Ống vi sinh 38.1 là dòng ống inox vi sinh đường kính danh định 1 1/2 inch, giữ vị trí then chốt trong dây chuyền thực phẩm, sữa tươi và dược phẩm. Với bề mặt trong siêu nhẵn chuẩn quốc tế, dòng ống vi sinh D38.1 này ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn bám dính. Tổng kho Vimi cung cấp ống inox vi sinh D38.1 chính hãng, sẵn hàng 2 miền với giá cạnh tranh nhất.
1. Tìm hiểu về ống vi sinh 38.1 là gì
Ống vi sinh 38.1 là dòng ống thép không gỉ thuộc nhóm ống inox vi sinh chuyên dùng cho hệ thống vô trùng vi sinh.
ANH: Nguồn – Vimi – [Quy cách kích thước đường kính ngoài thực tế 38.1 mm của ống vi sinh]
Ký hiệu 38.1 thể hiện đường kính ngoài:
- Đường kính ngoài thực tế (OD)
- Đo ngoài chuẩn xác OD = 38.1 mm
- Tương đương 1 1/2 inch (1.5 inch) theo hệ Inch hoặc 1.5S theo chuẩn JIS.
- So sánh trực quan
- Kích thước 38.1 mm xấp xỉ quả bóng bàn (40 mm)
- Nắp chai siro, hoặc vòng tròn ngón cái chạm khớp ngón trỏ.
- Tên gọi khác
- Gọi là ống vi sinh D38.1
- Ống inox vi sinh D38.1
- Ống vi sinh phi 38.1
- Ống 1 1/2 inch, hoặc 1.5S vi sinh.
2. Ống vi sinh 38.1 thuộc tiêu chuẩn nào
Ống inox vi sinh D38.1 thường gặp trong các hệ thống đường ống vi sinh sử dụng phụ kiện kết nối theo hệ Inch. Khi lựa chọn, cần xác định tiêu chuẩn kích thước của ống để bảo đảm khả năng lắp ghép với phụ kiện tương ứng.
- Tiêu chuẩn 3A (Mỹ) và ASTM A270: Dòng ống vi sinh chuẩn 3A định danh cỡ 1 1/2 inch (dày 1.65 mm), chuẩn mực ngành bơ sữa
- Tiêu chuẩn SMS 3008 (Thụy Điển): Dòng ống vi sinh chuẩn SMS quy định cỡ 38 mm / 38.1 mm, thông dụng tại châu Âu
- Tiêu chuẩn JIS G3447 (Nhật Bản): Dòng ống vi sinh chuẩn JIS định danh 1.5S, sáng bóng, phục vụ dự án FDI Nhật
- Tiêu chuẩn BS 4825 (Anh Quốc): Dòng ống vi sinh chuẩn BS Part 1 định danh 1 1/2 inch, đồng bộ phụ kiện châu Âu
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết quy cách |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 38.1 mm (1 1/2 inch / 1.5S) |
| Độ dày thành ống | 1.2 mm – 1.5 mm – 1.65 mm |
| Mác inox | Inox 304, Inox 316L |
| Độ bóng bề mặt (ID) | Ra ≤ 0.8 µm (MP) / Ra ≤ 0.4 µm (EP) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | 3A / SMS / JIS G3447 / BS 4825 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6.000 mm (6m/cây) |
ANH: Nguồn – Vimi – [Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống vi sinh 38.1 chuẩn quốc tế]
Bên cạnh đó, khi tìm hiểu về ống vi sinh D38.1 cần chú ý các thông số sau đây:
- Phương pháp chế tạo gồm ống hàn inox vi sinh tiết kiệm chi phí và ống đúc inox vi sinh chịu áp cao
