HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Miền Bắc

Ô10 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nôi

Chi nhánh Miền Nam

NG3A, Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

Chi nhánh Miền Trung

B1A - Âu Cơ, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

VIMI CAM KẾT

Giá cạnh tranh

Xuất VAT 10% đầy đủ

Đầy đủ chứng từ bán hàng

Tư vấn 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

Trong hệ đường ống DIN châu Âu, ống vi sinh 52 (hay ống inox vi sinh D52, ống inox vi sinh DN50) đảm nhận vai trò trục gom chính:Nhận lưu chất từ bồn chứa rồi phân phối sang các phân xưởng xử lý vi sinh với lưu lượng ổn định. Tổng kho Vimi luôn có sẵn ống vi sinh 52 mác inox 316L, 304 và giao hàng toàn quốc.

1. Tìm hiểu về ống vi sinh 52

Trước khi xem thông số, hãy làm rõ ống vi sinh 52 là loại ống nào. Đây là cỡ thuộc nhóm ống inox vi sinh chuyên dụng, đặt ở vị trí trung tâm của tuyến truyền dẫn:

  • Cỡ ngoài thực tế: OD 52.0 mm, tương ứng DN50 trong hệ DIN châu Âu
  • Vai trò: Trục gom chính, tiếp nhận và chuyển tiếp khối lượng lớn lưu chất
  • Các tên gọi khác: Ống inox vi sinh D52, ống inox vi sinh DN50

ANH: Nguồn – Vimi – [Dùng thước kẹp đo đường kính ngoài 52.0 mm của ống vi sinh]

2. Quy cách ống inox vi sinh DN50

Mỗi cỡ ống gắn với một hệ tiêu chuẩn riêng và ống vi sinh 52 đi theo tiêu chuẩn châu Âu DIN 11850, thuộc dòng ống vi sinh chuẩn DIN:

  • Đường kính danh nghĩa DN50: OD 52.0 mm, lắp khít với phụ kiện DIN

Cỡ 52.0 mm rất dễ bị nhầm với hai chuẩn có kích thước sát bên, nên cần phân biệt rõ:

  • So với chuẩn 3A: Ống vi sinh chuẩn 3A cỡ 2″ có OD 50.8 mm, nhỏ hơn 1.2 mm so với 52.0 mm nên không dùng chung cùm clamp
  • So với chuẩn ISO: Ống vi sinh chuẩn ISO cỡ lân cận có OD 51.0 mm, nhỏ hơn so với ống inox vi sinh D52
Thông sốQuy cách
Đường kính ngoài (OD)52.0 mm (DN50)
Độ dày1.5 mm
Mác inoxInox 316L, 304
Độ bóng (ID)Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP)
Tiêu chuẩnDIN 11850 Series 1 / DIN 11866
Chiều dài6.000 mm

ANH: Nguồn – Vimi – [Thông số kỹ thuật chi tiết của ống inox vi sinh DN50 chuẩn DIN]

3. Ống vi sinh 52 đúc, hàn, 316L và 304

Cùng cỡ 52, ống inox vi sinh DN50 có hai kiểu chế tạo và nhiều mác inox, được chọn theo áp lực làm việc và ngành sử dụng. Cụ thể:

  • Ống đúc inox vi sinh thường được chọn cho hệ thống áp lực cao, đúc liền theo DIN 11866 Series A hoặc ASTM A269/A270 Seamless
  • Ống hàn inox vi sinh được hàn TIG orbital tự động, sau đó cán phẳng chân hàn và ủ sáng
  • Ống vi sinh 316L dành cho dược phẩm; ống inox vi sinh 304 dành cho thực phẩm
  • Đánh bóng điện hóa (EP) đạt Ra <= 0.4 µm, trơn nhẵn nên khó bám cặn

ANH: Nguồn – Vimi – [Mặt cắt ống đúc cùng lòng trong trơn bóng của ống vi sinh 52]

4. Cỡ ống liền kề ống inox vi sinh D52

Trong một tuyến ống, cỡ này thường nối với cỡ ngay trước và ngay sau nó. Theo bảng kích cỡ ống vi sinh của Vimi, ống inox vi sinh D52 nằm giữa hai cỡ liền kề:

  • Ống inox vi sinh D40 (nhỏ hơn): Nối giảm từ ống vi sinh 52 xuống nhánh D40, cấp liệu vào cụm van chia dòng.
  • Ống vi sinh 70 (lớn hơn): Dùng côn thu inox 316L để nâng từ ống vi sinh 52 lên trục gom lớn hơn.

ANH: Nguồn – Vimi – [Minh họa mối chuyển bậc giữa ống vi sinh 52 và các cỡ ống liền kề]

5. Ống vi sinh 52 dùng ở đâu

Từ dược phẩm đến đồ uống, ống vi sinh 52 có thể được lựa chọn là tuyến ống chính trong nhiều hệ thống nhờ vai trò gom nhanh hiệu quả. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật”

  • Dược phẩm: Tuyến dẫn nước cất pha tiêm WFI và dịch truyền khối lượng lớn vào cụm chiết
  • Thực phẩm, đồ uống: Trục chính chuyển sữa tươi, nước giải khát, siro và bia lên men
  • CIP/SIP: Cấp dung dịch kiềm, axit tẩy rửa và hơi tiệt trùng đi khắp xưởng
  • Khí vô trùng: Dẫn khí Nito áp cao để bảo vệ bồn chứa nguyên liệu
  • Module R&D: Tuyến liên kết bồn lên men với trạm xử lý nguyên liệu tổng

ANH: Nguồn – Vimi – [Tuyến ống vi sinh 52 đang vận hành trên dây chuyền sản xuất vô trùng]

6. Ống vi sinh 52 tại kho Vimi

Chất lượng ống có thể nhận ra ngay từ bên ngoài. Khi nhận ống inox vi sinh DN50, bạn nên kiểm tra nhanh các điểm sau:

  • Dấu in laser: Thân ống phải in rõ mác thép (SUS316L/304), quy cách (OD 52 x độ dày / DN50), chuẩn DIN 11850 và số lô (Heat No)
  • Hình dáng ống: Ống tròn đều, thẳng tắp, không cong vênh, móp méo hay trầy xước; mép cắt phẳng, hai đầu có nắp nhựa bảo vệ
  • Lòng trong ống: Ống inox vi sinh DN50 phải sáng bóng Ra <= 0.4 µm, không có xước dăm hay rỗ xỉ hàn

ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện ống vi sinh sẵn sàng xuất kho tại tổng kho Vimi]

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"