HỖ TRỢ MUA HÀNG

8h - 17h30 (Thứ 2 ~ Thứ 7)

sales.vimijsc@gmail.com

Chi nhánh Miền Bắc

Ô10 Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nôi

Chi nhánh Miền Nam

NG3A, Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

Chi nhánh Miền Trung

B1A - Âu Cơ, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

VIMI CAM KẾT

Giá cạnh tranh

Xuất VAT 10% đầy đủ

Đầy đủ chứng từ bán hàng

Tư vấn 24/7

Nhập khẩu trực tiếp

Hàng có sẵn

Giao hàng toàn quốc

Thông tin sản phẩm

Ống vi sinh 63.5 là dòng ống inox vi sinh đường kính danh định 2.5 inch, giữ vai trò tuyến trục chính trong dây chuyền thực phẩm, sữa tươi và bia rượu. Với bề mặt trong siêu nhẵn chuẩn quốc tế, dòng ống vi sinh D63.5 này chống bám cặn vi khuẩn và tối ưu lưu lượng. Tổng kho sẵn hàng ống inox vi sinh 63.5 và ống inox vi sinh 2,5inch chính hãng, sẵn kho với giá tốt nhất.

1. Ống vi sinh 63.5 là gì

Ống vi sinh 63.5 là dòng ống inox vi sinh chuyên dùng cho hệ thống vô trùng vi sinh.

ANH: Nguồn – Vimi – [Quy cách kích thước đường kính ngoài thực tế 63.5 mm của ống vi sinh]

Ký hiệu 63.5 thể hiện đường kính ngoài, theo đó

  • Đường kính ngoài thực tế (OD)
    • Đo ngoài chuẩn xác OD = 63.5 mm
    • Tương đương 2 1/2 inch (2.5″) theo hệ Inch hoặc 2.5S chuẩn JIS.
  • So sánh trực quan
    • Kích thước 63.5 mm xấp xỉ thân lon nước ngọt (khoảng 66 mm)
    • Hoặc tương đường vòng cổ tay người lớn.
  • Tên gọi khác
    • Gọi là ống vi sinh D63.5
    • Ống inox vi sinh 63.5
    • Ống vi sinh 2.5 inch
    • Ống inox vi sinh 2,5inch
    • Ống vi sinh phi 63.5, hoặc 2.5S.

2. Ống vi sinh 63.5 thuộc tiêu chuẩn nào

Quy cách OD 63.5 mm thuộc hệ Inch và thực phẩm quốc tế:

  • Tiêu chuẩn 3A (Hoa Kỳ): Dòng ống vi sinh chuẩn 3A cỡ 2 1/2 inch (dày 1.65 mm), chuẩn mực ngành bơ sữa.
  • Tiêu chuẩn SMS 3008 (Thụy Điển): Dòng ống vi sinh chuẩn SMS quy định cỡ 63.5 mm, thông dụng tại châu Âu.
  • Tiêu chuẩn JIS G3447 (Nhật Bản): Dòng ống vi sinh chuẩn JIS định danh 2.5S, sáng bóng, phục vụ dự án FDI Nhật.
  • Tiêu chuẩn BS 4825 (Anh Quốc): Dòng ống vi sinh chuẩn BS Part 1 định danh 2.5 inch, đồng bộ cơ khí.
Thông số kỹ thuậtChi tiết quy cách
Đường kính ngoài (OD)63.5 mm (2.5 inch / 2.5S)
Độ dày thành ống1.5 mm – 1.65 mm – 2.0 mm
Mác inoxInox 304, Inox 316L
Độ bóng bề mặt (ID)Ra <= 0.8 µm (MP) / Ra <= 0.4 µm (EP)
Tiêu chuẩn3A / SMS / JIS G3447 / BS 4825
Chiều dài6.000 mm (6m/cây)

ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống vi sinh 63.5 chuẩn quốc tế]

3. Thông số kỹ thuật quan trọng

Ống được chế tạo theo cả 2 phương pháp với độ nhẵn quy định

4. Kích cỡ liền kề với ống vi sinh 63.5 và chuyển tiếp

Trong hệ thống, kết nối chuyển bậc giúp cân bằng áp lực lưu chất. Tra cứu tại bảng kích cỡ ống vi sinh Vimi:

  • Cỡ nhỏ hơn liền trước (D50.8 và D38.1): Thu nhỏ về D50.8 (2″) hoặc D38.1 (1 1/2″) làm nhánh phân phối chiết rót bằng côn thu vi sinh hàn hoặc clamp.
  • Cỡ lớn hơn liền sau (D76.2 và D101.6): Là cấp liền sau (3″ và 4″), làm trục chính từ trạm bơm hoặc silo lớn cấp vào ống vi sinh D63.5.
  • Phụ kiện chuyển bậc: Dùng côn thu hàn, côn thu clamp hoặc tê giảm vi sinh inox 304/316L giúp dòng chảy êm, triệt tiêu góc chết.

ANH: Nguồn – Vimi – [So sánh trực quan ống vi sinh 63.5 cùng các kích cỡ liền kề D50.8 và D76.2]

5. Vai trò thường thấy của ống vi sinh 63.5

Nhờ tiết diện 2.5 inch vận chuyển lưu lượng lớn, ống vi sinh 63.5 giữ vai trò then chốt:

  • Tuyến ống trục gom và phân phối chính: Làm ống góp trung tâm gom và chia dòng nguyên liệu giữa các bồn lên men và bồn chứa.
  • Tuyến xuất nhập bồn silo: Nối trực tiếp đáy các silo 10.000L ~ 50.000L, rút ngắn thời gian nạp xả liệu.
  • Tuyến trục tuần hoàn CIP và SIP: Cấp dung dịch tẩy rửa lưu lượng lớn, chịu nhiệt hơi tiệt trùng tới 135°C.
  • Vận chuyển lưu chất có độ nhớt cao: Dẫn truyền siro đặc, dịch nha men bia, sốt thực phẩm không gây tụt áp.

ANH: Nguồn – Vimi – [Lắp đặt tuyến ống vi sinh 63.5 thực tế tại cụm van phân phối và bồn chứa]

6. Chú ý khi mua ống vi sinh cỡ 63.5

Để đảm bảo chất lượng và tránh rủi ro, người mua cần quan sát các yếu tố thực tế bằng mắt thường:

  • Kiểm tra thông tin in trên thân ống
    • Ống chính hãng được in laser rõ nét gồm: mác inox (SUS304, SUS316L),
    • Tiêu chuẩn (ASTM A270, 3A, SMS, JIS G3447)
    • Kích thước (OD 63.5 x độ dày)
    • Số lô (heat number).
  • Nhận diện ống tròn đều, không bị móp
    • Hai đầu ống có nắp chụp nhựa bảo vệ
    • Mép cắt hai đầu tròn đều, không méo oval hay móp mép
    • Thân thẳng tắp, không cong vênh hay trầy xước.
  • Phân biệt hệ tiêu chuẩn
    • Cỡ 63.5 mm thuộc hệ Inch/JIS (2.5″ / 2.5S)
    • Khác hoàn toàn ống DIN DN65 (OD 70 mm)
    • Cần đo chính xác OD tránh mua nhầm cùm clamp và gioăng.

ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh 63.5 sẵn sàng giao hàng tại tổng kho Vimi]

Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào gần đây.
"