- Lòng trong Ra <= 0.8 µm (MP) hoặc Ra <= 0.4 µm (EP), vật liệu ống inox vi sinh 304 hoặc ống vi sinh 316L
3. Kích cỡ liền kề với ống vi sinh 38.1
Các kích cỡ ống vi sinh liền kề D38.1 bao gồm cỡ nhỏ hơn và cỡ lớn hơn. Việc lựa chọn kích thước chuyển bậc phù hợp giúp kết nối các tuyến ống trong hệ thống. Tra cứu tại bảng kích cỡ ống vi sinh Vimi:
- Cỡ nhỏ hơn liền trước (D31.8 và D25.4):
- Thu nhỏ về ống vi sinh 31.8 (1 1/4″) hoặc ống vi sinh 25.4 (1″)
- Làm nhánh chiết rót, lấy mẫu vi sinh
- Cỡ lớn hơn liền sau (D50.8 – 2 inch):
- Là cấp liền sau thông dụng (2″ / 2S)
- Làm trục chính từ bồn chứa lớn cấp vào các nhánh ống vi sinh D38.1
- Phụ kiện chuyển bậc đồng bộ:
- Dùng côn thu hàn, côn thu clamp hoặc tê giảm inox 304/316L giúp dòng chảy êm, triệt tiêu góc chết và chống đọng cặn
ANH: Nguồn – Vimi – [So sánh trực quan ống vi sinh 38.1 cùng các kích cỡ liền kề D25.4, D31.8 và D50.8]
4. Vai trò của ống vi sinh 38.1 trong hệ thống
. Nhờ khả năng đáp ứng nhu cầu truyền dẫn lưu chất, loại ống inox vi sinh D38.1 này đảm nhiệm các vai trò quan trọng:
- Tuyến cấp liệu
- Ống được sử dụng để chiết rót dẫn sữa, bia, nước ngọt, siro vào máy đóng chai
- Hoặc đường dẫn đế đóng lon tự động
- Đường ống truyền dẫn trung tâm
- Nhằm kết nối trực tiếp giữa các bồn phối trộn, bồn lên men bia và bồn tiệt trùng
- Tuyến tuần hoàn CIP và SIP
- Cấp dung dịch tẩy rửa lưu lượng lớn để quét sạch mảng bám
- Dẫn hơi chịu nhiệt tiệt trùng 135°C
- Trong phòng sạch dược phẩm chuẩn GMP-WHO
- Hệ thống ống nước tinh khiết RO
- Hệ thống dẫn nước cất tiêm WFI
ANH: Nguồn – Vimi – [Lắp đặt tuyến ống vi sinh 38.1 thực tế tại hệ thống bồn trộn và van công nghiệp]
5. Chú ý khi mua ống vi sinh 38.1
Ống vi sinh D38.1 cần đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật, chất liệu và chất lượng bề mặt để phù hợp với đặc thù của từng hệ thống và nhu cầu mua hàng của người tiêu dùng
- Chọn đúng hệ tiêu chuẩn kết nối:
- Cỡ 38.1 mm thuộc hệ Inch/JIS (1 1/2″ / 1.5S)
- Khác biệt với DIN DN32 (OD 34 mm), DIN DN40 (OD 40 mm) hay ISO (OD 38 mm)
- Chọn đúng mác thép inox:
- Dùng inox 304 cho thực phẩm thông thường
- Chọn inox 316L cho môi trường chứa ion clorua, nước muối, hoặc dược phẩm
- Kiểm tra độ bóng và độ tròn đều:
- Yêu cầu lòng trong đạt Ra <= 0.8 µm (hoặc Ra <= 0.4 µm EP)\
- Thành ống tròn đều tạo mối hàn ngấu đẹp không cháy mép.
- Mua hàng tại Tổng kho Vimi:
- Sẵn hàng số lượng lớn ống vi sinh D38.1 và ống inox vi sinh D38.1 tại kho Hà Nội và TP.HCM
ANH: Nguồn – Vimi – [Kiện hàng ống vi sinh 38.1 sẵn sàng giao hàng tại tổng kho Vimi]


