Ống vi sinh 85 (hay ống inox vi sinh D85, ống inox vi sinh DN80) là trục cái dẫn dòng siêu công suất trong hệ DIN châu Âu, nối trạm tiếp nhận nguyên liệu tổng với các phân xưởng xử lý vi sinh và giúp ổn định lưu lượng. Tổng kho Vimi sẵn hàng ống vi sinh 85 mác inox 316L, 304 toàn quốc.
1. Hiểu đúng tên gọi ống vi sinh 85
Tên gọi ống vi sinh 85 gồm hai phần, mỗi phần mang một ý nghĩa riêng:
- Ống vi sinh: Thuộc nhóm ống inox vi sinh chuyên dụng, giữ vị trí trục cái (Main Header) trung tâm, thu gom và tiếp nhận lưu lượng cực đại.
- 85:
- Là đường kính ngoài thực tế OD 85.0 mm, tương ứng DN80 trong hệ DIN châu Âu
- Vì vậy ống còn được gọi là ống inox vi sinh D85 hay ống inox vi sinh DN80
ANH: Nguồn – Vimi – [Dùng thước kẹp đo đường kính ngoài 85.0 mm của ống vi sinh]
2. Thông số ống inox vi sinh DN80
Ống vi sinh 85 (D85 – DN80) được sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu DIN 11850:
- Chuẩn DIN: Ống vi sinh chuẩn DIN danh nghĩa DN80 có OD 85.0 mm, lắp chuẩn xác với phụ kiện DIN.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 85.0 mm (DN80) |
| Độ dày | 2.0 mm |
| Mác inox | Inox 316L, 304 |
| Độ bóng (ID) | Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP) |
| Tiêu chuẩn | DIN 11850 Series 1, 2 / DIN 11866 |
| Chiều dài | 6.000 mm |
ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết ống inox vi sinh DN80 chuẩn DIN]
Khi đối chiếu cỡ ống vi sinh 85 với hai chuẩn tương đồng là 3A và ISO, cần lưu ý:
- Chuẩn 3A: Ống vi sinh chuẩn 3A không có cỡ 85 mm (cỡ gần nhất là 3″ = 76.2 mm), không dùng chung cùm clamp
- Chuẩn ISO: Ống vi sinh chuẩn ISO không có cỡ 85 mm (cỡ lân cận là 88.9 mm)
3. Chế tạo và vật liệu ống vi sinh 85
Ống inox vi sinh D85 được chế tạo theo hai phương pháp chủ đạo, còn mác inox thì chọn theo ngành sử dụng:
- Ống đúc: Ống đúc inox vi sinh chịu áp, đúc liền theo DIN 11866 hoặc ASTM A269/A270
- Ống hàn: Ống hàn inox vi sinh được hàn TIG orbital tự động, cán phẳng chân hàn và ủ sáng
- Mác inox theo ngành: Ống vi sinh 316L dùng cho dược phẩm; ống inox vi sinh 304 dùng cho thực phẩm, nước giải khát
- Bề mặt trong: Đánh bóng điện hóa (EP) đạt Ra <= 0.4 µm, trơn bóng và chống bám cặn tốt
ANH: Nguồn – Vimi – [Mặt cắt ống đúc và lòng trong trơn bóng của ống vi sinh 85]
4. Cỡ ống kề cận ống inox vi sinh D85
Trong một tuyến ống, ống inox vi sinh D85 thường nối với cỡ ngay cạnh nó. Theo bảng kích cỡ ống vi sinh của Vimi, ống vi sinh 85 có hai cỡ liền kề:
- Ống inox vi sinh D70 (nhỏ hơn): Nối giảm từ ống vi sinh 85 xuống nhánh D70, cấp liệu cho cụm van chia dòng
- Ống vi sinh 104 (lớn hơn): Dùng côn thu inox 316L để nâng từ ống vi sinh 85 lên trục chính tổng D104
ANH: Nguồn – Vimi – [Minh họa mối chuyển bậc giữa ống vi sinh 85 và các cỡ ống kề cận]
5. Ứng dụng của ống vi sinh 85
Nhờ khả năng tiếp nhận lưu lượng cực đại, ống vi sinh 85 (D85 – DN80) giữ vai trò then chốt trong nhiều hệ thống:
- Dẫn sữa thô, dịch đường từ xe bồn vào bồn chứa silo ở tuyến tiếp nhận nguyên liệu chính.
- Dẫn dịch lên men, dịch bia sang tổ hợp lọc và chiết rót trong ngành sản xuất bia rượu.
- Cấp nước tinh khiết WFI phục vụ toàn khu phức hợp dược phẩm trên tuyến WFI/RO.
- Cấp và hồi lưu dung dịch tẩy rửa lưu lượng lớn để làm sạch toàn tuyến CIP/SIP.
- Gom nguyên liệu chế biến dầu ăn, nước ép trái cây trong các module chế biến lớn.
ANH: Nguồn – Vimi – [Tuyến ống vi sinh 85 lắp đặt thực tế trên dây chuyền sản xuất vô trùng]
6. Kiểm tra ống vi sinh 85 tại kho xuất hàng
Trước khi nhận ống inox vi sinh DN80, bạn nên kiểm tra nhanh bằng mắt ba điểm sau tại kho xuất hàng:
- Dấu in laser: Thân ống in sắc nét mác thép (SUS316L/304), quy cách (OD 85 x độ dày / DN80), tiêu chuẩn DIN 11850 và số lô (Heat No)
- Hình dạng ống: Thân ống thẳng tắp, tròn đều, không móp méo, trầy xước, hai đầu bịt nắp nhựa
- Lòng trong ống: Ống inox vi sinh D85 sáng bóng Ra <= 0.4 µm, không xỉ hàn hay xước dăm
ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh sẵn sàng xuất kho tại tổng kho Vimi]


