Van bướm DN80 – Các mẫu mã thông dụng hiện nay

van bướm DN80 là 1 trong nhiều dòng sản phẩm van bướm thông dụng, được ứng dụng đóng mở hay điều tiết lưu chất trong các hệ thống công nghiệp hiện nay. Để hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm này bạn đọc đừng bỏ qua bài viết ngay dưới đây!

1. Giới thiệu chung về van bướm DN80

Đầu tiên bạn đọc sẽ cần nắm rõ về dòng sản phẩm van bướm:
✔ Van bướm là loại van công nghiệp có thiết kế đĩa van hình cánh bướm, đóng mở theo góc 1/4 từ (0-90 độ). Van có vai trò đóng mở hoàn toàn dòng lưu chất hay điều tiết lưu lượng và tốc độ dòng chảy theo từng góc mở khác nhau. Các dòng van bướm hiện nay có các dạng vận hành chính như: tay gạt, tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.

✔ Van bướm được chế tạo từ nhiều  dòng vật liệu khác nhau tiêu biểu như inox, gang, thép ứng dụng trong hầu hết các dòng lưu chất công nghiệp hiện nay. Mỗi dòng vật liệu sẽ có đặc tính khác nhau, tạo nên tính ứng dụng trong từng môi trường công nghiệp khác nhau.

Vậy van bướm DN80 là gì?

Van bướm DN80 là dòng sản phẩm được sản xuất dành cho hệ thống đường ống có kích cỡ DN80 tương đương với kích thước 3” theo hệ inch. Van có kết nối dạng kẹp wafer, mặt bích theo tiêu chuẩn JIS, BS, DIN, ANSi, phù hợp lắp đặt trong hầu hết các hệ thống công nghiệp hiện nay.

Van được sản xuất với các dòng vật liệu chính như inox, gang, nhựa, thép. Ứng dụng rộng rãi trong các môi trường công nghiệp tiêu biểu như: nước sạch, nước thải, hóa chất, dầu khí, khí nén, hơi nóng..
Kho hàng Vimi luôn sẵn số lượng lớn van bướm DN80 với nhiều mẫu mã, phục vụ cho các hệ thống công nghiệp từ nhỏ-lớn.

Nếu bạn đọc đang có nhu cầu đặt mua các sản phẩm van này chắc chắn sẽ không thể bỏ qua phần nội dung tiếp theo!

2. Vimi- Nhà phân phối van bướm DN80 hàng đầu Việt Nam

👍 Vimi hiện đang là nhà cung cấp hàng đầu trên toàn quốc các dòng van bướm với đa dạng mẫu mã sản phẩm. Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp các dòng van bướm DN80 từ các thương hiệu quốc tế nổi tiếng toàn cầu như Kosaplus, Haitima, Wonil, YNV, ARV, AUT.

👍 Giấy tờ kiểm định CO-Cq, Packing list luôn được đính kèm đầy đủ trong mỗi lô hàng Vimi phân phối ra ngoài thị trường. Chúng tôi đảm bảo về tính pháp lý rõ ràng của nguồn gốc, chất lượng đảm bảo của nguồn hàng.

👍 Hiện nay Vimi đang sở hữu 2 kho van công nghiệp lớn, quy mô lên đến 5000m2 được đặt tại 2 đầu Bắc-Nam. Bên cạnh đó là hàng loạt những kho hàng đối tác được Vimi ký gửi có mặt tại hầu hết mọi tỉnh thành trên cả nước. Mạng lưới phân phối sản phẩm của Vimi luôn đảm bảo thời gian giao hàng đến tay khách hàng luôn là nhanh nhất, ngắn nhất và tối ưu chi phí nhất.

👍 Kho hàng van bướm DN80 luôn đảm bảo sự đa dạng về mẫu mã, cách thức vận hành như tay gạt, tay quay, điều khiển điện hay khí nén để phục vụ quý khách hàng. Mua hàng tại Vimi, khách hàng sẽ có nhiều sự lựa chọn để tối ưu mức budget đề ra cùng nhu cầu sử dụng thực tế.

