Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 là một trong những quy chuẩn quan trọng thuộc hệ tiêu chuẩn BS, được sử dụng rộng rãi để thống nhất kích thước, áp suất và khả năng lắp lẫn của mặt bích trong hệ thống đường ống công nghiệp. Vậy tiêu chuẩn BS này quy định những gì và vì sao BS 4504 PN10 vẫn được ứng dụng phổ biến đến nay?

1. Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 là gì

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 thuộc nhóm tiêu chuẩn mặt bích BS quy định đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật cho mặt bích tròn và composite dùng trong hệ thống đường ống công nghiệp. Cụ thể, tiêu chuẩn này bao gồm:

  • Năm ban hành: 1989, có bổ sung Amendment No.1 (tháng 11/1989)
  • Cơ quan ban hành: BSI (British Standards Institution)
  • Phạm vi áp dụng: Mặt bích BS thuộc dải áp suất danh nghĩa Pressure Norminal 10 (PN10), kích thước từ DN10 ~ DN1800
  • Tiêu chuẩn quốc tế liên quan: Tương đương và liên kết với ISO 7005/3
  • Thay thế: Phiên bản cũ BS 4504-2:1974

tiêu chuẩn mặt bích bs 4504 pn10 là gì

2. Loại bích trong tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 quy định 8 loại mặt bích, phân biệt theo mã code, cấu tạo và phương pháp kết nối với ống. Cụ thể:

  • 301: Plate flange bằng hợp kim đồng – dùng cho hàn brazing hoặc hàn nóng chảy, phạm vi DN 10 → DN 500
  • 302: Loose flange bằng thép kết hợp collar tấm bằng đồng – dùng cho hàn brazing hoặc hàn nóng chảy, phạm vi DN 10 → DN 300
  • 304: Loose flange bằng thép kết hợp collar weld-neck bằng đồng – dùng cho hàn nóng chảy, phạm vi DN 10 → DN 500
  • 305: Blank flange (Blind flange) toàn đồng hoặc thép clad mặt đồng – phạm vi DN 10 → DN 600
  • 307: Loose flange thép kết hợp collar slip-on đồng – dùng cho hàn mềm, brazing hoặc hàn nóng chảy, phạm vi DN 10 → DN 1800
  • 312: Hubbed slip-on flange bằng đồng – dùng cho hàn mềm, brazing hoặc hàn nóng chảy, phạm vi DN 10 → DN 500
  • 314: Hubbed slip-on flange đồng có tube stop kèm theo – phạm vi DN 10 → DN 1800
  • 321: Integral flange đúc liền bằng đồng – là một phần của thiết bị hoặc cấu kiện, phạm vi DN 10 → DN 1800

loại bích trong mặt bích bs 4504 pn10

3. Kích thước tiêu biểu của mặt bích BS4504 PN10

Mặt bích BS4504 PN10 được quy định kích thước chi tiết trong Table 8 của tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN10, bao gồm đường kính ngoài, vòng bu lông, số lượng và cỡ bu lông, chiều dày mặt bích. Cụ thể như bảng sau:

kích thước của mặt bích bs 4504 pn10

Lưu ý khi tra cứu BS 4504 PN10:

  • T1 và T2 là hai giá trị đường kính ngoài ống tương ứng, bắt buộc người mua phải chỉ định rõ khi đặt hàng với dải DN 10 → DN 65và DN250
  • Lỗ bu lông phải được bố trí đều nhau trên vòng tròn và lệch tâm đối với mặt bích integral (mã 321)

4. Áp suất và nhiệt độ làm việc theo BS 4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 quy định áp suất làm việc tối đa (gauge pressure, không va đập) phụ thuộc vào nhiệt độ vận hành, tra theo Table 13.

áp suất và nhiệu độ theo mặt bích bs 4504 pn10

5. Vật liệu và bulông theo chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 quy định rõ vật liệu cho từng thành phần của mặt bích cũng như bu lông kết nối, đảm bảo khả năng tương thích và an toàn vận hành. Cụ thể:

5.1 Vật liệu hợp kim đồng

  • Đúc (Casting) – BS 1400: LG 2, LG 4 (dùng phổ biến nhất); AB 1, AB 2 (dùng cho hàn nóng chảy)
  • Rèn (Forging) – BS 2872: CA 104
  • Tấm (Plate) – BS 2875: CZ 110, CN 102, CN 107

5.2 Vật liệu thép cho composite flange

  • Tấm thép – BS 4360: Grade 40A và 43A
  • Thép rèn – BS 1503: Grade 430 và 490

5.3 Bulông cho mặt bích BS4504 PN10

  • -10°C đến 260°C: Bu lông BS 3692 / BS 4190 Grade 4.6; studbolt BS 4882 carbon steel
  • -20°C đến 260°C: Grade 8.8 theo BS 3692 / BS 4439
  • Nhiệt độ thấp (-20°C đến 120°C): Hợp kim đồng CA 104 / CA 105 theo BS 2872 / BS 2874
  • Lưu ý: Không được dùng thép cắt tự do (free cutting steel) cho bu lông

6. Gia công theo tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 quy định đầy đủ dung sai gia công, chất lượng bề mặt và cách ghi ký hiệu nhận dạng BS 4504 PN10, giúp đảm bảo khả năng lắp lẫn và truy xuất nguồn gốc. Cụ thể:

  • Đường kính ngoài D (đã gia công, ≤ DN 200): ± 1,0 mm; (DN 200–300): ± 1,5 mm; (> DN 300): ± 2,0 mm
  • Vòng bu lông K (bu lông M12–M24): ± 0,9 mm; (bu lông M27–M45): ± 1,4 mm
  • Chiều dày mặt bích C (≤ 25 mm): +1,0 / -0 mm; (25–50 mm): +2,0 / -0 mm
  • Độ song song bề mặt (mặt gia công): 1°; (mặt chưa gia công): 2°
  • Độ đồng tâm: ≤ 1,0 mm với DN ≤ 100; ≤ 2,0 mm với DN > 100

7. Ký hiệu ghi trên mặt bích BS4504 PN10

  • Gồm đủ 6 thành phần: Số tiêu chuẩn / mã flange / áp suất danh nghĩa / kích thước DN / ký hiệu vật liệu / tên hoặc nhãn hiệu nhà sản xuất
  • Ví dụ: BS 4504 / 312 – PN 10 – DN 100 – LG 2 – XYZ
  • Lưu ý: Mặt bích hợp kim đồng phải được ký hiệu bằng phương pháp không dùng đóng dấu thép (tránh gây nứt vật liệu); mặt bích thép cho phép đóng dấu quanh vành ngoài
5/5 - (1 bình chọn)
"