Ống vi sinh 18 (định danh ống inox vi sinh D18 hay ống inox vi sinh DN15) là tuyến chuyển tiếp then chốt sau cỡ vi lượng ống vi sinh 12mm (DN10) trong phối trộn phụ gia, chiết rót và cấp khí vô trùng, giúp ổn định dòng chảy.
1. Ống vi sinh 18 là ống như thế nào
Ống vi sinh 18 thuộc nhóm ống inox vi sinh, giữ vai trò chuyển tiếp giữa ống nhỏ 12mm và ống lớn hơn 22mm
- Đường kính ngoài thực tế (OD)
- Đo chuẩn xác OD = 18.0 mm
- Tương ứng chuẩn DN15 hệ DIN.
- Vị thế chuyển tiếp
- Đứng sau cỡ DN10 (12 mm)
- Đứng trước cỡ trước ống vi sinh DN20 (22 mm).
- Ý nghĩa tên gọi:
- Ống vi sinh 18: Gọi theo đường kính ngoài 18.0 mm
- Ống vi sinh D18: Chữ D chỉ đường kính 18 mm
- Ống inox vi sinh D18: Gọi theo chất liệu và cỡ D18
- Ống vi sinh DN15: Định danh danh định DN15 hệ DIN
- Ống inox vi sinh DN15: Tên chuẩn trong hồ sơ thầu

2. Chuẩn sản xuất ống inox vi sinh DN15
Kích cỡ 18 mm được chuẩn hóa theo hệ tiêu chuẩn châu Âu:
- Tiêu chuẩn sản xuất là DIN 11850
- Dòng ống vi sinh chuẩn DIN có kích cỡ định danh DN15
- Theo tiêu chuẩn này, đường kính ngoài sẽ là OD 18.0 mm, lắp khít phụ kiện DIN.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 18.0 mm (DN15) |
| Độ dày | 1.0 mm – 1.5 mm |
| Mác inox | Inox 316L, 304 |
| Độ bóng (ID) | Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP) |
| Tiêu chuẩn | DIN 11850 Series 1 / DIN 11866 |
| Chiều dài | 6.000 mm |

Cần ghi nhớ
- Khác biệt chuẩn 3A
- Dòng ống vi sinh chuẩn 3A gần với ống đang nói đến là 3/4″ (OD 19.05 mm lệch 1.05 mm)
- Không lắp chung cùm clamp.
- Khác biệt chuẩn ISO
- Dòng ống vi sinh chuẩn ISO lân cận là 17.2 mm hoặc 21.3 mm
- Khác bước ren rắc co.
3. Phương pháp và vật liệu chế tạo ống
Ống vi sinh 18 chế tạo bằng hai phương pháp chính:
- Ống đúc inox vi sinh: Ở cỡ 18 mm chịu áp cao, dòng ống đúc inox vi sinh đúc liền được sản xuất tuân thủ một trong 2 tiêu chuẩn dưới đây
- DIN 11866 Series A (mã SA)
- Hoặc ASTM A269/A270 Seamless
- Ống hàn inox vi sinh
- Dòng ống hàn inox vi sinh hàn TIG orbital tự động
- Ống được cán phẳng chân hàn và ủ sáng.
- Vật liệu chế tạo
- Dùng ống vi sinh 316L cho dược phẩm
- Dùng ống inox vi sinh 304 cho thực phẩm.
- Độ nhẵn bề mặt
- Ra <= 0.4 µm điện hóa (EP) trơn bóng
- Ống chống bám cặn tốt

4. Liên kết ống inox vi sinh D18 và phụ kiện
Tra cứu thêm tại kích cỡ ống vi sinh Vimi:
- Thu hẹp về cỡ ống vi sinh D12
- Nối giảm từ ống inox vi sinh D18 về nhánh D12 (DN10) cấp liệu đầu kim chiết.
- Chuyển bậc lên ống vi sinh D22 và D28
- Dùng côn thu inox 316L nối từ ống vi sinh 18 lên trục cấp chính D22, D28.
- Phương thức ghép nối
- Hàn orbital cho tuyến cố định
- Nối nhanh Tri-clamp mini DN15
- Rắc co ren DIN 11851 DN15 bền bỉ.
5. Ứng dụng của ống vi sinh 18 trong sản xuất
Ống vi sinh 18 giữ vai trò quan trọng trong nhiều hệ thống:
- Nạp tá dược và tinh chất
- Dẫn dung dịch vắc xin, vitamin vào máy chiết rót định lượng.
- Cấp phụ gia thực phẩm
- Dẫn men vi sinh, siro vào bồn chế biến sữa, nước ngọt.
- Tuyến CIP và SIP
- Cấp hơi tiệt trùng và hóa chất tẩy rửa cho van lấy mẫu.
- Dẫn khí trơ phòng sạch
- Dẫn khí Nito chống oxy hóa khi đóng nắp.
- Hệ thống pilot R&D
- Lắp đặt cụm lọc tiếp tuyến (TFF) vi sinh.

6. Kểm tra ngoại quan và gợi ý cho mua ống
Khi nghiệm thu ống vi sinh 18, cần quan sát trực quan:
- Kiểm tra in laser trên thân ống:
- Mác thép (SUS316L/304)
- Quy cách (OD 18 x độ dày / DN15)
- Chuẩn DIN 11850 và số lô (Heat No).
- Nhận diện ống tròn đều, không cong vênh
- Hai đầu bọc nắp nhựa
- Mép cắt phẳng
- Thân ống thẳng tắp trên mặt phẳng
- Không móp méo, trầy xước.
- Lợi ích khi mua hàng tại Vimi
- Kỹ sư bán hàng am hiểu kỹ thuật: Tư vấn chuẩn xác
- Tiêu chuẩn DIN 11850
- Độ bóng Ra
- Phụ kiện mini
- Giá được ưu tiên cạnh tranh: Mang lại chính sách giá tối ưu dự án.
- Bán đúng yêu cầu kỹ thuật và giải pháp tối ưu:
- Đúng mác inox
- Đúng quy cách ống inox vi sinh D18
- Cắt lẻ linh hoạt
- Giao nhanh toàn quốc.
- Kỹ sư bán hàng am hiểu kỹ thuật: Tư vấn chuẩn xác



