Van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX một trong những model van 1 chiều Shinyi được nhiều người tin dùng. Van hoạt động đơn giản theo cơ chế tự động bằng lực đẩy của lò xo, phù hợp với những hệ thống nước có áp lực lớn.
1. Ưu điểm của van 1 chiều lò xo Shinyi
Van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX là dòng van một chiều lò xo được sản xuất bởi thương hiệu van Shinyi nổi tiếng, một số ưu điểm nổi bật của van có thể kể đến:
- Ít tiếng ồn, cơ chế đóng nhẹ nhành theo áp lực nước
- Thiết kế dẫn dòng chảy tiên tiến, hạn chế tổn thất đầu nguồn
- Bạc thép chịu lực cao, dễ dàng tháo lắp
- Lò xo được làm từ thép không gỉ và được bảo vệ bằng lõi van

2. Thông số van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX
Van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX có các thông số kỹ thuật chính, giúp người dùng nắm bắt được tiêu chuẩn sản xuất, dải kích thước, áp lực và nhiệt độ. Cụ thể như sau:
| Mã Sản Phẩm Product Code | SCVX | |
| Kích Thước Size | DN50-DN300 | |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kê Design Standard | BS EN 1074-3 | |
| Tiêu Chuẩn Khoảng Cách 2 Mặt Bích Face To Face Standard | BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 14 | |
| DIN 3202-1 SERIES F4 | ||
| Kiểu Kết Nối Connection End | MẶT BÍCH | |
| Tiêu Chuẩn Kết Nối Và Áp Suất Làm Việc Connection Standard And Pressure Rating | BS 4504 | PN10, PN16, PN25 |
| DIN 2632 | ||
| DIN 2633 | ||
| JISB2220 | 5K, 10K, 16K, 20K | |
| ASME B16.42 | 150LB | |
| Sơn phủ | Loại Sơn Type | EPOXY RESIN POWDER |
| Tiêu Chuẩn Standard | JIS K 5551:2002 [TCVN 9014:2011) | |
| Màu Sắc Colour | XANH/ ĐỎ | |
| Độ Dày Thickness | 250μm ~ 300μm | |
| Nhiệt Độ Làm Việc Working Temp | -10°C ~ 80°C | |
| Môi Trường Làm Việc Flow Media | Hệ Thông Nước / Water Systems | |
3. Chi tiết vật liệu chế tạo Shinyi SCVX
Van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX được cấu thành bởi nhiều bộ phận khác nhau với tiêu chuẩn sản xuất cao. Mỗi bộ phận của van đều được qui định vật liệu theo từng tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, đây cũng chính là minh chứng cho chất lượng của van

Dưới đây là bảng cấu tạo và vật liệu chi tiết của van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX:
| No | Part Name (Tên bộ phận) | Material (Vật liệu) | Material Code (Mã vật liệu) |
| 1 | Body – Thân | Ductile Iron – Gang cầu | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 2 | Disc – Đĩa | Ductile iron + Rubber | ASTM A536 + EPDM |
| 3 | Bearing | Stainless Steel – Inox | AISI 304 |
| 4 | Shaft – Trục | Stainless Steel | AISI 304 |
| 5 | Spring – Lò xo | Stainless steel | AISI 304 |
| 6 | Diffuser Core | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 7 | Plug | Brass – Đồng thau | ASTM B824 |
| 8 | Int Hex Bolt – Bu lông | Stainless steel | AISI 304 |
4. Kích thước của Shinyi SCVX
Để người thiết kế và người thi công có đầy đủ thông tin kích thước của từng model van 1 chiều lò xo Shinyi SCVX cụ thể, nhà sản xuất đã công bố bảng kích thước dưới đây:
| DN | Model/No. | L | D | K | n-phid | c | ||||||||
| PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | PN10 | PN16 | PN25 | |||
| 50 | SCVX-0050 | 150 | 165 | 165 | 125 | 125 | 4-Phi19 | 4-Phi19 | 19 | 19 | ||||
| 65 | SCVX-0065 | 170 | 185 | 185 | 145 | 145 | 4-Phi19 | 8-Phi19 | 19 | 19 | ||||
| 80 | SCVX-0080 | 180 | 200 | 200 | 160 | 160 | 8-Phi19 | 8-Phi19 | 19 | 19 | ||||
| 100 | SCVX-0100 | 190 | 220 | 235 | 180 | 190 | 8-Phi19 | 8-Phi23 | 19 | 19 | ||||
| 125 | SCVX-0125 | 200 | 250 | 270 | 210 | 220 | 8-phi19 | 8-phi23 | 19 | 19 | ||||
| 150 | SCVX-0150 | 210 | 285 | 300 | 240 | 250 | 8-Phi23 | 8-Phi28 | 19 | 20 | ||||
| 200 | SCVX-0200 | 230 | 340 | 360 | 295 | 310 | 8-Phi23 | 12-Phi23 | 12-Phi28 | 20 | 20 | |||
| 250 | SCVX-0250 | 250 | 395 | 405 | 425 | 350 | 355 | 370 | 12-Phi23 | 12-Phi28 | 12-031 | 22 | 24.5 | |
| 300 | SCVX-0300 | 270 | 445 | 460 | 485 | 400 | 410 | 430 | 12-Phi23 | 12-Phi28 | 16-031 | 24.5 | 27.5 | |
5. Hướng dẫn chọn mua Shinyi SCVX đúng cách
Van 1 chiều lò xo Shinyi với đa dạng model và thông số kỹ thuật, việc nắm vững mã ký hiệu sẽ giúp bạn tìm ra giải pháp van phù hợp nhất. Hãy cùng tìm hiểu các thông số được ghi trên model này:
- SCVX: Là van một chiều lò xo sử dụng kết nối mặt bích (Silent Check Valve)
- SCVX – 0100: Đối với SCVX, van sử dụng kích cỡ có mã 0100 (DN100) hoặc 0200 (DN200)
- SCVX – 0100 – 10: Ký hiệu áp lực PN10 với mã 10
- SCVX – 0100 – 10 – D2B: D2 là loại vật liệu gang cầu và B(blue) hoặc R(red) chỉ màu sắc của van

6. Các van 1 chiều khác cùng nhãn hiệu Shinyi
Shinyi là một trong những thương hiệu van duy nhất của Việt Nam, sản xuất các loại van 1 chiều gang phục vụ cho ngành nước và PCCC với đầy đủ 3 chủng loại van 1 chiều, bao gồm chủng loại lò xo và 2 chủng loại phổ biến khác dưới đây
- Van kiểu lá lật: Shinyi RDCV
- Van kiểu cánh bướm: Shinyi WBCX













