HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Miền Bắc

Ô10 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nôi

Chi nhánh Miền Nam

NG3A, Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

Chi nhánh Miền Trung

B1A - Âu Cơ, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

VIMI CAM KẾT

Giá cạnh tranh

Xuất VAT 10% đầy đủ

Đầy đủ chứng từ bán hàng

Tư vấn 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

Ống vi sinh 34 (hay còn được gọi với tên định danh là ống inox vi sinh DN32, hoặc gọi là ống inox vi sinh D34) là một trong những kích cỡ ống chủ lực trong các dự án đường ống vi sinh hệ DIN của các chủ dự án châu Âu. Ống kết nối và phân phối từ trục gom chính đến các cụm phân nhánh, giúp ổn định lưu lượng.

1. Ống vi sinh 34 và các tên gọi khác

Ống vi sinh 34 thuộc nhóm ống inox vi sinh chuyên dụng, kích cỡ ống giữ vị trí huyết mạch trong việc trung chuyển lưu lượng.

tên gọi khác của ống vi sinh 34

Tên gọi của ống được hiểu chi tiết như sau

  • Thực tế đường kính ngoài (OD) và danh nghĩa
    • Đo chuẩn xác sẽ cho thấy đường kính ngoài của ống là OD = 34.0 mm
    • Ống tương ứng đường kính danh nghĩa DN32 trong hệ DIN châu Âu.
  • Vai trò thường thấy của ống trong hệ thống vi sinh
    • Khởi đầu dải ống phân phối lưu lượng
    • Ống dẫn lưu lượng lớn trên toàn tuyến
  • Ý nghĩa các tên gọi khác nhau
    • Ống vi sinh 34: Gọi theo cỡ ngoài thực tế 34.0 mm
    • Ống vi sinh D34: Chữ D chỉ đường kính ngoài 34 mm
    • Ống inox vi sinh D34: Gọi theo chất liệu và cỡ D34
    • Ống vi sinh DN32: Định danh danh định DN32 hệ DIN
    • Ống inox vi sinh DN32: Tên chuẩn trong hồ sơ thầu

2. Cần lưu ý gì về chuẩn chế tạo ống inox vi sinh DN32

Ống vi sinh D34 được chuẩn hóa theo hệ tiêu chuẩn châu Âu, cụ thể là được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 11850. tức thuộc dòng ống vi sinh chuẩn DIN và theo chuẩn đó thì

  • Đường kính danh nghĩa của ống là DN32
  • Quan trọng nhất là ống có đường kính ngoài OD 34.0mm
  • Ống sẽ lắp khít phụ kiện với toàn bộ các phụ kiện ống vi sinh hệ DIN

tiêu chuẩn chế tạo ống vi sinh 34

Thông sốQuy cách
Đường kính ngoài (OD)34.0 mm (DN32)
Độ dày1.0 mm – 1.5 mm
Mác inoxInox 316L, 304
Độ bóng (ID)Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP)
Tiêu chuẩnDIN 11850 Series 1 / DIN 11866
Chiều dài6.000 mm

3. Phương pháp và vật liệu chế tạo

Ống vi sinh 34 chế tạo bằng hai phương pháp chính:

  • Ống đúc inox vi sinh: Dòng ống đúc inox vi sinh thường dùng trong các hệ vi sinh chịu áp và ống đúc liền thường theo
    • Chuẩn DIN 11866 Series A (mã SA), hoặc
    • ASTM A269/A270 Seamless
  • Ống hàn inox vi sinh: Dòng ống hàn inox vi sinh được sử dụng phổ biến và giá thành tiết kiệm hơn
    • Ống được hàn bằng công nghệ TIG orbital tự động
    • Đường hàn được cán phẳng chân hàn và ủ sáng.
  • Vật liệu thân ống
  • Dòng ống vi sinh 316L cho dược phẩm; dùng ống inox vi sinh 304 cho thực phẩm.
  • Độ bóng bề mặt: Ra <= 0.4 µm điện hóa (EP), chống bám cặn.

phương pháp chế tạo ống vi sinh 34

4. Ống vi sinh 34 dễ bị nhầm lẫn với cỡ ống nào

Tra cứu bảng kích cỡ ống vi sinh, chúng ta thấy rằng ống vi sinh 34 rất dễ nhầm lẫn với các hệ quy chuẩn sau:

ống vi sinh 34 dễ nhầm với cỡ ống nào

Sự khác biệt quan trọng cần nhớ

  • Khác biệt so với ống vi sinh chuẩn 3A
    • Tiệm cận với ống inox vi sinh D34 thuộc 3A là 31.8 mm hoặc 38.1 mm
    • Không chung cùm clamp của 3A hoặc chuẩn khác cho ống vi sinh 38
  • Khác biệt so ống vi sinh chuẩn ISO
    • Với ống ISO kích cỡ đường kính ngoài là 33.7 mm, rất gần với ống vi sinh D34
    • Tuy nhiên khác bước ren rắc co
    • Rất khó phân biệt nhưng siết rắc co DIN 11851 hay cùm clamp sẽ rách gioăng, rò rỉ áp

5. Vai trò thực tiễn của ống vi sinh 34

Ống vi sinh 34 giữ vai trò then chốt trong nhiều hệ thống:

  • Trục cấp dược phẩm: Dẫn nước cất pha tiêm WFI, dịch truyền, huyết thanh vào máy chiết rót.
  • Phân phối thực phẩm: Dẫn sữa tiệt trùng, siro, dịch bia vào bồn chế biến.
  • Trục CIP/SIP: Cấp hơi tiệt trùng và dung dịch tẩy rửa cho toàn tuyến.
  • Dẫn khí vô trùng: Dẫn khí Nito áp cao bảo vệ bồn chứa.
  • Module R&D: Lắp hệ thống lọc tiếp tuyến (TFF) vi sinh.

vai trò của ống vi sinh 34

6. Nhận diện ống vi sinh D34 bằng ngoại quan tại kho

Khi nghiệm thu ống vi sinh, cần quan sát trực quan:

  • Kiểm tra in laser trên thân ống: In laser rõ nét mác thép (SUS316L/304), quy cách (OD 34 x độ dày / DN32), chuẩn DIN 11850 và số lô (Heat No).
  • Nhận diện ống tròn đều, không cong vênh: Hai đầu bịt nắp nhựa. Mép phẳng, thân ống thẳng tắp, không móp méo, trầy xước.
  • Kiểm tra lòng trong: Lòng trong ống inox vi sinh D34 sáng bóng Ra <= 0.4 µm, không rỗ khí hàn.

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"