👍 Giá thành van bướm DN80 được Vimi phân phối luôn là giá tốt nhất hiện nay bởi Vimi nhập trực tiếp từ hãng, không qua đơn vị thứ 3. Mua hàng tại Vimi, khách hàng không cần phải tìm thêm đơn vị nào khác. Đơn giản vì chúng tôi đã cung cấp cho khách hàng đầy đủ những yếu tố quan trọng: Ưu đãi giá thành tốt | Bảo hành lâu dài | Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu

👍 Chế độ bảo hành được áp dụng cho tất cả các mẫu mã van bướm DN80 đều mặc định 12 tháng. Tuy nhiên đối với các đối tác lâu năm hay khách hàng thân thuộc, Vimi cũng có rất nhiều những ưu đãi giá trị:
✔ 12 tháng bảo hành sẽ được nâng lên 18-24 tháng bảo hành lâu dài. Nếu sản phẩm bị lỗi phát sinh từ hãng trong quá trình sử dụng. Vimi cũng hỗ trợ đổi trả 1-1 nhanh chóng, không phát sinh một khoản phí nào khác.
✔ Thời gian và chi phí lưu kho cũng được Vimi hỗ trợ đối với những đơn hàng lớn, phục vụ các dự án công nghiệp trọng điểm của khu vực.

3. Mẫu mã van bướm DN80 đan được Vimi phân phối

Hiện nay Vimi đang phân phối trực tiếp các dòng van bướm DN80 với đủ mọi mẫu mã từ vật liệu (van bướm inox, van bướm nhựa) cho đến cách thức vận hành như  van bướm tay gạt, tay quay, van bướm điều khiển điện, khí nén.

Van bướm thân gang cánh inox DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang dẻo, gang cầu sơn epoxy
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt., tay quay, điều khiển điện, khí nén
  • Hãng sản xuất: Kosaplus, YNV, AUT, ARV…
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10-180 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10-PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van bướm inox DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay quay, tay gạt, điều khiển điện, khí nén
  • Hãng sản xuất: Wonil, YNV
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10-180 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10-PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van bướm thép DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: thép
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM, inox
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay quay, tay gạt, điều khiển điện, khí nén
  • Nhiệt độ hoạt động max: -40-450 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10-PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van bướm điều khiển điện DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox, nhựa
  • Đĩa van: inox 304, 316, thép, nhựa
  • Trục van: inox
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM, inox
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: điều khiển điện ON/OFF – Tuyến tính
  • Bộ điều khiển điện: hợp kim nhôm sơn epoxy
  • Tiêu chuẩn ISO: ISO 67-68
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10-200 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10-PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén, nước thải

Van bướm điều khiển khí nén DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox, nhựa
  • Đĩa van: inox 304, 316, thép, nhựa
  • Trục van: inox
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM, inox
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: điều khiển khí nén tác động đơn – kép
  • Bộ điều khiển khí nén: hợp kim nhôm sơn epoxy
  • Tiêu chuẩn ISO: ISO 67-68
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10-200 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10-PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén, nước thải

Van bướm DN80 Wonil

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80~3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt, tay quay
  • Hãng sản xuất: Wonil- Hàn Quốc
  • Nhiệt độ hoạt động max: 5℃ ~ 90℃
  • Áp suất làm việc max: 0,98 Mpa
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van bướm DN80 Kosaplus

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: điều khiển điện, khí nén
  • Hãng sản xuất: Kosaplus- Hàn Quốc
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10~200 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van  bướm điều khiển khí nén KST DN80

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: điều khiển điện, khí nén
  • Hãng sản xuất: KST- Hàn Quốc
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10~200 độ C
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch,  hóa chất, khí nén

Van bướm DN80 YNV

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: inox (A351-CF3M)
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt
  • Hãng sản xuất: YNV- Malaysia
  • Nhiệt độ hoạt động max: -196℃ ~ 400℃
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch, nước thải, hóa chất, khí nén, nước muối

