tuyến tuần hoàn CIP và SIP
    • Thường dùng cho ống cấp dung dịch tẩy rửa lưu lượng lớn
    • Ống dẫn hơi chịu nhiệt 135°C.
  • Dẫn lưu chất độ nhớt cao
    • Phổ biến với ống dẫn siro đặc, men bia, sốt không gây tụt áp.

ANH: Nguồn – Vimi – [Lắp đặt tuyến ống vi sinh 76.3 thực tế tại cụm van phân phối và bồn chứa]

7. Chú ý khi mua ống vi sinh cỡ 76.3

Để đảm bảo chất lượng, người mua cần quan sát các yếu tố bằng mắt thường:

  • Kiểm tra thông tin in trên thân ống
    • Mác inox (SUS304, SUS316L)
    • Tiêu huẩn (JIS G3447, ASTM A270)
    • Quy cách (OD 76.3 x độ dày / 3S) và số lô (heat number).
  • Nhận diện ống tròn đều, không bị móp
    • Hai đầu ống có nắp chụp bảo vệ.
    • Mép cắt tròn đều, không méo oval hay móp mép
    • Thân thẳng, không cong vênh, trầy xước.
  • Phân biệt hệ tiêu chuẩn
    • Cỡ 76.3 mm thuộc hệ JIS (3S)
    • Khác DIN DN80 (OD 85 mm), lệch 0.1 mm với 3A (OD 76.2 mm)
    • Cần đo chuẩn OD tránh mua nhầm phụ kiện.
  • Mua hàng tại kho Vimi có lợi thế
    • Sẵn hàng ống vi sinh D76.3
    • Ống inox vi sinh D76.3 được tồn cả kho Hà Nội và TP.HCM
    • Chúng tôi sẵn sàng cắt theo yêu cầu và giao nhanh toàn quốc

ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh 76.3 sẵn sàng giao hàng tại tổng kho Vimi]

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"