Ống vi sinh 101.6 (định danh 4S hay ống inox vi sinh 4 inch) được tin dùng nhờ khả năng dẫn dòng lớn, lòng ống siêu nhẵn chống bám khuẩn. Thường đóng vai trò ống chính trong nhiều hệ thống sản xuất, với chất liệu inox 304 hoặc 316L
1. Nhận diện thực tế ống vi sinh 101.6 (chuẩn 4 inch)
Ống vi sinh 101.6 thuộc nhóm ống inox vi sinh chuyên dụng, với ký hiệu 101.6 là đường kính ngoài:
- Đường kính ngoài thực tế (OD)
- Đo chuẩn xác OD = 101.6 mm
- Định danh cỡ 4S theo chuẩn JIS Nhật Bản.
- Định danh 4inch theo chuẩn 3A hoặc IDF
- So sánh trực quan
- Kích cỡ 101.6 mm tương đương miệng cốc vại bia
- Tương đương khoảng nửa gang tay người trưởng thành
- Tên gọi khác của ống vi sinh 101.6
- Ống vi sinh D101.6 – bổ sung thêm D – đường kính ngoài
- Ống inox vi sinh D101.6 – bổ sung thông tin vật liệu
- Ống vi sinh 4 inch – Gọi theo định danh hệ inch
- Ống inox vi sinh 4 inch – Gọi theo định danh hệ inch và gắn cả vật liệu inox
- Ống vi sinh 4S – Theo cách định danh chuẩn Nhật
ANH: Nguồn – Vimi – [Đo thực tế đường kính ngoài 101.6 mm của ống vi sinh bằng thước kẹp]
2. Tiêu chuẩn quốc tế ống inox vi sinh D101.6
Quy cách OD 101.6 mm chuẩn hóa theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, thuận lợi trong việc sử dụng và đặt biệt là việc sử dụng phụ kiện kết nối ống
- Tiêu chuẩn JIS G3447 (Nhật Bản):
- Với ống vi sinh chuẩn JIS được định danh 4S
- Tương quan chuẩn 3A và BS 4825
- Trùng khớp đường kính ngoài với
- Kích cỡ định danh là 4 inch.
- Tương quan chuẩn ISO 2037
- Đường kính ngoài 101.6mm được làm kích cỡ danh nghĩa
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết quy cách |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 101.6 mm (4S) |
| Độ dày | 1.5 mm – 2.0 mm |
| Mác inox | Inox 304, 316L |
| Độ bóng (ID) | Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP) |
| Tiêu chuẩn | 3A / ASME BPE / JIS G3447 / SMS |
| Chiều dài | 6.000 mm |
ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống vi sinh 101.6]
3. Quy trình chế tạo và vật liệu chế tạo
Ống vi sinh 101.6 chế tạo bằng phương pháp và vật liệu chuyên biệt:
- Ống hàn inox vi sinh
- Phổ biến nhất cho cỡ 101.6 mm, hàn tự động Laser/TIG theo JIS G3447.
- Dòng ống hàn inox vi sinh cán phẳng mối hàn.
- Ống đúc inox vi sinh: Dòng ống đúc inox vi sinh quy định theo
- ASTM A270 Seamless hoặc
- DIN 11866 Series C (mã SC), hoặc
- Kéo tinh phôi JIS G3459.
- Vật liệu chế tạo
- Dùng ống inox vi sinh 304 cho thực phẩm
- Dùng ống vi sinh 316L chống ăn mòn.
- Độ nhẵn lòng trong
- Đạt Ra <= 0.8 µm (MP) hoặc
- Ra <= 0.4 µm (EP) trơn láng.
ANH: Nguồn – Vimi – [Quy trình đánh bóng gương lòng trong của ống vi sinh 101.6]
4. Chuyển tiếp ống vi sinh 101.6 mm và dải kích cỡ liền kề
Kết nối chuyển bậc giúp cân bằng áp. Tra cứu tại kích cỡ ống vi sinh sẽ cho chúng ta thấy
- Cỡ nhỏ hơn liền trước D89.1
- Thu về ống vi sinh 89.1 (3.5S), hoặc đôi khi thu về D76.3 (3S) bằng côn thu hàn, hoặc côn clamp
- Chuyển từ ống chính 1016 về ống nhánh
- Cỡ lớn hơn liền sau D114.3
- Cấp liền sau là cỡ ống vi sinh 114.3 (4.5S)
- Chuyển từ ống trục chính cấp vào ống vi sinh D101.6.
- Phụ kiện chuyển bậc
- Côn thu hàn, côn thu clamp hoặc
- Tê giảm inox 304/316L giúp dòng êm.
ANH: Nguồn – Vimi – [Liên kết chuyển tiếp giữa ống vi sinh 101.6 với các kích cỡ liền kề]
5. Vị trí ứng dụng then chốt của ống inox vi sinh 4 inch
Nhờ tiết diện 4 inch lớn tải lưu lượng cao, ống vi sinh 101.6 giữ vai trò:
- Tuyến trục gom phân phối: Làm ống góp chia nguyên liệu giữa các bồn chứa.
- Tuyến xuất nhập bồn silo: Nối đáy silo 100.000L – 250.000L, rút ngắn thời gian nạp xả.
- Tuyến tuần hoàn CIP và SIP: Cấp dịch tẩy rửa lưu lượng lớn, chịu nhiệt.
- Dẫn lưu chất đặc: Dẫn siro, men bia, sốt không gây tụt áp.
ANH: Nguồn – Vimi – [Tuyến ống vi sinh 101.6 lắp đặt thực tế tại cụm van phân phối nhà máy]
6. Kiểm tra ngoại quan bằng mắt và lợi ích khi mua hàng tại Vimi
Để đảm bảo chất lượng, người mua cần quan sát các yếu tố bằng mắt thường:
- Kiểm tra thông tin in trên thân ống
- In laser mác thép (SUS304, SUS316L)
- Chuẩn (ASTM A270, JIS G3447)
- Quy cách (OD 101.6 x độ dày / 4 inch), số lô (heat number).
- Nhận diện ống tròn đều, không bị móp
- Hai đầu có nắp chụp bảo vệ.
- Mép cắt phải tròn đều
- Không méo oval hay móp mép; thân thẳng.
- Phân biệt hệ tiêu chuẩn
- Cỡ 101.6 mm (4S) khác DIN DN100 (OD 104 mm), lệch 100A (OD 114.3 mm)
- Đo chuẩn OD tránh mua nhầm.
- Lợi ích khi mua hàng tại Vimi
- Kỹ sư bán hàng am hiểu kỹ thuật: Tư vấn chuẩn xác tiêu chuẩn JIS, 3A, độ nhẵn Ra và giải pháp đấu nối
- Giá được ưu tiên cạnh tranh: Phân phối trực tiếp từ kho, tối ưu chi phí dự án
- Bán đúng yêu cầu kỹ thuật và giải pháp tối ưu: Cung cấp đúng mác inox, đúng quy cách ống inox vi sinh D101.6, cắt theo yêu cầu, giao nhanh toàn quốc.
ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh 101.6 sẵn sàng xuất kho giao hàng tại tổng kho Vimi]