Van bướm DN80 AUT

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt
  • Hãng sản xuất: AUT- Malaysia
  • Nhiệt độ hoạt động max: 0 – 80℃
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch, nước thải, hóa chất, khí nén, nước muối

Van bướm DN80 ARV

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: CF8, CF8M, Monel 400, K500
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt
  • Hãng sản xuất: ARV- Malaysia
  • Nhiệt độ hoạt động max: -45℃ ~ 200℃
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch, nước thải, hóa chất, khí nén

Van bướm DN80 Shinyi

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu thân van: gang, inox
  • Đĩa van: inox 304, 316
  • Trục van: inox 304, 316
  • Kích cỡ: DN80-3″
  • Gioăng làm kín: NBR, PTFE, EPDM
  • Kết nối: mặt bích, Wafer
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Vận hành: tay gạt
  • Hãng sản xuất: Shinyi- Đài Loan
  • Nhiệt độ hoạt động max: -10 – 80℃
  • Áp suất làm việc max: PN10, PN16
  • Ứng dụng: nước sạch, nước thải, hóa chất, khí nén…

4. Ưu điểm của từng loại vật liệu

Vật liệu inox

Van bướm DN80 được chế tạo hoàn toàn từ inox- 1 trong những dòng vật liệu tốt nhất hiện nay, sở hữu những ưu điểm đáng kể như:

  • Inox có tính năng chống ăn mòn và chống ô xi hóa cao, điều này làm tăng chất lượng và tuổi thọ của sản phẩm van bướm DN80. Ít khi bị hỏng hóc hay phải sửa chữa nên giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu thời gian bảo dưỡng
  • Với đặc tính không gỉ, màu sắc sáng bóng, inox rất dễ dàng lau chùi và vệ sinh. Đồng thời, nó còn giúp tăng thêm tính thẩm mĩ, sạch sẽ cho các thiết bị.
  • Inox có tính chịu lực bởi độ bền cơ học cao. Bên cạnh đó là khả năng chịu nhiệu cao, độ cứng, độ dẻo ở mức tiêu chuẩn nên có thể làm việc ở những môi trường khắc nghiệt

Vật liệu thép

Vật liệu thép có độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và áp suất khắc nghiệt trong nhiều hệ thống công nghiệp nặng như khai thác dầu khí, nước nóng, lò hơi.. Tuy nhiên trọng lượng của các dòng van bướm thép thường tương đối lớn, yêu cầu cao về sức khỏe người vận hành hay máy móc chuyên dụng để vận chuyển, lắp đặt.

Vật liệu nhựa

Giá thành của các dòng van bướm nhựa DN80 đang là rẻ nhất hiện nay. Tuy nhiên vật liệu nhựa lại có ưu điểm vượt trội hơn so với dòng gang hay thép chính là sự kháng hóa chất tốt, đặc biệt là các loại lưu chất hóa học có tính ăn mòn mạnh như axit, kiềm, bazơ, nước muối.

Điểm yếu duy nhất của vật liệu nhựa chính là khả năng chịu nhiệt không tốt, dễ dàng bị nóng chảy, hỏng hóc nếu lắp đặt trong các hệ thống lưu chất có nền nhiệt độ vượt quá định mức.

5. Tính ứng dụng thực tế của van bướm DN80

Hiện nay ta có thể bắt gặp các mẫu mã van bướm DN80 được ứng dụng tại các hệ thống công nghiệp như:

  • Khai thác dầu khí, lọc hóa dầu
  • Nhà máy tổng hợp, xử lý nước thải, hóa chất
  • Dây truyền sản xuất thực phẩm, dược phẩm
  • Hệ thống đường ống dẫn nước sạch tại hộ gia đình, chung cư, nhà cao tầng

Tham khảo thêm: VAN BƯỚM TAI BÍCH

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.