Trên các name plate hoặc trên thân van chúng ta thường xuyên thấy kí hiệu SCS13 hoặc SCS13A. Vậy SCS13 là gì, có ưu điểm gì và được ứng dụng như thế nào trong thực tế? Rất nhiều người đã nghi ngờ về chất lượng vật liệu khi bắt gặp ký hiệu này và cho rằng không đúng với yêu cầu
1. Vật liệu SCS13 là gì
SCS13 và SCA13A là một lớp kim loại được qui định tại tiêu chuẩn JIS G 5121, theo đó đây là một trong những lớp vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ (inox). Vật liệu thuôc nhóm
- Thép đúc có tính chống ăn mòn
- Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là trong công nghiệp

2. Tiêu chuẩn và mác inox tương đương SCS13 và SCS13A
Chính trong JIS G5121 cũng làm rõ các mác inox tương đương với SCS13A chính là vật liệu CF8 theo tiêu chuẩn ASTM. Đây cũng là tài liệu chính thức để người sử dụng yên tâm, đồng thời để các chuyên gia vật liệu biết và áp dụng cho phù hợp với hệ thống của mình

3. Nguyên tố hóa học và thành phần có trong SCS13
Vật liệu SCS13 và SCS13A được theo tiêu chuẩn JIS quy định rõ phải có các thành phần hóa học như bảng 2 của tiêu chuẩn G 5121. Tại đây sẽ quy định các nguyên tố hóa học thành phần và hàm lượng bắt buộc đối với mỗi nguyên tố đó có trong SCC13 và SCS 13A và đây cũng là một trong các yếu tố quan trọng đáp ứng định nghĩa scs13 là vật liệu gì

Theo đó chúng ta cần chú ý rằng sự khác nhau giữa SCS 13 và SCS 13A chỉ nằm ở hàm lượng của nguyên tố mangan
- C: Max 0.08%
- Si: Max 2.00%
- Mn: Max 2.00% – đối với SCS 13 và Max 1.50% – đối với SCS 13A
- P: Max 0.04%
- S: Max 0.04%
- Ni: 8.00 ~ 11.00%
- Cr: 18.00 ~ 21.00%

3. Tính chất cơ học của SCS13 và SCS 13A
Cũng theo tiêu chuẩn vật liệu này, chúng ta thấy rõ được sự khác nhau giữa SCS 13 và SCS 13A nằm ở độ bền kéo và độ bền kéo chảy. Do đó, giá thành của mọi sản phẩm cùng chủng loại, cùng kích cỡ sẽ rất khác nhau khi vật liệu này là SCS13 và SCS13A
Đây là yếu tố kết quả cho ra định nghĩa về vật liệu scs13 là gì

Theo đó, dưới đây là các chỉ số về đặc tính cơ học cần nhớ
- Tensile strength – Độ bền kéo: Với SCS 13 ≥ 441N/mm2 và với SCS 13A ≥ 481N/mm2
- Yield Strength – Giới hạn chảy: Với SCS 13 ≥ 186N/mm2 và với SCS 13A ≥ 481N/mm2
- Elongation – Độ giãn dài: 30%

4. Độ cứng của SCS13
Vật liệu này được xử lý bằng giải pháp nhiệt cho độ cứng
- Brinell HBW / HB: 183
- Rockwell C (HRC)
- Rockwell C (HRBS/HRB)
- Vickers HV

5. Mác thép tương đương với SCS13
Tương đương với JIS G 5121 là tiêu chuẩn ASTM A351 và sự tương ứng giữa các mác thép này sẽ là CF8 CF8M
- SCS13 (SCS13A) tương đương với CF8
- SCS14 A và SCS16A tương đương với CF8M

5. Ứng dụng của SCS13 trong ngành van
Ngành van công nghiệp có lẽ là lĩnh vực ứng dụng SCS13 và SCS13A nhiều nhất, các mác thép này được sử dụng cho các loại van mà điển hình là
- Van cổng inox
- Van 1 chiều inox
- và nhiều loại van khác có thể chỉ sử dụng cho trục van hoặc bộ phận quan trọng khác có trong van

Nhiều tiêu chuẩn vật liệu ngành valve và tiêu chuẩn vật liệu ống khác

